Đại học Hiroshima
広島大学
Top Global University (Loại A · Top)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 13 trường này hướng tới top 100 thế giới.
còn 61 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 6/1 → thi ngày 25/2 · Tuyển sinh tổng hợp diện du học sinh nước ngoài, tổ chức vào tháng 2
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥817.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Higashi-Hiroshima | Đi xe buýt khoảng 20 phút từ ga Saijo (tuyến JR Sanyo chính) hoặc ga Higashi-Hiroshima (Shinkansen Sanyo) | 0 | — | — |
| Cơ sở Kasumi | Đi xe buýt khoảng 15 phút từ trước ga Hiroshima, JR (Daigaku-Byoin-mae) | 0 | — | — |
| Cơ sở Higashisenda | Đi tàu điện nội thành khoảng 30 phút từ trước ga Hiroshima, JR (Nisseki-Byoin-mae) | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 15,734 sinh viên, trong đó có 1,492 du học sinh. Có 1,614 giảng viên, trong đó 191 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Higashi-Hiroshima, Cơ sở Kasumi, Cơ sở Higashisenda); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 4
- 1949
- Thành lập Đại học Hiroshima, bao gồm Đại học Văn Lý Hiroshima · Trường Cao đẳng Sư phạm Hiroshima v.v.
- 1982
- Khoa Kỹ thuật hoàn tất việc chuyển đến khu hợp nhất tại thành phố Higashi-Hiroshima
- 1995
- Tổ chức lễ kỷ niệm hoàn tất việc hợp nhất chuyển đổi của Đại học Hiroshima
- 2004
- Thành lập Pháp nhân Đại học Quốc lập Đại học Hiroshima
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Hiroshima tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh tổng hợp diện du học sinh nước ngoài, tổ chức vào tháng 2 · tháng 3
Tên chính thức: 総合型選抜 外国人留学生型 2月実施・3月実施
Đây là phương thức cơ bản mà hầu hết các khoa đều tuyển. Bạn nộp hồ sơ vào đợt tháng 2, và một số ngành có thể nộp hồ sơ thêm lần nữa vào đợt tháng 3.
Đang nhận hồ sơ · đến 6/1
Thi vào tháng 2 · tất cả các khoa
- Nộp hồ sơ 21/12~6/1mở sau 45 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Thi vào tháng 3 · một số khoa
- Nộp hồ sơ 21/12~6/1mở sau 45 ngày
- →
- Thi 12/3
- →
- Kết quả 20/3
- →
- Làm thủ tục ~27/3
Tuyển sinh tổng hợp diện du học sinh nước ngoài, tổ chức vào tháng 11 (Khoa Sản xuất Sinh học)
Tên chính thức: 総合型選抜 外国人留学生型11月実施(生物生産学部)
Không cần đến Nhật, hoàn tất bằng phỏng vấn trực tuyến. Bạn chọn phỏng vấn bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Phỏng vấn bằng tiếng Nhật
- Nộp hồ sơ 2/10~7/10
- →
- Thi vòng 1 10/11còn 4 ngày
- →
- Thi vòng 2 11/11
- →
- Thi vòng 2 12/11
- →
- Kết quả 25/12
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Phỏng vấn bằng tiếng Anh
- Nộp hồ sơ 2/10~7/10
- →
- Thi vòng 1 10/11còn 4 ngày
- →
- Thi vòng 2 11/11
- →
- Thi vòng 2 12/11
- →
- Kết quả 25/12
- →
- Làm thủ tục ~17/2
Diện tuyển chọn IGS từ nước ngoài (tháng 7 · tháng 11)
Tên chính thức: IGS国外選抜型(7月・11月)
Bạn nộp hồ sơ bằng tiếng Anh từ ngoài Nhật Bản vào Ngành Sáng tạo Chung Quốc tế (IGS). Sau vòng 1 xét hồ sơ, bạn phỏng vấn trực tuyến bằng tiếng Anh.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Phỏng vấn tháng 11 · nộp hồ sơ tháng 10
- Nộp hồ sơ 2/10~7/10
- →
- Thi vòng 1 16/11còn 10 ngày
- →
- Thi vòng 2 17/11
- →
- Thi vòng 2 18/11
- →
- Thi vòng 2 19/11
- →
- Kết quả 4/12
- →
- Làm thủ tục ~18/12
Phỏng vấn tháng 7 · nộp hồ sơ tháng 6
- Nộp hồ sơ 12/6~26/6
- →
- Thi vòng 1 22/7
- →
- Thi vòng 2 23/7
- →
- Thi vòng 2 24/7
- →
- Kết quả 31/7
- →
- Làm thủ tục ~31/8
Tuyển sinh tổng hợp diện du học sinh nước ngoài, tổ chức vào tháng 2 (diện tuyển chọn IGS trong nước)
Tên chính thức: 総合型選抜 外国人留学生型2月実施(IGS国内選抜型)
Đây là phương thức để người đang ở Nhật Bản nộp hồ sơ bằng tiếng Anh vào Ngành Sáng tạo Chung Quốc tế (IGS). Sau vòng 1 xét hồ sơ, bạn phỏng vấn bằng tiếng Anh tại cơ sở.
Đang nhận hồ sơ · đến 6/1
Phỏng vấn tháng 2 · nộp hồ sơ tháng 12 đến tháng 1
- Nộp hồ sơ 21/12~6/1mở sau 45 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Kỳ thi du học Nhật Bản EJU chỉ có hiệu lực của năm 2026 (tháng 6 · tháng 11). Nếu không dự thi các môn do khoa chỉ định thì không đủ tư cách nộp hồ sơ
- Giấy chứng nhận điểm kỳ thi năng lực tiếng Anh do tổ chức ngoài trường tổ chức bắt buộc phải nộp, kể cả các khoa không có yêu cầu về điểm (dự thi từ tháng 4/2025 trở đi, không chấp nhận TOEFL Home Edition · TOEIC IP)
- Chỉ đăng ký trên mạng · thanh toán lệ phí xét tuyển thì chưa hoàn tất việc nộp hồ sơ. Hồ sơ gửi bưu điện phải đến nơi chậm nhất 17 giờ ngày 6/1 (từ nước ngoài dùng EMS), hồ sơ thiếu sót · đến muộn không được tiếp nhận, sau khi tiếp nhận không được thay đổi
- Không được nộp song song hai nguyện vọng trong đợt tháng 2, hoặc hai nguyện vọng trong đợt tháng 3. Khi nộp cả tháng 2 và tháng 3 thì phải đăng ký hồ sơ · lệ phí xét tuyển · hồ sơ riêng cho từng đợt
- Phí nhập học đã nộp không hoàn lại với bất kỳ lý do nào. Không xét bổ sung trúng tuyển hay lấp chỗ trống
令和9年度 広島大学光り輝き入試 学生募集要項 総合型選抜 外国人留学生型11月実施(日本語による試験) · 令和9年度 広島大学光り輝き入試 学生募集要項 総合型選抜 外国人留学生型 2月実施・3月実施 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học 282,000 yên + học phí 535,800 yên/năm (tính đến tháng 7 năm 2026). Khi nộp hồ sơ, ngoài lệ phí xét tuyển còn có phí nộp hồ sơ qua Internet 990 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 27
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Khoa học Tổng hợp | |||
| Ngành Khoa học Tổng hợp | Vài người | 6 / 0 | 817,800 |
| Ngành Sáng tạo Chung Quốc tế (IGS) | Vài người | 22 / 11 | 817,800 |
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Nhân văn | Vài người | 7 / 1 | 817,800 |
| Khoa Giáo dục | |||
| Nhóm 1 (khối Giáo dục Học đường) Giáo dục Tiểu học · Giáo dục Đặc biệt | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Nhóm 2 (khối Giáo dục Khoa học Văn hóa) Khoa học tự nhiên · Toán · Kỹ thuật Thông tin · Nhận thức Xã hội | Vài người | 3 / 1 | 817,800 |
| Nhóm 3 (khối Giáo dục Ngôn ngữ Văn hóa) Ngữ văn Nhật · Tiếng Anh · Tiếng Nhật và Văn hóa Nhật Bản · Đa văn hóa Toàn cầu | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Nhóm 4 (khối Giáo dục Hoạt động Suốt đời) Sức khỏe Thể thao · Gia chính · Âm nhạc · Mỹ thuật | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Nhóm 5 (khối Nền tảng Hình thành Con người) Giáo dục học · Tâm lý học | Vài người | 4 / 0 | 817,800 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật, hệ ban ngày | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế, hệ ban ngày | Vài người | 10 / 1 | 817,800 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học | Vài người | 3 / 0 | 817,800 |
| Ngành Vật lý | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
| Ngành Hóa học | Vài người | 4 / 1 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Sinh học | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Hệ thống Trái Đất và Hành tinh | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Sức khỏe (Điều dưỡng · Vật lý trị liệu · Hoạt động trị liệu) | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Nha khoa | |||
| Ngành Nha khoa | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Sức khỏe Răng miệng (Bảo vệ Sức khỏe Răng miệng · Kỹ thuật Răng miệng) | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Dược | |||
| Ngành Dược học | Vài người | 3 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Dược | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Nhóm 1 (khối Cơ khí · Vận tải · Vật liệu · Năng lượng) | Vài người | 5 / 0 | 817,800 |
| Nhóm 2 (khối Bán dẫn · Hệ thống Điện · Thông tin) | Vài người | 3 / 0 | 817,800 |
| Nhóm 3 (khối Hóa học Ứng dụng · Công nghệ Sinh học · Kỹ thuật Hóa học) | Vài người | 4 / 1 | 817,800 |
| Nhóm 4 (khối Xây dựng · Môi trường) | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Sản xuất Sinh học | |||
| Ngành Sản xuất Sinh học | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Thông tin | |||
| Ngành Khoa học Thông tin | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Lý do đăng ký (bằng tiếng Nhật · viết tay), giấy xác nhận điểm kỳ thi du học Nhật Bản EJU (tải lên), giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) · bảng điểm, giấy chứng nhận điểm kỳ thi tiếng Anh tư nhân v.v., bản sao hộ chiếu (người sống ở nước ngoài) hoặc bản sao thẻ cư trú (người đang cư trú tại Nhật) v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,379 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). Người đi làm gồm người kinh doanh tự do, v.v. và người lao động hợp đồng không xác định thời hạn. Bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đi làm
- Có việc làm chính thức
- 1,103 · 46%
- Học lên cao học, v.v.
- 953 · 40%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Tại thành phố Higashi-Hiroshima có căn hộ do Đại học Hiroshima khuyến nghị dành cho du học sinh và nhà ở liên kết (trong thành phố Hiroshima thì không có). Tiền thuê nhà ở thành phố Higashi-Hiroshima khoảng 25,000~55,000 yên
Cách đến trường
- Cơ sở Higashi-Hiroshima
- Đi xe buýt khoảng 20 phút từ ga Saijo (tuyến JR Sanyo chính) hoặc ga Higashi-Hiroshima (Shinkansen Sanyo) · Khoa học Tổng hợp · Văn · Giáo dục · Kinh tế · Khoa học · Kỹ thuật · Sản xuất Sinh học · Khoa học Thông tin
広島県東広島市鏡山1-3-2 - Cơ sở Kasumi
- Đi xe buýt khoảng 15 phút từ trước ga Hiroshima, JR (Daigaku-Byoin-mae) · Y · Nha · Dược
広島県広島市南区霞1-2-3 - Cơ sở Higashisenda
- Đi tàu điện nội thành khoảng 30 phút từ trước ga Hiroshima, JR (Nisseki-Byoin-mae) · Khoa Luật
広島県広島市中区東千田町1-1-89
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: hu album · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons