Trường chuyên môn Chiba Mode Business
千葉モードビジネス専門学校
Đã đóngĐã đóng tuyển sinh du học sinh vì đủ chỉ tiêu
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Tòa nhà Niji (quầy tiếp nhận tổng hợp) | Tuyến JR Sobu chính · Monorail đô thị Chiba, ga Tsuga, đi bộ 2 phút | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Trường chuyên môn tư thục, thành lập năm 1948. Có 640 sinh viên, trong đó có 629 du học sinh.
Lịch sử · 5
- 1948
- Thành lập Học viện Văn hóa May Tây phục Iioka được công nhận chính thức
- 1976
- Với tên Trường chuyên môn Trang phục Bunka Tsuga, mở các khoa May Tây phục, May Nhật phục và Cắm hoa
- 1991
- Được cấp phép là pháp nhân giáo dục Takizawa Gakuen
- 2008
- Đổi tên trường thành Trường chuyên môn Chiba Mode Business
- 2022
- Mở Khoa Kinh doanh Logistics (năm 2024 đổi tên khoa thành Khoa Quản lý Logistics)
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Trường chuyên môn Chiba Mode Business tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Đợt 1 Tuyển sinh đặc biệt / Tuyển sinh Đợt 2 đến Đợt 4
Tên chính thức: 第1回 特別入試/第2回〜第4回 入試
Du học sinh sống ở Nhật Bản dự thi bằng hồ sơ, bài thi tiếng Nhật và phỏng vấn. Nếu sống ở vùng thủ đô (Chiba, Tokyo, Kanagawa, Saitama) thì thi tại trường chính, nếu sống nơi khác thì có thể thi qua Zoom hoặc tại địa điểm thi ở Osaka, Nagoya, Fukuoka. Đợt nhập học tháng 4/2027 đã ngừng nhận hồ sơ vào hạn 15/9.
Trường đã thông báo kết thúc tuyển sinh
Tuyển sinh đợt 2 đến đợt 4
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay
Tuyển sinh đặc biệt đợt 1 · phỏng vấn và diễn thuyết
- Nộp hồ sơ 6/7~27/7
- →
- Thi 20/8
- →
- Kết quả 28/8
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Tuyển sinh người nước ngoài và du học sinh năm học 2027 kết thúc đối với tất cả các khoa ở kỳ thi Đợt 4 (hạn 15/9)
- Nộp lại tỷ lệ đi học vào cuối tháng 1. Nếu giảm đáng kể so với lúc nộp hồ sơ mà không có lý do thì kết quả trúng tuyển bị hủy hoặc điều kiện sinh viên ưu tú bị thay đổi
- Về nguyên tắc, các khoản phí đã đóng không được hoàn lại
- Hồ sơ phải đến nơi trong thời hạn nộp đơn. Nếu thiếu bất kỳ giấy tờ nào thì có thể không được tiếp nhận. Khai gian sẽ bị hủy cho phép nhập học
千葉モードビジネス専門学校 2027年度 外国人・留学生募集要項 · 千葉モードビジネス専門学校 外国人・留学生入試 募集締め切りのお知らせ(2026年9月2日) · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Đến khi tốt nghiệp
- ¥1,580,000
- Phí nhập học
- ¥100,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥20,000
Số tiền bằng học phí 790,000 yên trừ khoản miễn 200,000 yên dành cho người nước ngoài · du học sinh. Sinh viên ưu tú (năm thứ nhất 590,000-790,000 yên) được xét theo tỷ lệ đi học khi nộp hồ sơ và kết quả JLPT/EJU. Về nguyên tắc đóng một lần (người có tỷ lệ đi học từ 90% trở lên, v.v. có thể chia làm 4 lần)
Học phí theo ngành 3
| Ngành | Thời gian học | Chỉ tiêu | Đến khi tốt nghiệp (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Kinh doanh Quốc tế, Khóa Kinh doanh Quốc tế | 2 năm | 170 | 1,580,000 |
| Khoa Kinh doanh Quốc tế, Khóa Kinh doanh IT | 2 năm | 30 | 1,580,000 |
| Khoa Quản lý Logistics | 2 năm | 100 | 1,580,000 |
● Ngành được Bộ Giáo dục Nhật Bản (MEXT) chứng nhận theo "Chương trình thúc đẩy xây dựng sự nghiệp cho du học sinh" (chương trình dẫn đến việc làm tại Nhật sau khi tốt nghiệp) · chỉ tiêu bao gồm cả sinh viên Nhật.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn xin nhập học, danh sách kiểm tra nộp hồ sơ (giáo viên chủ nhiệm điền), bảng điểm và giấy chứng nhận đi học của trường tiếng Nhật cùng giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) (bản gốc niêm phong), bản sao thẻ cư trú và hộ chiếu, bản sao sổ tiết kiệm, giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật (từ N3 trở lên · EJU từ 220 điểm trở lên · chỉ dành cho người đã đỗ), giấy chứng nhận thuế, ảnh, biên nhận lệ phí dự thi, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 298 · Tổng của Khoa Kinh doanh Quốc tế và Khoa Quản lý Logistics (Mẫu số 2, cộng số liệu theo từng khoa). Người có việc làm bao gồm cả người tự kinh doanh
- Có việc làm chính thức
- 235 · 79%
- Học lên cao học, v.v.
- 4 · 1%
Do trường công bố: công khai các nơi làm việc chính (khách sạn, nhà hàng, sản xuất, logistics, v.v.). Theo Mẫu số 2, trong 298 người tốt nghiệp năm học 2025 có 235 người có việc làm (số liệu của tất cả sinh viên · khoảng 98% sinh viên đang theo học là du học sinh)
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Sinh viên ưu tú B (năng lực tiếng Nhật) — JLPT N1 hoặc EJU Tiếng Nhật từ 280 điểm trở lên thì năm thứ nhất là 590,000 yên, N2 hoặc EJU từ 220 điểm trở lên thì 690,000 yên
- Sinh viên ưu tú A (tỷ lệ đi học) — tỷ lệ đi học khi nộp hồ sơ từ 95% trở lên và đỗ N3 thì 740,000 yên, chỉ đạt một trong hai thì 790,000 yên
Cách đến trường
- Tòa nhà Niji (quầy tiếp nhận tổng hợp)
- Tuyến JR Sobu chính · Monorail đô thị Chiba, ga Tsuga, đi bộ 2 phút · Trường có 5 tòa nhà ở Nishi-Tsuga: Niji, Sora, Hoshi, Hikari và Mori
千葉県千葉市若葉区西都賀3-3-2
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.