← Xem trên bản đồ Đại học Gunma Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Gunma

Đại học Gunma

群馬大学

Gunma, Nhật Bản · Đại học quốc lập · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 89 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 3/2 → thi ngày 25/2 · Khoa Giáo dục Liên kết, xét tuyển du học sinh tự túc

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥817.800
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Nộp hồ sơ bằng tiếng Anh
Sinh viên6.531
Du học sinh274
Giảng viên771
Thành lập1949

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở AramakiTuyến JR Ryomo, từ cửa Bắc ga Maebashi đi xe buýt khoảng 28 phút đến "Gunma Daigaku Aramaki"0——
Cơ sở ShowaTuyến JR Ryomo, từ cửa Bắc ga Maebashi đi xe buýt khoảng 15 phút đến "Gundai Byoin"0——
Cơ sở KiryuTuyến JR Ryomo, cách ga Kiryu 2,5 km về phía bắc (xe buýt Orihime đến "Gunma Daigaku Kiryu Seimonmae" khoảng 7 phút)0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

群馬県前橋市荒牧町4-2

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 6,531 sinh viên, trong đó có 274 du học sinh. Có 771 giảng viên, trong đó 28 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Aramaki, Cơ sở Showa, Cơ sở Kiryu); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1873
Thành lập Học viện Đào tạo Giáo viên Tiểu học
1949
Đại học Gunma được thành lập bằng việc gộp Trường Sư phạm Gunma, Trường Sư phạm Thanh niên Gunma, Đại học Y Maebashi và Trường Chuyên môn Công nghiệp Kiryu, gồm Khoa Khai phóng và Giáo dục, Khoa Y và Khoa Kỹ thuật
2013
Cải tổ Khoa Kỹ thuật thành Khoa Khoa học và Công nghệ
2020
Thành lập Khoa Giáo dục Liên kết cùng với Đại học Utsunomiya
2021
Thành lập Khoa Tin học

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Gunma tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn du học sinh tự túc

Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜

Bạn gửi hồ sơ qua bưu điện từ cuối tháng 1 đến ngày 3/2, và vào ngày 25–26/2 bạn thi viết, bài luận và phỏng vấn tại cơ sở của từng khoa. Không có địa điểm thi ngoài nước Nhật và không có thi trực tuyến.

Điều kiệnEJU năm 2026 (các môn do từng khoa quy định · không có tiêu chuẩn điểm) · Ngành Y dự thi môn Khoa học tự nhiên của EJU bằng tiếng Anh · Giáo dục Liên kết: thi thực hành đối với Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục Sức khỏeĐịa điểm thiCác cơ sở trong nước Nhật (Aramaki và Showa ở Maebashi)Các ngànhKhoa Giáo dục Liên kết 13 chuyên ngành · Khoa Tin học · Khoa Y: Ngành Y và Ngành Khoa học Sức khỏe 4 chuyên ngành (mỗi nơi một vài người)

Đang nhận hồ sơ · đến 3/2

Khoa Giáo dục Liên kết · bài luận + phỏng vấn nhóm

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2
  4. →
  5. Kết quả 9/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

Khoa Tin học · Toán, Tiếng Anh + phỏng vấn

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2
  4. →
  5. Kết quả 9/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

Ngành Y · Toán, Vật lý, Hóa học, bài luận + phỏng vấn

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 25/2
  4. →
  5. Thi vòng 2 26/2
  6. →
  7. Kết quả 9/3
  8. →
  9. Làm thủ tục ~15/3

Ngành Khoa học Sức khỏe · Tiếng Anh (+ Toán và Khoa học tự nhiên) + phỏng vấn

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 25/2
  4. →
  5. Thi vòng 2 26/2
  6. →
  7. Kết quả 9/3
  8. →
  9. Làm thủ tục ~15/3

Khoa Khoa học và Công nghệ, xét tuyển du học sinh tự túc

Tên chính thức: 理工学部 私費外国人留学生選抜

Trường không có kỳ thi viết. Xét tuyển dựa trên điểm EJU và tiếng Anh (TOEFL · TOEIC · IELTS) cùng buổi phỏng vấn tại Cơ sở Kiryu vào ngày 26/2.

Điều kiệnEJU năm 2026 gồm Tiếng Nhật, Toán chương trình 2, Vật lý, Hóa học (không có tiêu chuẩn điểm) + điểm tiếng Anh từ tháng 1/2025 trở điĐịa điểm thiCơ sở Kiryu (phỏng vấn ngày 26/2)Các ngànhKhoa Khoa học và Công nghệ: Nhóm Vật chất · Môi trường / Nhóm Điện tử · Cơ khí (mỗi nhóm một vài người)

Đang nhận hồ sơ · đến 3/2

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 26/2
  4. →
  5. Kết quả 9/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Người đã được cấp phép vĩnh trú tại Nhật Bản không thể nộp hồ sơ. Người đã tốt nghiệp trường THPT, v.v. của Nhật Bản cũng không thể nộp hồ sơ vào kỳ xét tuyển này
  2. Yêu cầu đã dự thi EJU năm 2026 (đợt 1 hoặc đợt 2) với các môn do khoa chỉ định. Nếu đã dự thi cả hai đợt thì chỉ dùng một đợt được chỉ định khi nộp hồ sơ
  3. Hồ sơ phải đến nơi chậm nhất vào ngày 3/2 bằng thư bảo đảm chuyển phát nhanh (từ nước ngoài dùng EMS hoặc thư bảo đảm đường hàng không). Nhập thông tin qua Internet và thanh toán lệ phí xét tuyển chậm nhất lúc 12 giờ ngày 2/2, thanh toán trong vòng 48 giờ sau khi đăng ký
  4. Với Khoa Khoa học và Công nghệ, điều kiện nộp hồ sơ là đã dự thi TOEFL iBT, TOEIC L&R, IELTS, v.v. từ tháng 1/2025 trở đi
  5. Về nguyên tắc, lệ phí xét tuyển đã nộp không được hoàn lại (kể cả khi không dự thi được vì không được cấp visa). Không xét trúng tuyển bổ sung

群馬大学 私費外国人留学生選抜学生募集要項 · 群馬大学 2027年度 私費外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Học phí năm đầu
¥817,800
Lệ phí xét tuyển
¥17,000

Phí nhập học 282.000 yên + học phí hằng năm 535.800 yên. Ngoài ra còn các chi phí khác theo từng khoa (Giáo dục Liên kết 46.660 yên · Tin học 49.660 yên · Ngành Y 363.300 yên · Ngành Khoa học Sức khỏe 99.370 yên · Khoa học và Công nghệ 89.560 yên) và tiền giáo trình

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 21
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Giáo dục Liên kết
Chuyên ngành Ngữ văn NhậtVài người1 / 0817,800
Chuyên ngành Xã hộiVài người4 / 0817,800
Chuyên ngành Tiếng AnhVài người1 / 0817,800
Chuyên ngành ToánVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Khoa học tự nhiênVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Kỹ thuậtVài người1 / 0817,800
Chuyên ngành Âm nhạcVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Mỹ thuậtVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Gia chánhVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Thể dục Sức khỏeVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Giáo dụcVài người0 / 0817,800
Chuyên ngành Tâm lý Giáo dụcVài người2 / 0817,800
Chuyên ngành Giáo dục đặc biệtVài người0 / 0817,800
Khoa Tin học
Ngành Tin họcVài người13 / 2817,800
Khoa Y
Ngành YVài người0 / 0817,800
Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Điều dưỡngVài người3 / 0817,800
Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệmVài người0 / 0817,800
Khoa Khoa học Sức khỏe, chuyên ngành Vật lý trị liệuVài người2 / 0817,800
Khoa Khoa học Sức khỏe, chuyên ngành Hoạt động trị liệuVài người0 / 0817,800
Khoa Khoa học và Kỹ thuật
Nhóm Vật chất · Môi trườngVài người7 / 1817,800
Nhóm Điện tử · Cơ khíVài người32 / 6817,800

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu xác nhận nộp hồ sơ, phiếu ảnh, sơ yếu lý lịch (mẫu Ryu-1), giấy tờ xác nhận quốc tịch và tư cách lưu trú (bản sao thẻ cư trú · hộ chiếu, v.v.), giấy chứng nhận hoàn thành (dự kiến) và bảng điểm (giấy tờ tiếng nước ngoài kèm bản dịch tiếng Nhật, thí sinh có thể tự dịch), bản sao giấy xác nhận điểm EJU năm 2026, mẫu đăng ký kiểm tra thực hành (chuyên ngành Âm nhạc · Thể dục Sức khỏe), bản sao điểm kỳ thi tiếng Anh bên ngoài (Khoa Khoa học và Công nghệ)

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,098 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). Người đi làm gồm người kinh doanh tự do, v.v. và người lao động hợp đồng không xác định thời hạn. Bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đi làm
Có việc làm chính thức
528 · 48%
Học lên cao học, v.v.
391 · 36%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Có chế độ giảm miễn phí nhập học · học phí và hoãn thu (vì lý do kinh tế)
  • Học bổng dành cho du học sinh của các tổ chức học bổng tư nhân, v.v. được thông báo trên bảng tin trong trường

Hỗ trợ đời sống

Ở Maebashi có Ký túc xá Yoshin (phòng đơn · tiền ký túc 4.300 yên/tháng + tiền điện nước 8.000 yên, v.v. · dành cho sinh viên đại học), ở Kiryu có Ký túc xá Keishin (phòng studio 25.000 yên/tháng · loại ở chung 15.000 yên/tháng + phí dịch vụ chung, v.v.). Tuyển dành cho sinh viên mới

Cách đến trường

Cơ sở Aramaki
Tuyến JR Ryomo, từ cửa Bắc ga Maebashi đi xe buýt khoảng 28 phút đến "Gunma Daigaku Aramaki" · Khoa Giáo dục Liên kết và Khoa Tin học (cũng là địa điểm thi)
群馬県前橋市荒牧町4-2
Cơ sở Showa
Tuyến JR Ryomo, từ cửa Bắc ga Maebashi đi xe buýt khoảng 15 phút đến "Gundai Byoin" · Khoa Y (cũng là địa điểm thi)
群馬県前橋市昭和町3-39-22
Cơ sở Kiryu
Tuyến JR Ryomo, cách ga Kiryu 2,5 km về phía bắc (xe buýt Orihime đến "Gunma Daigaku Kiryu Seimonmae" khoảng 7 phút) · Khoa Khoa học và Công nghệ (cũng là địa điểm thi)
群馬県桐生市天神町1-5-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Hasec · CC0 · Wikimedia Commons