Đại học Hannan
阪南大学
còn 68 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 13/1 → thi ngày 24/1 · Tuyển sinh du học sinh (Đợt sau)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 240 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.309.500 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở chính | Ga Kawachi-Amami, tuyến Kintetsu Minami-Osaka, đi bộ 6 phút | 1 | ¥51,000 | ¥51,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục. Có 4,622 sinh viên, trong đó có 224 du học sinh. Có 108 giảng viên, trong đó 11 người nước ngoài.
Lịch sử · 5
- 1939
- Thành lập Trường Kỹ thuật Daitetsu (khởi đầu của hệ thống trường)
- 1965
- Đại học Hannan mở Khoa Thương mại (Ngành Thương mại)
- 1972
- Mở Khoa Kinh tế (Ngành Kinh tế)
- 2014
- Khai trương cơ sở Abeno Harukas
- 2024
- Mở Khoa Quốc tế, Khoa Quản trị Kinh doanh và Khoa Thông tin Kinh doanh
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Hannan tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh du học sinh (Đợt đầu, Đợt sau)
Tên chính thức: 外国人留学生入試(前期・後期)
Dành cho người đã sống tại Nhật với tư cách lưu trú như "Du học". Không có thi viết; xét tuyển bằng hồ sơ và phỏng vấn tiếng Nhật.
Đang nhận hồ sơ · đến 13/1
Phỏng vấn tháng 11 (Đợt đầu)
- Nộp hồ sơ 19/10~5/11
- →
- Thi 15/11còn 9 ngày
- →
- Kết quả 1/12
- →
- Làm thủ tục ~18/12
Phỏng vấn tháng 1 (Đợt sau)
- Nộp hồ sơ 5/1~13/1mở sau 60 ngày
- →
- Thi 24/1
- →
- Kết quả 17/2
- →
- Làm thủ tục ~1/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Để nộp hồ sơ, bạn phải có tư cách lưu trú như "Du học" không gây trở ngại cho việc vào đại học.
- Kỳ thi tiếng Nhật có giá trị được quy định cụ thể (Đợt đầu: EJU lần 1 năm học 2026 · JLPT lần 1 năm học 2026, kỳ thi lần 2 năm học 2025 được chấp nhận có điều kiện)
- Về nguyên tắc không nhận hồ sơ nếu thiếu giấy tờ. Giấy chứng nhận bằng ngôn ngữ ngoài tiếng Nhật và tiếng Anh phải kèm bản dịch
- Sau khi hồ sơ được tiếp nhận thì không thể đổi khoa, ngành đã chọn. Hồ sơ và lệ phí xét tuyển đã nhận về nguyên tắc không được hoàn lại
- Phí nhập học không được hoàn lại. Chỉ khi làm thủ tục từ chối nhập học chậm nhất vào ngày 31/03 thì các khoản ngoài phí nhập học mới được hoàn lại
阪南大学 令和9(2027)年度 入学試験要項 外国人留学生入試(前期・後期) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,309,500
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥765,500
- Lệ phí xét tuyển
- ¥10,000
Bằng nhau ở tất cả các khoa. Nếu được giảm học phí (50% năm thứ nhất, 400.000 yên) thì là 909.500 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 5
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Quốc tế học | |||
| Ngành Giao tiếp Quốc tế | Vài người | 11 / 10 | 1,309,500sau khi giảm 909,500 |
| Khoa Du lịch Quốc tế | Vài người | 10 / 8 | 1,309,500sau khi giảm 909,500 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Vài người | 2 / 2 | 1,309,500sau khi giảm 909,500 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | Vài người | 42 / 19 | 1,309,500sau khi giảm 909,500 |
| Khoa Thông tin Tổng hợp | |||
| Ngành Thông tin Tổng hợp | Vài người | 33 / 18 | 1,309,500sau khi giảm 909,500 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn đăng ký nhập học, kế hoạch học tập, sơ yếu lý lịch, giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) và bảng điểm của trường học cuối cùng (không chấp nhận bản sao), giấy tờ chứng minh quốc tịch (như bản sao hai mặt thẻ cư trú), giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật (giấy báo điểm EJU hoặc chứng nhận JLPT), kế hoạch chi trả chi phí
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 939 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 836 · 89%
- Học lên cao học, v.v.
- 11 · 1%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Giảm học phí cho du học sinh — đăng ký sau khi nhập học. Dành cho người có tư cách lưu trú "Du học" gặp khó khăn về kinh tế trong việc theo học. Năm thứ nhất 50% học phí (400.000 yên), từ năm thứ hai 30% (240.000 yên). Không thuộc diện nếu, chẳng hạn, nhận tiền gia đình gửi hơn 90.000 yên mỗi tháng, người bảo trợ ở Nhật có thu nhập từ 5 triệu yên mỗi năm trở lên, hoặc tiền thuê nhà hơn 80.000 yên mỗi tháng
- Học bổng cho du học sinh (cấp không hoàn lại) — 360.000 yên mỗi năm, tối đa 10 người mỗi năm học. Với sinh viên năm thứ nhất, xét chọn bằng bài kiểm tra xếp lớp sau khi nhập học (khoảng trình độ N2 đến N1). Không nhận cùng lúc với học bổng khác
Cách đến trường
- Cơ sở chính
- Ga Kawachi-Amami, tuyến Kintetsu Minami-Osaka, đi bộ 6 phút · Tất cả các khoa
大阪府松原市天美東5-4-33
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 井上敦友 · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons