← Xem trên bản đồ Đại học Asia Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Asia

Đại học Asia

亜細亜大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

Dai-To-A-Tei-KokuⓘChữ đầu của Daito Bunka, Tokai, Asia, Teikyo và Kokushikan, nhóm đại học tư thục lớn gần Tokyo. Đây không phải xếp hạng chính thức.

còn 5 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 11/11 → thi ngày 10/1 · Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài, phương thức B (xét tuyển bằng EJU)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.296.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
3 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên7.113
Du học sinh242
Giảng viên198
Thành lập1941

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở MusashinoTuyến JR Chuo, ga Musashi-sakai (cửa Bắc), đi bộ 12 phút8¥63,500¥65,000

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都武蔵野市境5-8

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1941. Có 7,113 sinh viên, trong đó có 242 du học sinh. Có 198 giảng viên.

Lịch sử · 5
1941
Thành lập Hiệp hội Koa (pháp nhân quỹ) và mở Trường chuyên môn Koa tại địa điểm hiện nay
1950
Theo cải cách hệ thống giáo dục, cải tổ thành Cao đẳng ngắn hạn Nippon Economics
1955
Thành lập Đại học Asia, mở Khoa Thương mại
1990
Mở Ngành Quan hệ Quốc tế thuộc Khoa Quan hệ Quốc tế
2012
Mở Ngành Giao tiếp Đa văn hóa thuộc Khoa Quan hệ Quốc tế

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Asia tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài, phương thức A (kỳ thi riêng của trường)

Tên chính thức: 外国人留学生入試 A方式(本学独自入試)

Có thể nộp hồ sơ ngay cả khi không có điểm EJU. Ngày 15/11 tại cơ sở Musashino, bạn thi tiếng Nhật (viết), tiếng Anh (Ngành Kinh doanh không thi) và phỏng vấn.

Điều kiệnKhông cần điểm của kỳ thi tiếng Nhật bên ngoài (dùng bài thi tiếng Nhật viết của trường)Địa điểm thiCơ sở tại Nhật Bản (Tokyo, Musashino)Các ngànhKinh doanh (10 người) · Kinh tế · Luật · Quan hệ Quốc tế · Giao tiếp Đa văn hóa · Xã hội Hiện đại

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 2/9~11/9
  2. →
  3. Thi 15/11còn 9 ngày
  4. →
  5. Kết quả 24/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~4/12

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài, phương thức B (xét tuyển bằng EJU)

Tên chính thức: 外国人留学生入試 B方式(EJU利用入試)

Nộp điểm EJU môn Tiếng Nhật năm 2026, và ngày 10/1 thi tiếng Anh, phỏng vấn tại cơ sở.

Điều kiệnEJU môn Tiếng Nhật tháng 6 hoặc tháng 11/2026 · thông báo tuyển sinh không ghi điểm chuẩnĐịa điểm thiCơ sở tại Nhật Bản (Tokyo, Musashino)Các ngành7 ngành (Ngành Quản lý Dịch vụ Khách sạn chỉ dùng phương thức này)

Đang nhận hồ sơ · đến 11/11

  1. Nộp hồ sơ 5/11~11/11còn 5 ngày
  2. →
  3. Thi 10/1
  4. →
  5. Kết quả 18/1
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/1

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài, phương thức C (xét tuyển trước khi sang Nhật)

Tên chính thức: 外国人留学生入試 C方式(渡日前入試)

Chỉ người sống ngoài Nhật Bản mới được nộp hồ sơ. Không có bài thi, chỉ xét bằng hồ sơ, và công bố kết quả vào ngày 26/10.

Điều kiệnKết quả EJU môn Tiếng Nhật hoặc JLPT + TOEFL/IELTS (gửi thẳng cho trường)Địa điểm thiXét hồ sơCác ngànhKinh doanh · Kinh tế · Luật · Quan hệ Quốc tế · Giao tiếp Đa văn hóa · Xã hội Hiện đại

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 2/9~11/9
  2. →
  3. Kết quả 26/10
  4. →
  5. Làm thủ tục ~9/11còn 3 ngày

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Trong 12 năm học, tổng thời gian học tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại Nhật Bản không quá 2 năm, và trường trung học phổ thông đã tốt nghiệp phải nằm ngoài Nhật Bản. Người từng theo học đại học, cao đẳng ngắn hạn tại Nhật Bản không được nộp hồ sơ.
  2. Giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm phải là bản gốc viết bằng ngôn ngữ chính thức của nước nơi trường cũ hoặc bằng tiếng Anh (không chấp nhận giấy chứng nhận lập bằng tiếng Nhật), và được cấp từ tháng 4/2026 trở đi.
  3. Với phương thức C, TOEFL và IELTS chỉ có hiệu lực khi được cơ quan tổ chức thi gửi thẳng đến trường trong thời hạn nộp hồ sơ. Nếu không đến nơi thì thí sinh tự chịu trách nhiệm.
  4. Không được nộp nhiều hồ sơ trong cùng phương thức A hoặc cùng phương thức B. Sau khi hồ sơ được xác nhận thì không thể đổi chế độ thi, khoa, ngành. Khai báo sai sự thật có thể bị hủy quyền nhập học ngay cả sau khi đã đỗ.

亜細亜大学 令和9年度 外国人留学生入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,296,000 ~ ¥1,336,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥736,000
Lệ phí xét tuyển
¥32,000

Các khoản nộp cho trường năm đầu tiên (dự kiến). Nếu có tư cách lưu trú “Du học” và được giảm 30% học phí thì là 1.038.000 yên (Kinh doanh, Kinh tế, Luật) và 1.066.000 yên (Quan hệ Quốc tế, Xã hội). Lệ phí xét tuyển là 32.000 yên với phương thức A và B, 14.000 yên với phương thức C.

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 7
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Quản trị Kinh doanh
Ngành Quản trị Kinh doanhPhương thức A 10 người · phương thức B 7 người · phương thức C vài người125 / 251,296,000sau khi giảm 1,038,000
Ngành Quản lý Dịch vụ Khách sạnVài người3 / 01,296,000sau khi giảm 1,038,000
Khoa Kinh tế
Ngành Kinh tế họcVài người23 / 101,296,000sau khi giảm 1,038,000
Khoa Luật
Ngành LuậtVài người13 / 51,296,000sau khi giảm 1,038,000
Khoa Quan hệ Quốc tế
Khoa Quan hệ Quốc tếVài người18 / 41,336,000sau khi giảm 1,066,000
Ngành Giao tiếp Đa văn hóaVài người18 / 21,336,000sau khi giảm 1,066,000
Khoa Xã hội học
Ngành Xã hội học hiện đạiVài người15 / 31,336,000sau khi giảm 1,066,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu xác nhận nộp hồ sơ trực tuyến và nhãn địa chỉ, lý lịch cá nhân của du học sinh nước ngoài và bản tự khai (viết tay, bằng tiếng Nhật), bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường trung học phổ thông đã học, giấy chứng nhận chuyên cần của trường tiếng Nhật, v.v., bản sao phiếu dự thi EJU hoặc giấy xác nhận điểm (B và C), bảng điểm JLPT (C), TOEFL/IELTS (C · gửi thẳng), bản sao hộ chiếu và thẻ lưu trú

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,440 · Tổng số sinh viên tốt nghiệp đại học và hoàn thành sau đại học. Người có việc làm gồm nhân viên chính thức, người kinh doanh tự do, v.v.
Có việc làm chính thức
1,189 · 83%
Học lên cao học, v.v.
6 · 0%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Giảm học phí cho du học sinh tự túc — có tư cách lưu trú “Du học”, năm đầu nhập học giảm đồng loạt 30%, từ năm thứ hai giảm tối đa 15% tùy kết quả học tập năm trước (xét trong nội bộ trường)
  • Sinh viên được học bổng đặc biệt — trong số người trúng tuyển phương thức A và B, những người có thành tích cao nhất của mỗi khoa (Kinh doanh tối đa 2 người, các khoa khác 1 người) được miễn phí nhập học và học phí của năm học đó.
  • Học bổng dành cho du học sinh các nước ASEAN — chọn trong số người trúng tuyển phương thức C đáp ứng các điều kiện như có quốc tịch các nước ASEAN, JLPT N2 trở lên: toàn bộ học phí trong 4 năm, phí ký túc xá do trường chỉ định trong 2 năm đầu, v.v.

Hỗ trợ đời sống

Giới thiệu ký túc xá dành riêng cho sinh viên Đại học Asia “ASIA GLOBAL HOUSE” do Kyoritsu Maintenance vận hành và các ký túc xá liên kết (trong khoảng cách đi bộ), ký túc xá liên kết “Nasic Musashisakai” của Nasic (đi bộ 2 phút đến cơ sở), v.v.

Cách đến trường

Cơ sở Musashino
Tuyến JR Chuo, ga Musashi-sakai (cửa Bắc), đi bộ 12 phút · Tất cả các khoa và tất cả các năm học (địa điểm thi của phương thức A và B)
東京都武蔵野市境5-8

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: SingleEuler · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons