← Xem trên bản đồ Đại học Ibaraki Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Ibaraki

Đại học Ibaraki

茨城大学

Ibaraki, Nhật Bản · Đại học quốc lập · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 76 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 21/1 → thi ngày 13/2 · Tuyển chọn du học sinh tự túc

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥817.800
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
1 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên8.101
Du học sinh215
Giảng viên472
Thành lập1920

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở MitoKhoảng 25 phút đi xe buýt từ cửa Bắc ga JR Mito (Ibadai-mae)0——
Cơ sở HitachiKhoảng 20 phút đi xe buýt từ ga JR Hitachi hoặc ga Hitachi-Taga (Ibadai-mae)0——
Cơ sở AmiKhoảng 20 phút đi xe buýt từ cửa Tây ga JR Tsuchiura (Ibadai-mae)0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

茨城県水戸市文京2-1-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học quốc lập, thành lập năm 1920. Có 8,101 sinh viên, trong đó có 215 du học sinh. Có 472 giảng viên, trong đó 17 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Mito, Cơ sở Hitachi, Cơ sở Ami); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1949
Gộp Trường THPT Mito, Trường Sư phạm Ibaraki, v.v., được thành lập với 3 khoa: Văn lý, Giáo dục, Kỹ thuật
1952
Chuyển Trường Đại học Nông nghiệp tỉnh Ibaraki sang cho nhà nước và thành lập Khoa Nông nghiệp
1967
Tái cơ cấu Khoa Văn lý, thành lập Khoa Nhân văn, Khoa Khoa học và Ban Giáo dục đại cương
2004
Thành lập pháp nhân đại học quốc gia Đại học Ibaraki
2024
Mở Chương trình liên ngành Đồng kiến tạo Tương lai Vùng

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Ibaraki tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn du học sinh tự túc

Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜

Tất cả các khoa phỏng vấn tại trường vào cùng một ngày (13/2). Nếu đạt tiêu chuẩn EJU thì chỉ cần nộp hồ sơ và tham gia phỏng vấn.

Điều kiệnEJU tháng 6 hoặc tháng 11/2026 · Khoa học Xã hội và Nhân văn, Giáo dục: từ điểm trung bình trở lên / Khoa học: tiếng Nhật 300 / Kỹ thuật, Nông nghiệp: tổng 550Địa điểm thiCơ sở trong nước Nhật (Mito, Hitachi, Ami)Các ngànhKhoa học Xã hội và Nhân văn · Giáo dục (chuyên ngành Tiếng Anh, giáo viên chăm sóc sức khỏe học đường) · Khoa học · Kỹ thuật · Nông nghiệp · Chương trình liên ngành Đồng kiến tạo Tương lai Vùng

Đang nhận hồ sơ · đến 21/1

Phỏng vấn ngày 13/2 · tất cả các khoa

  1. Nộp hồ sơ 8/1~21/1mở sau 63 ngày
  2. →
  3. Thi 13/2
  4. →
  5. Kết quả 19/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~1/3

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Người đã có vĩnh trú tại Nhật Bản, hoặc đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) trường THPT, v.v. của Nhật Bản thì không được nộp hồ sơ
  2. Nếu không đạt tiêu chuẩn của ngành trong kỳ EJU (đề bằng tiếng Nhật) tháng 6 hoặc tháng 11/2026 thì không thể nộp hồ sơ
  3. Chỉ đăng ký qua mạng và thanh toán lệ phí xét tuyển thì chưa được tiếp nhận. Hồ sơ phải đến nơi chậm nhất ngày 21/1 (ngoại lệ: EMS từ nước ngoài được chấp nhận nếu đến chậm nhất vào ngày 22/1). Sau khi được tiếp nhận thì không thể thay đổi
  4. Bảng điểm học tập và giấy chứng nhận tốt nghiệp chỉ nhận bản gốc (không nhận bản sao). Nếu không phải tiếng Nhật thì kèm bản dịch tiếng Nhật
  5. Việc cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú mất khoảng 3 tháng nên có thể không kịp lễ nhập học. Không thể theo học với visa lưu trú ngắn hạn

令和9年度(2027年度)茨城大学 私費外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥817,800
Lệ phí xét tuyển
¥17,000

Phí nhập học 282.000 yên + học phí 535.800 yên/năm. Ngoài ra còn phí bảo hiểm, hội phí hội hỗ trợ, chi phí thi TOEIC IP, v.v.

