← Xem trên bản đồ 羽衣国際大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
羽衣国際大学

羽衣国際大学

羽衣国際大学

Osaka, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 8/11/2026

còn 5 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 13/11 → thi ngày 21/11 · 私費外国人留学生入試〈1年次〉Ⅱ期

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
JLPT N2
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.088.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
5 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên1.215
Du học sinh343
Giảng viên51
Thành lập2002
Bản đồ 羽衣国際大学Xem trên bản đồ

大阪府堺市西区浜寺南町1-89-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 2002. Có 1,215 sinh viên, trong đó có 343 du học sinh. Có 51 giảng viên, trong đó 1 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 23 trường đại học tại 10 quốc gia và khu vực.

Lịch sử · 6
1923
羽衣高等女学校が設立認可・開校(羽衣学園の始まり)
1964
羽衣学園短期大学(文科・家政科)が開学
2002
羽衣国際大学が開学(産業社会学部産業ビジネス学科)
2005
人間生活学部を設置(人間生活学科:食物栄養・介護福祉・生活マネジメント専攻)
2011
産業社会学部を現代社会学部に名称変更し、食物栄養専攻を食物栄養学科に昇格
2023
学校法人羽衣学園の創立100周年記念式典を挙行

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

羽衣国際大学 tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

私費外国人留学生入試〈1年次〉

Tên chính thức: 私費外国人留学生入試〈1年次〉

日本語の筆記・書き取りと面接で受験する。コースごとに合否が決まり、年3回(10月・11月・2月)から選べる

Điều kiệnJLPT N2相当の日本語力(N2以上の合否結果通知書が必須)・外国で12年の課程を修了(見込)など・「留学」の在留資格(Ⅲ期は出願時に必要)・入学時18歳以上Địa điểm thi本学(大阪府堺市)・海外から直接出願も可Các ngành現代社会学科・放送・メディア映像学科(AI・情報システムコース新設)・人間生活学科・食物栄養学科

Đang nhận hồ sơ · đến 13/11

私費外国人留学生入試〈1年次〉Ⅰ期

  1. Nộp hồ sơ 7/9~16/10
  2. →
  3. Thi 24/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~19/11còn 11 ngày

入学手続締切日までに「入学時納付金」(入学金+前期分)を一括して納付。後期分は別(後期の納付期間は10月上旬〜11月上旬)

私費外国人留学生入試〈1年次〉Ⅱ期

  1. Nộp hồ sơ 26/10~13/11còn 5 ngày
  2. →
  3. Thi 21/11
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~17/12

入学手続締切日までに「入学時納付金」(入学金+前期分)を一括して納付。後期分は別(後期の納付期間は10月上旬〜11月上旬)

私費外国人留学生入試〈1年次〉Ⅲ期

  1. Nộp hồ sơ 1/2~15/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 19/2
  4. →
  5. Kết quả 25/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~4/3

入学手続締切日までに「入学時納付金」(入学金+前期分)を一括して納付。後期分は別(後期の納付期間は10月上旬〜11月上旬)

私費外国人留学生入試〈3年次編入〉

Tên chính thức: 私費外国人留学生入試〈3年次編入〉

日本の大学・短大・専門学校などを出た人が、日本語の筆記・書き取りと面接で受験する。日程は1年次入試と同じ。学科で合否が決まる

Điều kiệnJLPT N1相当の日本語力(N1の合否結果通知書が必須)・日本の大学/短大/高専を卒業(見込)、4年制大学に2年以上在学、専門課程修了(見込)、外国で14年以上の課程修了などのいずれか・「留学」の在留資格・出願前の事前相談Địa điểm thi本学(大阪府堺市)Các ngành現代社会学科(2名)・人間生活学科(1名・食クリエイトコース除く)・放送・メディア映像学科は欠員時のみ

Đang nhận hồ sơ · đến 13/11

私費外国人留学生入試〈3年次編入〉Ⅰ期

  1. Nộp hồ sơ 7/9~16/10
  2. →
  3. Thi 24/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~19/11còn 11 ngày

入学手続締切日までに「入学時納付金」(入学金+前期分)を一括して納付。後期分は別(後期の納付期間は10月上旬〜11月上旬)

私費外国人留学生入試〈3年次編入〉Ⅱ期

  1. Nộp hồ sơ 26/10~13/11còn 5 ngày
  2. →
  3. Thi 21/11
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~17/12

入学手続締切日までに「入学時納付金」(入学金+前期分)を一括して納付。後期分は別(後期の納付期間は10月上旬〜11月上旬)

私費外国人留学生入試〈3年次編入〉Ⅲ期

  1. Nộp hồ sơ 1/2~15/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 19/2
  4. →
  5. Kết quả 25/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~4/3

入学手続締切日までに「入学時納付金」(入学金+前期分)を一括して納付。後期分は別(後期の納付期間は10月上旬〜11月上旬)

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 募集要項の納付額は、入学金・授業料の減免適用後の金額。減免は無条件ではなく、成績・出席・授業態度が留学生として相応しくない場合は取り消されることがある
  2. 1年次入試は日本語能力証明(JLPT N2以上の合否結果通知書のコピー)の提出が必須、3年次編入はJLPT N1の通知書が必須
  3. 出願書類は締切日必着。市販の角形2号封筒に入れ、郵便局窓口から「簡易書留・速達」で送る(ポスト投函は不可)。大学窓口(平日9:00〜17:00)でも受付
  4. Ⅲ期は出願時に在留資格「留学」を持っている必要がある。Ⅰ・Ⅱ期は2027年3月31日までに取得できる見込みで出願できる
  5. 3年次編入は出願前に入試広報課(電話またはメール)で「事前相談」の予約が必要。相談がなければ出願できず、出願期間に入ってからの連絡では間に合わないことがある
  6. 合格後に入学を辞退する場合は2027年3月31日17:00までに入試広報課へ連絡。入学金以外の納付金を返還する。入学検定料はいかなる理由があっても返還しない
  7. 在留資格認定証明書(COE)の審査は法務省が行うため、不許可になっても大学は責任を負わない。入学後に「留学」の在留期間を更新できなかった場合、入学金を含む既納の納付金は一切返還されない
  8. 試験・面接の開始時刻から20分を超える遅刻は原則認められない。合否結果は郵送のみで、電話での問い合わせには一切対応しない。会場に駐車場・駐輪場はない
  9. 日本国内の最終在籍校の卒業(見込)・成績・出席日数・出席率の各証明書は発行から3か月以内の原本。海外から直接出願する場合は在留カードの代わりにパスポートのコピーと経費支弁書を出し、国内校の3証明書は不要

羽衣国際大学 2027年度 私費外国人留学生入試 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-08

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,088,000 ~ ¥1,233,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥640,500
Lệ phí xét tuyển
¥30,000

1年次入学の初年度納付金(要項記載・入学金と授業料の減免適用後)。学科別:現代社会1,088,000円/放送・メディア映像1,218,000円/人間生活1,115,500円/食物栄養1,233,000円。入学時納付金(前期)は現代社会640,500円・放送・メディア映像705,500円・人間生活654,250円・食物栄養713,000円。減免前の入学金は250,000円、授業料は860,000円(現代社会)〜920,000円(食物栄養)。3年次編入の初年度納付金は現代社会985,000円/放送・メディア映像1,113,000円/人間生活1,012,000円(入学金100,000円は減免後)。人間生活学科・食物栄養学科は別途実習費が必要。在学中に学費が改定されると新学費が適用される場合がある。入学検定料は30,000円

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 4
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
現代社会学部
現代社会学科14¥1,088,000
放送・メディア映像学科9¥1,218,000
人間生活学部
人間生活学科4¥1,115,500
食物栄養学科4¥1,233,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

入学願書・写真票(検定料支払い後にWebで印刷)、志望理由書(600字以内・手書き)、出身国の最終学歴の卒業(修了)証明書・成績証明書(原本証明つき・日本語か英語の訳文)、日本国内の最終在籍校の卒業(見込)証明書・成績証明書・出席日数・出席率証明書(原本)、在留カードのコピー、日本語能力証明(JLPTの合否結果通知書など)。海外から直接出願する場合は在留カードの代わりにパスポートのコピーと経費支弁書を出す

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
240
Có việc làm chính thức
200 · 83%
Học lên cao học, v.v.
2 · 1%

留学生のみの就職実績は公式資料で見つからない。留学生向けの支援として、留学生対象の就職説明会・企業合同説明会・就労ビザに関する説明会、ビザ更新指導などがある

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 私費外国人留学生学内奨学金:入学後に願書を出した留学生に、入学年度限りで6月と12月に各100,000円(年間200,000円)を本人の口座へ振り込む。授業料等の入金が確認できた人だけ
  • 入学金・授業料の減免:在留資格「留学」の私費外国人留学生は入学金が250,000円→150,000円(3年次は200,000円→100,000円)、授業料が25%減(3年次編入は30%減)。無条件ではなく、毎年4月に「私費外国人留学生授業料減免願書」等の提出が必要
  • ファミリー優遇制度:志願者の親・兄弟姉妹が羽衣学園短期大学・羽衣国際大学の卒業生または在学生なら入学金全額免除(3年次編入は本人が卒業生の場合に入学金・同窓会費が免除)。申請書の提出期限は2027年3月15日必着
  • 入学後に応募できる外部奨学金の例:JASSO私費外国人留学生学習奨励費(就職支援特別枠は日本就職希望の3〜4年生に月48,000円)、JEES日本語修学支援奨学金(JLPT N1・N2合格者に月50,000円)、ロータリー米山記念奨学会(2〜3年生に月100,000円)など(2024年度募集実績)
  • JLPT奨励金補助(N1・N2)と、家計急変時の緊急給付型奨学金(年間最大300,000円・4月と9月に申請)がある

Hỗ trợ đời sống

留学生の学生寮が2か所(中山ビル・松井荘)ある。入寮すると1年間は退寮できず、部屋数に限りがあるため、希望者が多いときは協定校からの交換留学生・海外から直接入学する学生・3年次編入生が優先される。寮費の金額はこのページに載っていない。民間賃貸は提携の仲介業者で家賃30,000〜50,000円、大学まで電車などで約40分圏内

Cách đến trường

羽衣国際大学(堺市西区)
南海本線 羽衣駅(急行・空港急行停車)/JR阪和線 東羽衣駅, đi bộ 7 phút · 現代社会学部・人間生活学部
大阪府堺市西区浜寺南町1-89-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: サネゲ · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons