← Xem trên bản đồ 中京大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
中京大学

中京大学

中京大学

Aichi, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 8/11/2026

Nan-Ai-Mei-ChuⓘTên gọi chung của các đại học tư thục vùng Nagoya: Nanzan, Aichi, Meijo và Chukyo. Đây không phải xếp hạng chính thức.

Sắp mởNhận hồ sơ từ 4/1 · 後期日程〈出願書類+国語+面接〉

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 220 điểm (thang 450)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.360.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 220 điểm
3 loại giảm học phí và học bổng
Nộp hồ sơ bằng tiếng Anh
Sinh viên13.923
Du học sinh93
Giảng viên354
Thành lập1956
Bản đồ 中京大学Xem trên bản đồ

愛知県名古屋市昭和区八事本町101-2

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1956. Có 13,923 sinh viên, trong đó có 93 du học sinh. Có 354 giảng viên. Có 2 cơ sở (名古屋キャンパス, 豊田キャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 6
1956
中京大学開学、商学部商学科を設置
1971
豊田キャンパスが完成、体育学部が移転
1994
創立40周年記念事業としてセンタービル完成
2011
体育学部を改組してスポーツ科学部を設置
2013
情報理工学部を改組して工学部を設置
2020
国際学部を設置。国際英語学部・国際教養学部は募集停止

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

中京大学 tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

前期・後期日程(心理・法・経済・経営・総合政策・現代社会)

Tên chính thức: 前期・後期日程(心理・法・経済・経営・総合政策・現代社会)

日本にいて「留学」の在留資格を持つ(取得できる)人向け。前期は小論文+面接、後期は心理・法・経済が国語+面接、経営・総合政策が小論文+面接です。

Điều kiệnEJU日本語220点以上(記述式の点数を含む)またはJLPT N2以上 · 合格基準点は設けていない · 総合政策学部は「総合科目」と「日本語」のEJU受験が必要Địa điểm thi名古屋キャンパスCác ngành心理・法・経済・経営・総合政策・現代社会(若干名)

Nhận hồ sơ từ 4/1 · còn 57 ngày

10月・小論文+面接

  1. Nộp hồ sơ 16/9~24/9
  2. →
  3. Thi 17/10
  4. →
  5. Kết quả 1/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~10/11còn 2 ngày

入学手続はマイページからオンライン。第一次入学手続(入学金20万円)と最終入学手続(春学期分授業料等)の二段階だが、締切日は同日

Môn EJU · 日本語(記述式の点数を含む)。総合政策学部は「総合科目」と「日本語」。「総合科目」の出題言語は日本語を選択
Kỳ thi được công nhận · 2024年11月・2025年6月・2025年11月・2026年6月実施分の成績が利用可能(科目ごとに受験回を分けることはできない)

2月・国語+面接(心理・法・経済)

  1. Nộp hồ sơ 4/1~8/1mở sau 57 ngày
  2. →
  3. Thi 8/2
  4. →
  5. Kết quả 20/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/2

入学手続はマイページからオンライン。第一次入学手続(入学金20万円)と最終入学手続(春学期分授業料等)の二段階だが、締切日は同日

Môn EJU · 日本語(記述式の点数を含む)
Kỳ thi được công nhận · 2025年6月・2025年11月・2026年6月・2026年11月実施分の成績が利用可能(科目ごとに受験回を分けることはできない)

2月・小論文+面接(経営・総合政策)

  1. Nộp hồ sơ 4/1~8/1mở sau 57 ngày
  2. →
  3. Thi 8/2
  4. →
  5. Kết quả 20/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/2

入学手続はマイページからオンライン。第一次入学手続(入学金20万円)と最終入学手続(春学期分授業料等)の二段階だが、締切日は同日

Môn EJU · 経営学部=日本語(記述式の点数を含む)/総合政策学部=「総合科目」と「日本語」。「総合科目」の出題言語は日本語を選択
Kỳ thi được công nhận · 2025年6月・2025年11月・2026年6月・2026年11月実施分の成績が利用可能(科目ごとに受験回を分けることはできない)

前期日程〈出願書類+日本語+面接〉

Tên chính thức: 前期日程〈出願書類+日本語+面接〉

理系の工学部と、スポーツ科学部の人向け。10月の前期日程だけで、後期日程はありません。

Điều kiệnEJU日本語220点以上またはJLPT N2以上 · 工学部は「理系」全科目(数学・物理・化学)のEJU受験が必要Địa điểm thi名古屋キャンパスCác ngành工学部・スポーツ科学部(若干名)

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

10月・書類+日本語+面接

  1. Nộp hồ sơ 16/9~24/9
  2. →
  3. Thi 17/10
  4. →
  5. Kết quả 1/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~10/11còn 2 ngày

入学手続はマイページからオンライン。第一次入学手続(入学金20万円)と最終入学手続(春学期分授業料等)の二段階だが、締切日は同日

Môn EJU · スポーツ科学部=日本語/工学部=「理系」の全科目(数学はコース1・コース2のどちらか、理科は物理と化学)+日本語。数学・理科の出題言語は日本語を選択
Kỳ thi được công nhận · 2024年11月・2025年6月・2025年11月・2026年6月実施分の成績が利用可能(科目ごとに受験回を分けることはできない)

GLS専攻(英語で学ぶ課程)

Tên chính thức: GLS専攻(英語で学ぶ課程)

英語で学ぶ課程。日本語の成績なしで、書類と英語面接で選考します。試験会場は名古屋キャンパスか自宅等でのオンライン。

Điều kiện英語CEFR B2(英検準1級相当)以上、またはスコアがなければ英語による事前インタビュー · 日本語の成績は不要 · 後期は日本国内在住者のみĐịa điểm thi名古屋キャンパス または 自宅等でのオンラインCác ngành国際学部 国際学科 GLS専攻 16名

Nhận hồ sơ từ 4/1 · còn 57 ngày

10月・英語面接

  1. Nộp hồ sơ 16/9~24/9
  2. →
  3. Thi 17/10
  4. →
  5. Kết quả 1/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~10/11còn 2 ngày

入学金(20万円)と春学期分授業料等を一括で納入(分割不可)

2月・英語面接(日本在住者)

  1. Nộp hồ sơ 4/1~8/1mở sau 57 ngày
  2. →
  3. Thi 8/2
  4. →
  5. Kết quả 20/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/2

入学金(20万円)と春学期分授業料等を一括で納入(分割不可)

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 在留資格:前期日程は「留学」を持つ人と2027年3月31日までに取得できる人、後期日程は「留学」を持ち日本国内に住んでいる人だけ。前期のみ「留学」以外の中長期在留資格でも出願できるが、入学には「留学」への変更が必須
  2. 日本語の条件はEJU「日本語」220点以上(記述式の点数を含む)かJLPT N2以上の合格のどちらか。合格基準点は設けていない。ただし総合政策学部は「総合科目」と「日本語」、工学部は「理系」全科目(数学・物理・化学)と「日本語」のEJU受験が出願資格
  3. 併願は学内外とも可。ただし同じ試験日の他学科・他専攻や他の入試方式との併願はできない。入学検定料の支払い後は、入試方式・試験日・学部・学科・専攻・選択科目を変えられない
  4. 入学検定料は35,000円(1受験分)。GLS専攻以外はこれとは別にシステム利用料1,100円がかかる。一度払った検定料は返還されない
  5. 入学金(20万円)は一度納めるといかなる理由があっても返還されない。所定の期日までに入学辞退の手続をした場合は、入学金を除く入学時納付金が返還される
  6. 経費支弁書と預金残高証明書が必要。残高は230万円以上(工学部は250万円以上)で、初年度の学費相当額に1年分の生活費100万円を加えた額。3か月以内に発行された金融機関発行の原本のみ可(コピー・保険証書・ネットバンキング印刷は不可)
  7. 海外研修費は学費に含まれない。現代社会学部国際文化専攻は2年次の海外短期研修(必修)が450,000~600,000円程度、3年次の海外博物館研修(選択必修)が270,000~400,000円程度。心理学部(選択)・経営学部(選択必修)は650,000円程度、スポーツ科学部の事例研究(選択)は750,000円程度
  8. GLS専攻は英語で学ぶ課程で、英語はCEFR B2以上が出願資格。卒業所要124単位のうち22単位が日本語科目で、卒業までにJLPT N1~N2レベルを目指す
  9. GLS専攻の後期日程は出願時に日本国内に住んでいる人だけ。前期・後期とも入学金(20万円)と春学期分授業料等を一括で納める(分割不可)

中京大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項(GLS専攻を除く) · đã xác nhận 2026-11-08

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,360,000 ~ ¥1,665,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥790,000
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

初年度納付金(予定)は学部で違い、国際学部GLS専攻1,510,000円・心理学部1,475,000円・法/経済/経営/現代社会学部1,360,000円・総合政策学部1,380,000円・工学部1,665,000円・スポーツ科学部1,590,000円。在留資格「留学」の人は授業料の3割の給付を受けると、法/経済/経営/現代社会学部は1,112,200円から

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 20
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
心理学部
心理学科若干名¥1,475,000sau khi giảm 1,210,700
法学部
法律学科若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
経済学部
経済学科若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
経営学部
経営学科若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
総合政策学部
総合政策学科若干名¥1,380,000sau khi giảm 1,126,200
現代社会学部
現代社会学科 社会学専攻若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
現代社会学科 コミュニティ学専攻若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
現代社会学科 社会福祉学専攻若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
現代社会学科 国際文化専攻若干名¥1,360,000sau khi giảm 1,112,200
工学部
機械システム工学科若干名¥1,665,000sau khi giảm 1,378,200
電気電子工学科若干名¥1,665,000sau khi giảm 1,378,200
情報工学科 応用情報学専攻若干名¥1,665,000sau khi giảm 1,378,200
情報工学科 知能情報専攻若干名¥1,665,000sau khi giảm 1,378,200
情報工学科 情報工学専攻若干名¥1,665,000sau khi giảm 1,378,200
スポーツ科学部
スポーツマネジメント学科若干名¥1,590,000sau khi giảm 1,316,700
スポーツ健康科学科若干名¥1,590,000sau khi giảm 1,316,700
トレーナー学科若干名¥1,590,000sau khi giảm 1,316,700
スポーツ教育学科若干名¥1,590,000sau khi giảm 1,316,700
競技スポーツ科学科若干名¥1,590,000sau khi giảm 1,316,700
国際学部
国際学科 GLS専攻(Global Liberal Studies)16¥1,510,000sau khi giảm 1,247,200

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

志願書・志望理由書・奨学金申請書・経費支弁書、インターネット出願確認票、卒業証明書(原本または公証書)、成績証明書、EJU成績確認書またはJLPT N2以上の合否結果通知書コピー、パスポートコピー、預金残高証明書、住民票の写し(日本在住者)、在留カード両面コピー(日本の在留カード所持者)。スポーツ科学部志願者は競技実績があれば実績票と証明資料。GLS専攻は出願書類をスキャンしてアップロードし、CEFR B2証明書または事前インタビュー合格通知書も必要

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
3,264 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
Có việc làm chính thức
2,881 · 88%
Học lên cao học, v.v.
128 · 4%

留学生だけの就職実績は、ポートレートなど公式資料では見つからない。全体の卒業者・就職者数はポートレートの数字(基本情報)を参照

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 中京大学外国人留学生修学奨励給付奨学金 — 授業料の3割×最大4年間(在留資格「留学」の人)。出願書類の申請書で希望を選ぶ。2年目以降は毎年審査。政府等から授業料相当額以上の奨学金を受けている人は対象外。2027年度の年間給付額は心理264,300円・法/経済/経営/現代社会247,800円・総合政策253,800円・工286,800円・スポーツ科学273,300円・GLS262,800円
  • 中京大学外国人留学生給費奨学金 — 学部生月額45,000円×6か月(春学期4~9月・秋学期10~3月)。私費留学生で成績優秀・経済的援助が必要と認められ、1年以上在学した2年次以上の人が対象。募集は学部生上限7名、4月ごろと9~10月ごろ(2026年度の内容)
  • 学外の奨学金 — 学内選考のうえ大学経由で応募する大学推薦形式の奨学金もある。入学後にグローバル交流センターから随時案内

Hỗ trợ đời sống

一部の体育会クラブには寮がある。アパート・下宿は大学が委託した業者を通じて紹介を受けられる

Cách đến trường

名古屋キャンパス
地下鉄 名城線・鶴舞線 八事駅(5番出入口直結) · 法・文・経済・経営・心理・総合政策・工・国際
愛知県名古屋市昭和区八事本町101-2
豊田キャンパス
· 現代社会・スポーツ科学・工
愛知県豊田市貝津町床立101

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Emran Kassim from Nagoya, Aichi, Japan · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons