Đại học Dokkyo
獨協大学
Sei-Sei-Meigaku-Doku-Koku-BuⓘTên gọi chung của sáu đại học tư thục quy mô vừa gần Tokyo. Đây không phải xếp hạng chính thức.
Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 250 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.352.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Đại học Dokkyo | Tuyến Tobu Skytree, ga Dokkyodaigakumae <Soka-Matsubara> (cửa Tây), đi bộ 5 phút | 3 | ¥26,000 | ¥48,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1964. Có 8,460 sinh viên, trong đó có 46 du học sinh. Có 204 giảng viên.
Lịch sử · 5
- 1883
- Trường Hiệp hội Đức học được thành lập (nguồn gốc của Học viện Dokkyo)
- 1964
- Mở Đại học Dokkyo tại thành phố Soka, tỉnh Saitama (Khoa Ngoại ngữ và Khoa Kinh tế)
- 1967
- Thành lập Ngành Luật thuộc Khoa Luật, và bổ sung Ngành Pháp ngữ học vào Khoa Ngoại ngữ
- 2007
- Thành lập Khoa Giáo dục khai phóng quốc tế
- 2009
- Bổ sung Ngành Giao lưu văn hóa vào Khoa Ngoại ngữ
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Dokkyo tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh toàn cầu [Du học sinh]
Tên chính thức: グローバル入学試験【外国人留学生】
Người mang quốc tịch nước ngoài đã học ở trường nước ngoài đáp ứng điều kiện nộp hồ sơ bằng điểm EJU hoặc JLPT, sau đó thi luận và phỏng vấn tại cơ sở Soka.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Thi ngày 24/10 · nhập học tháng 4/2027 (đã đóng nhận hồ sơ)
- Nộp hồ sơ 24/9~2/10
- →
- Thi 24/10
- →
- Kết quả 30/10
- →
- Làm thủ tục ~9/11còn 3 ngày
Kỳ thi tuyển sinh toàn cầu [Học sinh có nguồn gốc nước ngoài]
Tên chính thức: グローバル入学試験【外国にルーツを持つ生徒】
Kỳ thi cùng lịch dành cho học sinh quốc tịch nước ngoài đã tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trường THPT, v.v. tại Nhật. Gồm luận và phỏng vấn.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 24/9~2/10
- →
- Thi 24/10
- →
- Kết quả 30/10
- →
- Làm thủ tục ~9/11còn 3 ngày
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Kỳ thi tuyển sinh toàn cầu (du học sinh) cho kỳ nhập học tháng 4/2027 đã kết thúc: thời gian nộp hồ sơ (24/9–2/10), kỳ thi (24/10) và công bố kết quả (30/10). Chế độ nhận sinh viên nhập học tháng 9 (sinh viên nước ngoài) cũng không tuyển trong năm học 2027
- Điều kiện nộp hồ sơ: EJU "Tiếng Nhật" (thang 400 điểm, không tính phần viết) từ 250 điểm trở lên (kỳ thi tháng 11/2025 hoặc tháng 6/2026) hoặc JLPT N2 trở lên (thi từ tháng 10/2024 trở đi)
- Khoa Ngoại ngữ, Khoa Giáo dục khai phóng quốc tế và Ngành Kinh tế môi trường quốc tế thuộc Khoa Kinh tế phải đáp ứng tiêu chuẩn chứng chỉ tiếng Anh, v.v. riêng của từng ngành (ví dụ: Ngành Anh ngữ học yêu cầu Eiken CSE 2150 hoặc TOEFL iBT 58 điểm). Ngành Kinh tế, Ngành Kinh doanh và Khoa Luật không có tiêu chuẩn này
- Địa điểm thi chỉ có Đại học Dokkyo (thành phố Soka, tỉnh Saitama). Nộp hồ sơ bằng đăng ký web hoặc gửi qua bưu điện (tính theo dấu bưu điện). Lệ phí xét tuyển 35.000 yên
· đã xác nhận 2026-11-04
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,352,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Khoản phải nộp đối với sinh viên nhập học từ năm 2024 trở đi: học phí 840.000 yên + phí nâng cao giáo dục 280.000 yên + các khoản phí khác và hội phí hội phụ huynh 12.800 yên = 1.132.800 yên mỗi năm; trong năm nhập học, cộng thêm phí nhập học 190.000 yên, hội phí hội sinh viên 20.000 yên và hội phí hội cựu sinh viên 10.000 yên. Mức giống nhau ở tất cả các khoa
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 11
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Ngoại ngữ | |||
| Ngành Đức ngữ học | Vài người | 1 / 0 | 1,352,800 |
| Ngành Anh ngữ học | Vài người | 2 / 1 | 1,352,800 |
| Ngành Pháp ngữ học | Vài người | 0 / 0 | 1,352,800 |
| Ngành Giao lưu văn hóa | Vài người | 1 / 0 | 1,352,800 |
| Khoa Nghiên cứu Giáo dục khai phóng Quốc tế | |||
| Ngành Ngôn ngữ và văn hóa | Vài người | 4 / 0 | 1,352,800 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Vài người | 31 / 5 | 1,352,800 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | Vài người | 18 / 1 | 1,352,800 |
| Ngành Kinh tế môi trường quốc tế | Vài người | 1 / 0 | 1,352,800 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Vài người | 2 / 0 | 1,352,800 |
| Ngành Luật quan hệ quốc tế | Vài người | 6 / 0 | 1,352,800 |
| Khoa Chính sách Tổng hợp | Vài người | 3 / 0 | 1,352,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 1,970 · Toàn bộ số liệu của cả trường, bao gồm người hoàn thành cao học. Người có việc làm là nhân viên chính thức, người kinh doanh tự do, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 1,685 · 86%
- Học lên cao học, v.v.
- 21 · 1%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Có ký túc xá sinh viên chỉ dành cho nữ "Keiwakan" và các ký túc xá sinh viên do tư nhân điều hành (tài liệu không ghi du học sinh có được vào ở hay không)
Cách đến trường
- Cơ sở Đại học Dokkyo
- Tuyến Tobu Skytree, ga Dokkyodaigakumae <Soka-Matsubara> (cửa Tây), đi bộ 5 phút · Các khoa Ngoại ngữ, Giáo dục khai phóng quốc tế, Kinh tế và Luật
埼玉県草加市学園町1-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Souka Kinmei · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons