Đại học Akita
秋田大学
còn 42 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 18/12 → thi ngày 22/1 · Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế: Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tự túc
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 360 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥817.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Tegata | Khoảng 15 phút đi bộ từ cửa Đông ga JR Akita (từ cửa Tây đi xe buýt xuống "Akita Daigaku-mae") | 0 | — | — |
| Cơ sở Hondo | Khoảng 10-20 phút đi xe buýt từ cửa Tây ga JR Akita, xuống "Daigaku Byoin-mae" | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 5,197 sinh viên, trong đó có 239 du học sinh. Có 526 giảng viên, trong đó 34 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Tegata, Cơ sở Hondo); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 4
- 1949
- Lấy Trường Sư phạm Akita, Trường Sư phạm Thanh niên Akita, Trường chuyên môn Mỏ Akita làm nền tảng, Đại học Akita được thành lập gồm Khoa Nghệ thuật Tự do và Khoa Mỏ
- 1970
- Thành lập Khoa Y
- 2014
- Thành lập Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế
- 2025
- Thành lập Khoa Khoa học Thông tin và Dữ liệu. Tái cơ cấu Khoa Khoa học và Kỹ thuật thành Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Tổng hợp
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Akita tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế: Kỳ thi tuyển sinh đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài / Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tự túc
Tên chính thức: 国際資源学部 外国人留学生特別入試/私費外国人留学生入試
Bạn được xét tuyển bằng điểm tiếng Anh và phỏng vấn trực tuyến mà không cần đến Nhật Bản. Có hai cơ hội: Kỳ thi tuyển sinh đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài với hạn nộp tháng 9 (phỏng vấn bằng tiếng Anh) và Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tự túc với hạn nộp tháng 12 (phỏng vấn bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh).
Đang nhận hồ sơ · đến 18/12
Hạn nộp tháng 9 · phỏng vấn tiếng Anh ngày 5/11
- Nộp hồ sơ 17/8~18/9
- →
- Thi 5/11
- →
- Kết quả 20/11còn 14 ngày
Hạn nộp tháng 12 · phỏng vấn ngày 22/1
- Nộp hồ sơ 16/12~18/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 22/1
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Tổng hợp: Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tự túc theo chế độ cho phép nhập học trước khi sang Nhật
Tên chính thức: 総合環境理工学部 渡日前入学許可制度による私費外国人留学生入試
Nếu bạn sống ngoài Nhật Bản và nộp hồ sơ vào tháng 9, kết quả đỗ sẽ được thông báo vào tháng 11 chỉ dựa trên điểm EJU tháng 6/2026 và hồ sơ. Bạn không cần thi tại Nhật Bản.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 4/9~10/9
- →
- Kết quả 4/11
- →
- Làm thủ tục ~27/11còn 21 ngày
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài tự túc
Tên chính thức: 私費外国人留学生入試
Giữa tháng 12 bạn nộp hồ sơ qua bưu điện, rồi phỏng vấn tại Cơ sở Tegata vào ngày 22/1 (tùy khoa có thêm tiểu luận hoặc thi thực hành).
Đang nhận hồ sơ · đến 18/12
Giáo dục và Văn hóa · tiểu luận (hoặc thi thực hành) + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 16/12~18/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 22/1
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Tổng hợp · phỏng vấn (hỏi về học lực cơ bản)
- Nộp hồ sơ 16/12~18/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 22/1
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Khoa học Thông tin và Dữ liệu · phỏng vấn (hỏi về toán)
- Nộp hồ sơ 16/12~18/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 22/1
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Khoa Y: Kỳ thi tuyển sinh du học sinh tự túc
Tên chính thức: 医学部 私費外国人留学生入試
Cuối tháng 1 bạn nộp hồ sơ, rồi làm bài thi năng lực và phỏng vấn tại Cơ sở Hondo vào ngày 25-26/2. Ngành Y học yêu cầu điểm chuẩn EJU rất cao.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/1
Ngành Y học · toán và tiếng Anh + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 25/1~27/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 7/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Ngành Khoa học Sức khỏe · tiếng Anh + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 25/1~27/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 7/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Đối với Ngành Y học thuộc Khoa Y, điều kiện nộp hồ sơ là EJU tiếng Nhật (đọc hiểu, nghe hiểu, nghe-đọc hiểu) đạt từ 90% điểm tối đa trở lên, đồng thời tổng Toán và 2 môn khoa học tự nhiên đạt từ 80% điểm tối đa trở lên
- Dù không có quốc tịch Nhật Bản, người đã tốt nghiệp trường THPT của Nhật Bản hoặc đã có giấy phép vĩnh trú tại Nhật Bản cũng không thể nộp hồ sơ vào "Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tự túc"
- Hồ sơ nộp (phiếu đăng ký nhập học, sơ yếu lý lịch, phong bì, v.v.) không đính kèm trong thông báo tuyển sinh; phải yêu cầu trước để nhận mẫu do trường quy định
- Hồ sơ nộp phải đến nơi bằng thư bảo đảm đơn giản chuyển phát nhanh chậm nhất vào ngày cuối của thời gian nộp hồ sơ (ngày 18/12 đối với Tài nguyên Quốc tế, Giáo dục và Văn hóa, Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Tổng hợp, Khoa học Thông tin và Dữ liệu; ngày 27/1 đối với Khoa Y)
- Sau khi hoàn tất thủ tục nộp hồ sơ, lệ phí xét tuyển đã nộp không được hoàn lại dù với bất kỳ lý do nào
秋田大学国際資源学部 令和9年度(2027年度)外国人留学生特別入試 学生募集要項 · 秋田大学総合環境理工学部 令和9年度(2027年度)渡日前入学許可制度による私費外国人留学生入試 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học 282.000 yên + học phí 535.800 yên/năm (số tiền dự kiến). Phí nhập học và học phí học kỳ đầu thanh toán trên trang thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc Pay-easy (không nhận tiền mặt). Về nguyên tắc, phí nhập học không được hoàn lại sau khi hoàn tất thủ tục nhập học
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 18
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế | |||
| Ngành Khoa học Tài nguyên Quốc tế, Khóa Chính sách Tài nguyên | Vài người | 10 / 4 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Tài nguyên Quốc tế, Khóa Khoa học Trái đất Tài nguyên | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Tài nguyên Quốc tế, Khóa Môi trường Khai thác Tài nguyên | Vài người | 5 / 4 | 817,800 |
| Khoa Giáo dục và Văn hóa | |||
| Chương trình Giáo dục nhà trường, Khóa Giáo dục tiểu học và trung học | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
| Chương trình Giáo dục nhà trường, Khóa Giáo dục đặc biệt | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Chương trình Giáo dục nhà trường, Khóa Phát triển Trẻ em | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Văn hóa Vùng | Vài người | 8 / 1 | 817,800 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Điều dưỡng | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Sức khỏe, chuyên ngành Vật lý trị liệu | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Sức khỏe, chuyên ngành Hoạt động trị liệu | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Tổng hợp | |||
| Ngành Sinh học Hóa học Ứng dụng (các khóa Sinh học, Hóa học Hữu cơ và Cao phân tử, Hóa học Ứng dụng) | 8 | 25 / 10 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Toán Lý Môi trường, Khóa Khoa học Toán và Môi trường Toàn cầu | 5 | 9 / 7 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Toán Lý Môi trường, Khóa Vật lý Thiết bị Chức năng | 4 | 9 / 6 | 817,800 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Xã hội, Khóa Di chuyển | 6 | 23 / 9 | 817,800 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Xã hội, Khóa Hệ thống Điện | 2 | 3 / 3 | 817,800 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Xã hội, Khóa Hạ tầng | 2 | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Thông tin và Dữ liệu | |||
| Ngành Khoa học Thông tin và Dữ liệu | Vài người | 13 / 0 | 817,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu đăng ký nhập học, phiếu dự thi và phiếu ảnh; giấy chứng nhận đã nộp lệ phí xét tuyển; giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoàn thành) hoặc dự kiến tốt nghiệp THPT, v.v. và bảng điểm học tập (không nhận bản sao · nếu không phải tiếng Nhật hoặc tiếng Anh thì kèm bản dịch tiếng Nhật); bản sao phiếu dự thi EJU năm 2026 (trừ Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế); sơ yếu lý lịch; phong bì ghi địa chỉ để gửi phiếu dự thi, v.v.; giấy chứng nhận cư trú ghi rõ tư cách lưu trú (người sống tại Nhật Bản) hoặc bản sao hộ chiếu, v.v. (người sống ngoài Nhật Bản). Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế: bảng điểm TOEIC L&R, TOEFL iBT hoặc IELTS; người thi thực hành của Khóa Giáo dục tiểu học và trung học: phiếu khai thi thực hành
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 925 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). Người đi làm gồm người kinh doanh tự do, v.v. và người lao động hợp đồng không xác định thời hạn. Bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đi làm
- Có việc làm chính thức
- 493 · 53%
- Học lên cao học, v.v.
- 266 · 29%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Có chế độ hoãn thu phí nhập học dành cho người có thành tích học tập xuất sắc
Hỗ trợ đời sống
Chỗ ở dành cho du học sinh nước ngoài: Nhà sinh viên quốc tế (phòng đơn khoảng 18㎡, 5.900 yên/tháng), Nhà giao lưu quốc tế (phòng đơn khoảng 13㎡, tòa A 5.900 yên · tòa B 15.000 yên), Ký túc xá Nishiyachi (nam, phòng riêng, 20.000 yên/tháng). Thời gian ở trong vòng 1 năm, mỗi nơi tuyển "vài người", đăng ký từ 1 đến 15/2
Cách đến trường
- Cơ sở Tegata
- Khoảng 15 phút đi bộ từ cửa Đông ga JR Akita (từ cửa Tây đi xe buýt xuống "Akita Daigaku-mae") · Khoa Khoa học Tài nguyên Quốc tế, Khoa Giáo dục và Văn hóa, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Tổng hợp, Khoa Khoa học Thông tin và Dữ liệu (địa điểm thi cũng ở đây)
秋田県秋田市手形学園町1-1 - Cơ sở Hondo
- Khoảng 10-20 phút đi xe buýt từ cửa Tây ga JR Akita, xuống "Daigaku Byoin-mae" · Khoa Y (cũng là địa điểm thi)
秋田県秋田市本道1-1-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 掬茶 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons