Đại học Chiba
千葉大学
Top Global University (Loại B · Global Traction)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 24 trường này được chọn để dẫn dắt quốc tế hóa đại học Nhật Bản.Tsuku-Yoko-ChiⓘTên gọi chung của ba đại học quốc lập ở vùng Kanto: Đại học Tsukuba, Đại học Quốc gia Yokohama và Đại học Chiba. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 82 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 27/1 → thi ngày 25/2 · Khoa Kỹ thuật, tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (sử dụng EJU)
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Nishi-Chiba | Ga Nishi-Chiba (tuyến JR Sobu), đi bộ 5 phút | 0 | — | — |
| Cơ sở Inohana | Xe buýt Keisei từ cửa Đông ga JR Chiba | 2 | ¥55,500 | ¥56,500 |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1923. Có 14,004 sinh viên, trong đó có 611 du học sinh. Có 1,306 giảng viên, trong đó 85 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Nishi-Chiba, Cơ sở Inohana); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 2
- 1949
- Đại học Chiba được thành lập trên cơ sở Đại học Y khoa Chiba, Trường Sư phạm Chiba, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Tokyo, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Chiba, v.v.
- 2004
- Đại học Chiba trở thành pháp nhân đại học quốc lập
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Chiba tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (các khoa khối xã hội nhân văn)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(文系学部)
Mỗi khoa tuyển chọn riêng. Nếu vượt điểm chuẩn EJU và nộp hồ sơ thì sẽ thi phỏng vấn tại cơ sở Nishi-Chiba.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/1
Luật, Chính trị và Kinh tế · nộp hồ sơ tháng 10
- Nộp hồ sơ 14/10~21/10
- →
- Thi 14/11còn 8 ngày
- →
- Kết quả 16/12
Khoa Văn · nộp hồ sơ tháng 10-11
- Nộp hồ sơ 28/10~5/11
- →
- Thi 29/11còn 23 ngày
- →
- Kết quả 11/12
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Khoa Giáo dục · nộp hồ sơ tháng 1
- Nộp hồ sơ 21/1~27/1mở sau 76 ngày
- →
- Thi vòng 1 24/2
- →
- Thi vòng 2 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (các khoa khối khoa học kỹ thuật)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(理工系学部)
Thời gian nộp hồ sơ khác nhau tùy khoa. Với Khoa Kỹ thuật, sau khi thi kiểm tra học lực (viết) giống thí sinh Nhật Bản thì thi phỏng vấn.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/1
Thông tin và Khoa học dữ liệu · nộp hồ sơ tháng 9
- Nộp hồ sơ 11/9~25/9
- →
- Thi 17/10
- →
- Kết quả 13/11còn 7 ngày
Khoa Khoa học · nộp hồ sơ tháng 10
- Nộp hồ sơ 8/10~15/10
- →
- Thi 14/11còn 8 ngày
- →
- Kết quả 4/12
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Khoa Kỹ thuật · nộp hồ sơ tháng 1
- Nộp hồ sơ 21/1~27/1mở sau 76 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 13/3
- →
- Kết quả 20/3
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (Y · Dược · Điều dưỡng)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(医・薬・看護)
Đây là 3 khoa ở cơ sở Inohana. Vì chưa có thông báo tuyển sinh năm học 2027 nên hiển thị lịch trình và tiêu chuẩn của thông báo tuyển sinh năm học 2026.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Điều dưỡng · nộp hồ sơ tháng 10 (theo chuẩn năm học 2026)
- Nộp hồ sơ 15/10~22/10
- →
- Thi 15/11
- →
- Kết quả 3/12
- →
- Làm thủ tục ~18/2
Ngành Y · nộp hồ sơ tháng 1 (theo chuẩn năm học 2026)
- Nộp hồ sơ 21/1~28/1
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 7/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Dược · nộp hồ sơ tháng 1 (theo chuẩn năm học 2026)
- Nộp hồ sơ 22/1~28/1
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 7/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Thời gian nộp hồ sơ khác nhau nhiều tùy khoa (Thông tin và Khoa học dữ liệu tháng 9, Khoa học và Luật, Chính trị và Kinh tế tháng 10, Văn tháng 10-11, Kỹ thuật và Giáo dục tháng 1)
- Với Văn, Luật, Chính trị và Kinh tế, Khoa học và Thông tin, chỉ điểm của kỳ thi EJU tháng 6 năm học 2026 mới có hiệu lực. Không đạt điểm chuẩn của từng khoa (70-80%) thì không nộp hồ sơ được
- Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông, v.v. ở Nhật Bản không được nộp hồ sơ. Người có vĩnh trú tại Nhật Bản cũng không thuộc đối tượng
- Với Khoa học, Kỹ thuật và Thông tin (cả Y và Dược), điểm TOEFL hoặc TOEIC L&R là điều kiện nộp hồ sơ. Với Kỹ thuật và Thông tin không chấp nhận Home Edition và ITP
- Chỉ đăng ký trên mạng và nộp lệ phí xét tuyển thì chưa hoàn tất việc nộp hồ sơ; hồ sơ phải đến nơi trong thời hạn mới hoàn tất. Sau khi đã nhận hồ sơ thì không thể thay đổi nội dung
2027年度 千葉大学文学部 私費外国人留学生選抜 学生募集要項 · 令和9年度(2027年度)千葉大学情報・データサイエンス学部 私費外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥924,960
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học 282.000 yên + học phí 642.960 yên mỗi năm. Khi nộp hồ sơ, ngoài lệ phí xét tuyển còn có phí nộp hồ sơ qua internet 900 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 23
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Nhân văn, khóa Khoa học hành vi | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Nhân văn, khóa Lịch sử học | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Nhân văn, khóa Văn hóa Nhật Bản - Á-Âu | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Nhân văn, khóa Ngôn ngữ và văn hóa quốc tế | Vài người | 924,960 | |
| Khoa Luật, Chính trị và Kinh tế | |||
| Ngành Luật, Chính trị và Kinh tế | Vài người | 924,960 | |
| Khoa Giáo dục | |||
| Chương trình đào tạo giáo viên các trường | Vài người | 924,960 | |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học và Toán tin | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Vật lý | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Hóa học | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Sinh học | Vài người | 924,960 | |
| Ngành Khoa học Trái đất | Vài người | 924,960 | |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Kiến trúc | Vài người | 2 / 0 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Kỹ thuật đô thị | Vài người | 2 / 1 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Thiết kế | Vài người | 0 / — | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Kỹ thuật cơ khí | Vài người | 7 / 2 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Kỹ thuật y sinh | Vài người | 4 / 2 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Kỹ thuật điện - điện tử | Vài người | 3 / 0 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Khoa học vật liệu | Vài người | 4 / 4 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp, khóa Hóa học ứng dụng cộng sinh | Vài người | 5 / 0 | 924,960 |
| Khoa Thông tin và Khoa học dữ liệu | |||
| Ngành Thông tin và Khoa học dữ liệu | Vài người | 10 / 2 | 924,960 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 924,960 | |
| Khoa Dược | |||
| Ngành Dược và Ngành Khoa học dược | Vài người | 924,960 | |
| Khoa Điều dưỡng | |||
| Ngành Điều dưỡng | Vài người | 924,960 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn đăng ký và ảnh, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm, bản sao phiếu dự thi hoặc giấy xác nhận điểm kỳ thi EJU, giấy chứng nhận kết quả TOEFL hoặc TOEIC L&R (tùy khoa), giấy tờ chứng minh tư cách lưu trú, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,371 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). Người đi làm gồm người kinh doanh tự do, v.v. và người lao động hợp đồng không xác định thời hạn. Bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đi làm
- Có việc làm chính thức
- 1,224 · 52%
- Học lên cao học, v.v.
- 866 · 37%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Cách đến trường
- Cơ sở Nishi-Chiba
- Ga Nishi-Chiba (tuyến JR Sobu), đi bộ 5 phút · Văn, Luật, Chính trị và Kinh tế, Giáo dục, Khoa học, Kỹ thuật, Thông tin; giáo dục đại cương cho Y, Dược, Điều dưỡng
千葉県千葉市稲毛区弥生町1-33 - Cơ sở Inohana
- Xe buýt Keisei từ cửa Đông ga JR Chiba · Y, Dược, Điều dưỡng
千葉県千葉市中央区亥鼻1-8-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 掬茶 · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons