← Xem trên bản đồ Đại học Bunkyo Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Bunkyo

Đại học Bunkyo

文教大学

Saitama, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 84 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 29/1 → thi ngày 24/2 · Tuyển sinh du học sinh nước ngoài đợt 2

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 210 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.357.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
EJU từ 210 điểm
3 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên8.891
Giảng viên242
Thành lập1927
Ngành có tuyển du học sinh10

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở KoshigayaGa Kita-Koshigaya (cửa Tây), tuyến Tobu Skytree, đi bộ 10 phút2¥24,000¥53,000
Cơ sở ShonanĐi xe buýt khoảng 20–25 phút từ ga JR Chigasaki (cửa Bắc) hoặc ga Shonandai (cửa Tây)0——
Cơ sở Tokyo AdachiGa Yatsuka, tuyến Tobu Skytree, đi bộ 13 phút3¥43,000¥57,000

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

埼玉県越谷市南荻島3337

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1927. Có 8,891 sinh viên. Có 242 giảng viên, trong đó 10 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Koshigaya, Cơ sở Shonan, Cơ sở Tokyo Adachi); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1927
Mở Trường mẫu giáo Rissho và Trường nữ sinh may vá Rissho (điểm khởi đầu của tập đoàn giáo dục)
1966
Mở Đại học Nữ Rissho tại thành phố Koshigaya, tỉnh Saitama
1976
Đổi tên Đại học Nữ Rissho thành Đại học Bunkyo
1985
Khoa Thông tin chuyển đến thành phố Chigasaki, tỉnh Kanagawa, mở Cơ sở Shonan
2021
Khoa Quốc tế và Khoa Quản trị Kinh doanh chuyển đến quận Adachi, Tokyo, mở Cơ sở Tokyo Adachi

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Bunkyo tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển sinh du học sinh nước ngoài

Tên chính thức: 外国人留学生入試

Du học sinh có kết quả tiếng Nhật (EJU · JLPT · BJT) sẽ làm bài luận ngắn và phỏng vấn (Khoa Văn học là vấn đáp) tại cơ sở. Có đợt 1 vào tháng 11 và đợt 2 vào tháng 2.

Điều kiệnEJU tiếng Nhật 210–280 điểm (tùy khoa) hoặc JLPT N2 hoặc BJT 400 · Ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh-Mỹ · Ngành Ngoại ngữ cũng cần TOEFLĐịa điểm thiCơ sở trong nước Nhật (tùy khoa: Koshigaya · Shonan · Tokyo Adachi)Các ngành10 ngành thuộc 4 khoa: Văn học · Thông tin · Quốc tế · Kinh doanh

Đang nhận hồ sơ · đến 29/1

Đợt 1 · kỳ thi tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 16/10~26/10
  2. →
  3. Thi 22/11còn 16 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/12

Đợt 2 · kỳ thi tháng 2 (chỉ dành cho người sống trong nước Nhật)

  1. Nộp hồ sơ 19/1~29/1mở sau 74 ngày
  2. →
  3. Thi 24/2
  4. →
  5. Kết quả 3/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/3

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Người sống ngoài Nhật Bản không thể nộp hồ sơ đợt 2. Nếu nộp hồ sơ từ nước ngoài thì chỉ được đợt 1, phải liên hệ trước với Trung tâm Tuyển sinh và cần có cố vấn (người sống tại Nhật)
  2. Kỳ thi được tổ chức tại từng cơ sở (Khoa Văn học = Koshigaya, Khoa Thông tin = Shonan, Khoa Quốc tế · Khoa Quản trị Kinh doanh = Tokyo Adachi). Không có thi trực tuyến
  3. Kết quả tiếng Nhật có quy định thời gian dự thi (đợt 1: EJU từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, đợt 2: từ tháng 6/2025 đến tháng 11/2026). JLPT trong vòng 2 năm trước khi nộp hồ sơ
  4. Trường không nộp thay hồ sơ xin Giấy chứng nhận tư cách lưu trú. Vì phải mất ít nhất 2–3 tháng mới được cấp nên hãy hoàn tất thủ tục giai đoạn 2 sớm
  5. Thủ tục giai đoạn 1 (phí nhập học · đăng ký thông tin · hồ sơ) có hiệu lực nếu dấu bưu điện chậm nhất ngày 11/12, giai đoạn 2 (phần học phí và lệ phí còn lại) là ngày 11/03/2027

文教大学 2027年度 外国人留学生入試 入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-04

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,357,000 ~ ¥1,377,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥863,500
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

Khoản nộp năm đầu tiên cho sinh viên nhập học năm học 2027 (đợt 1: 863.500 yên + đợt 2: 493.500 yên. Chỉ riêng Ngành Ngoại ngữ cộng thêm 20.000 yên, và chi phí du học 250.000 yên tính riêng). Các khoản giảm dành riêng cho du học sinh là chế độ giảm học phí đăng ký sau khi nhập học và chế độ sinh viên đặc cách (bên dưới)

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 10
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Văn học
Ngành Ngôn ngữ và Văn học Nhật BảnVài người1,357,000
Ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh-MỹVài người1,357,000
Ngành Ngôn ngữ và Văn học Trung QuốcVài người1,357,000
Ngành Ngoại ngữVài người1,377,000
Khoa Tin học
Ngành Hệ thống thông tinVài người1,357,000
Ngành Khoa học dữ liệuVài người1,357,000
Ngành Biểu đạt truyền thôngVài người1,357,000
Khoa Quốc tế học
Ngành Hiểu biết quốc tếVài người1,357,000
Khoa Du lịch Quốc tếVài người1,357,000
Khoa Quản trị Kinh doanh
Ngành Quản trị Kinh doanhVài người1,357,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Đơn đăng ký dự thi, bản khai lý lịch, giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm trường cấp 3 đã học (bản dịch tiếng Nhật), bản sao hộ chiếu, bảng điểm của cơ sở giáo dục tiếng Nhật, kế hoạch chi trả chi phí, giấy chứng nhận năng lực tiếng Nhật, thư giới thiệu (Khoa Văn học), TOEFL (Ngôn ngữ và Văn học Anh-Mỹ · Ngoại ngữ), kế hoạch học tập (Quốc tế · Kinh doanh), đơn đăng ký cố vấn (người sống ở nước ngoài)

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,998 · Bao gồm người hoàn thành chương trình sau đại học (42 người)
Có việc làm chính thức
1,608 · 80%
Học lên cao học, v.v.
47 · 2%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Giảm học phí và các khoản nộp cho du học sinh tự túc: sinh viên cần hỗ trợ tài chính được giảm tối đa 30% học phí cả năm (đăng ký sau khi nhập học)
  • Sinh viên đặc cách là du học sinh nước ngoài (người đỗ đợt 1 có thành tích cao): miễn phí nhập học 280.000 yên + học bổng 30.000 yên mỗi tháng trong 1 năm (3 người nhập học năm học 2026)
  • Học bổng cho du học sinh tự túc (năm 2 đến năm 4 · 30.000 yên mỗi tháng · học bổng không hoàn lại)

Hỗ trợ đời sống

Có ký túc xá do trường chỉ định tại khu vực Koshigaya (1K · 33.000–49.000 yên mỗi tháng · năm học 2025). Với Shonan và Adachi, trường giới thiệu căn hộ · chung cư (Bunkyo Service)

Cách đến trường

Cơ sở Koshigaya
Ga Kita-Koshigaya (cửa Tây), tuyến Tobu Skytree, đi bộ 10 phút · Văn học
埼玉県越谷市南荻島3337
Cơ sở Shonan
Đi xe buýt khoảng 20–25 phút từ ga JR Chigasaki (cửa Bắc) hoặc ga Shonandai (cửa Tây) · Thông tin
神奈川県茅ヶ崎市行谷1100
Cơ sở Tokyo Adachi
Ga Yatsuka, tuyến Tobu Skytree, đi bộ 13 phút · Quốc tế · Kinh doanh
東京都足立区花畑5-6-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Abasaa · Public domain · Wikimedia Commons