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 19
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn
Ngành Xã hội học hiện đại433 / 5817,800
Ngành Luật và Kinh tế432 / 5817,800
Ngành Văn hóa Nhân văn316 / 1817,800
Khoa Giáo dục
Chương trình đào tạo giáo viên giáo dục nhà trường, Khóa Giáo dục theo môn học, Nhóm Ngôn ngữ và Giáo dục Xã hội, Chuyên ngành Tiếng AnhVài người13 / 3817,800
Chương trình đào tạo giáo viên chăm sóc sức khỏe học đườngVài người4 / 0817,800
Khoa Khoa học, Ngành Khoa học
Khóa Toán học và Toán Tin họcVài người6 / 1817,800
Khóa Vật lý họcVài người7 / 1817,800
Khóa Hóa họcVài người10 / 2817,800
Khóa Khoa học Sinh họcVài người10 / 0817,800
Khóa Khoa học Môi trường Trái đấtVài người1 / 0817,800
Khóa Khoa học Tổng hợpVài người0 / 0817,800
Khoa Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Cơ khíVài người31 / 10817,800
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Điện và Điện tửVài người28 / 7817,800
Ngành Khoa học và Kỹ thuật Vật liệuVài người13 / 7817,800
Ngành Kỹ thuật Thông tinVài người31 / 4817,800
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Đô thịVài người5 / 2817,800
Khoa Nông học
Ngành Khoa học Thực phẩm và Sự sốngTổng cộng chỉ tiêu 4 người cho Ngành Khoa học Thực phẩm và Đời sống và Ngành Nông học Tổng hợp Vùng22 / 2817,800
Ngành Nông học Tổng hợp VùngTổng cộng chỉ tiêu 4 người cho Ngành Khoa học Thực phẩm và Đời sống và Ngành Nông học Tổng hợp Vùng9 / 3817,800
Chương trình liên ngành Đồng kiến tạo Tương lai Vùng
Chương trình liên ngành Đồng kiến tạo Tương lai VùngVài người0 / 0817,800

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Sơ yếu lý lịch (mẫu của trường · viết tay), bảng điểm học tập và giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) (bản gốc · bản dịch tiếng Nhật), giấy tờ xác nhận quốc tịch và tư cách lưu trú, v.v. (bản sao thẻ cư trú, v.v.; từ nước ngoài thì bản sao hộ chiếu), bản sao giấy xác nhận điểm Kỳ thi du học Nhật Bản

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,491 · Chỉ người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành cao học). Người có việc làm là người kinh doanh tự do, người lao động hợp đồng không xác định thời hạn, v.v.
Có việc làm chính thức
827 · 55%
Học lên cao học, v.v.
580 · 39%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Miễn học phí dành cho người có kết quả tuyển sinh nằm trong nửa trên của những người trúng tuyển (miễn toàn bộ, một nửa hoặc 1/4)

Hỗ trợ đời sống

Có Nhà giao lưu quốc tế (chỗ ở cho du học sinh nước ngoài, v.v.). Dành cho người có tư cách lưu trú "Du học"

Cách đến trường

Cơ sở Mito
Khoảng 25 phút đi xe buýt từ cửa Bắc ga JR Mito (Ibadai-mae) · Khoa học Xã hội và Nhân văn, Giáo dục, Khoa học, Chương trình liên ngành Đồng kiến tạo Tương lai Vùng
茨城県水戸市文京2-1-1
Cơ sở Hitachi
Khoảng 20 phút đi xe buýt từ ga JR Hitachi hoặc ga Hitachi-Taga (Ibadai-mae) · Khoa Kỹ thuật
茨城県日立市中成沢町4-12-1
Cơ sở Ami
Khoảng 20 phút đi xe buýt từ cửa Tây ga JR Tsuchiura (Ibadai-mae) · Khoa Nông học
茨城県稲敷郡阿見町中央3-21-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Hasec · CC0 · Wikimedia Commons