← Xem trên bản đồ 育英館大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
育英館大学

育英館大学

育英館大学

Hokkaido, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 8/11/2026

còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 14/11 · 1年次新入学(オンライン試験)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 200 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.163.450
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 200 điểm
1 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên150
Du học sinh89
Giảng viên18
Thành lập2000
Bản đồ 育英館大学Xem trên bản đồ

北海道稚内市若葉台1丁目2290番地28

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 2000. Có 150 sinh viên, trong đó có 89 du học sinh. Có 18 giảng viên, trong đó 2 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 6 trường đại học tại 3 quốc gia và khu vực. Có 2 cơ sở (稚内本校, 京都キャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 7
1987
稚内北星短期大学を開学。経営情報学科・英文学科を設置
2000
稚内北星学園大学を開学。全国で初めての情報メディア学部・情報メディア学科を開設
2004
稚内北星学園大学東京サテライト校を市ヶ谷に開設(2012年に募集停止)
2009
情報メディア学部に地域創造学科を設置
2021
学校法人の名称を「北辰学堂」に変更。京都サテライト校を京都市伏見区に開設
2022
大学名を「育英館大学」に変更
2024
「数理・データサイエンス・AI教育プログラム」(リテラシーレベル・応用基礎レベル)に認定

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

育英館大学 tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

1年次新入学(オンライン試験)

Tên chính thức: 1年次新入学(オンライン試験)

日本語力を示す成績や認定があれば、日本国内外から出願してオンライン試験(面接と書類審査)で受けられます。年に5回の期があります。

Điều kiện外国籍・在留資格「留学」の取得/更新が可能・外国で12年の学校教育(または入学資格審査)・EJU日本語(読解、聴解・聴読解の合計)200点以上、JLPT N2以上、またはCEFR B2相当の認定Địa điểm thiオンラインCác ngành情報メディア学部 情報メディア学科

Đang nhận hồ sơ · đến 12/11

1年次新入学 · オンライン · 5回(11月〜3月)

Nộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 14/11 còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 16/12 → thi ngày 19/12Nộp hồ sơ chậm nhất 21/1 → thi ngày 30/1

Các đợt tiếp theo kéo dài đến 11/3

1年次の学納金は入学手続時703,300円(入学金200,000円・授業料400,000円・教育充実費100,000円・教育災害保険費3,300円)+前期(4月末)11,700円+後期(10月末)500,000円で合計1,215,000円。授業料25%減免後は1,015,000円、50%減免後は815,000円。手続締切日と合格発表日は期ごとに異なる(Ⅰ期:発表11月18日・手続11月26日/Ⅱ期:12月23日・1月7日/Ⅲ期:2月3日・2月12日/Ⅳ期:3月4日・3月12日/Ⅴ期:3月18日・3月26日)

2・3年次編入学(オンライン試験)

Tên chính thức: 2・3年次編入学(オンライン試験)

大学・短大・高専などを出た人や、大学で単位を取った人が2年次・3年次に入る試験です。事前相談が必須です。

Điều kiện2年次:大学等卒業(見込)または大学1年以上在籍で30単位以上、本学での単位認定見込30単位以上/3年次:外国で14年の学校教育・大学等卒業(見込)・大学2年以上在籍で62単位以上など、単位認定見込62単位以上。どちらも日本語は1年次入学と同じ基準Địa điểm thiオンラインCác ngành情報メディア学部 情報メディア学科

Đang nhận hồ sơ · đến 12/11

2年次編入 · オンライン

Nộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 14/11 còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 16/12 → thi ngày 19/12Nộp hồ sơ chậm nhất 21/1 → thi ngày 30/1

Các đợt tiếp theo kéo dài đến 11/3

2年次編入の学納金は入学手続時702,600円(入学金200,000円・授業料400,000円・教育充実費100,000円・教育災害保険費2,600円)+前期(4月末)11,700円+後期(10月末)500,000円で合計1,214,300円。授業料25%減免後は1,014,300円、50%減免後は814,300円。手続締切日と合格発表日は期ごとに異なる(Ⅰ期:発表11月18日・手続11月26日/Ⅱ期:12月23日・1月7日/Ⅲ期:2月3日・2月12日/Ⅳ期:3月4日・3月12日/Ⅴ期:3月18日・3月26日)

3年次編入 · オンライン

Nộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 14/11 còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 16/12 → thi ngày 19/12Nộp hồ sơ chậm nhất 21/1 → thi ngày 30/1

Các đợt tiếp theo kéo dài đến 11/3

3年次編入の学納金は入学手続時651,750円(入学金150,000円・授業料400,000円・教育充実費100,000円・教育災害保険費1,750円)+前期(4月末)11,700円+後期(10月末)500,000円で合計1,163,450円。授業料25%減免後は963,450円、50%減免後は763,450円。手続締切日と合格発表日は期ごとに異なる(Ⅰ期:発表11月18日・手続11月26日/Ⅱ期:12月23日・1月7日/Ⅲ期:2月3日・2月12日/Ⅳ期:3月4日・3月12日/Ⅴ期:3月18日・3月26日)

来校受験(本学が日本語能力を認める者)

Tên chính thức: 来校受験(本学が日本語能力を認める者)

EJU・JLPT・CEFRの証明がなくても、同等の語学力を本学が認めた場合に、本学に来て面接を受ける方法です。

Điều kiện出願資格⑵の④(①〜③に相当する語学力を本学が認める)・日本語能力証明書(本学所定用紙)を提出Địa điểm thi稚内本校または京都キャンパスCác ngành情報メディア学部 情報メディア学科

Đang nhận hồ sơ · đến 12/11

来校受験 · 5回(11月〜3月)

Nộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 14/11 còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 16/12 → thi ngày 19/12Nộp hồ sơ chậm nhất 21/1 → thi ngày 30/1

Các đợt tiếp theo kéo dài đến 11/3

1年次の学納金は入学手続時703,300円(入学金200,000円・授業料400,000円・教育充実費100,000円・教育災害保険費3,300円)+前期(4月末)11,700円+後期(10月末)500,000円で合計1,215,000円。授業料25%減免後は1,015,000円、50%減免後は815,000円(編入学の学納金は2年次編入・3年次編入の表を参照)。手続締切日と合格発表日は期ごとに異なる(Ⅰ期:発表11月18日・手続11月26日/Ⅱ期:12月23日・1月7日/Ⅲ期:2月3日・2月12日/Ⅳ期:3月4日・3月12日/Ⅴ期:3月18日・3月26日)

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 出願はWEB出願システムで出願登録と検定料の支払いをしたうえで、出願書類を郵送する(WEB出願システムで行うのは登録と支払いのみ)。全書類が出願期間の最終日までに本学に届く必要がある。日本国内からは書留速達、日本国外からは国際スピード郵便(EMS)等
  2. 受験料は30,000円。一度納入した受験料は受験意志の表明とみなし返還しない。日本円のみ(外貨不可)で、不足があると願書は受理されない
  3. 2年次・3年次編入学は事前に大学事務局の入試キャリア支援課へ相談することが必須。日程表には期ごとの事前相談期間がある
  4. 出願資格は、本学の学生として在留資格「留学」を取得または更新できる者であることが前提
  5. 授業はすべて日本語で行われるので十分な日本語能力が必要。本学は入学後の日本語教育や予備教育のための日本語教育機関を設置していない
  6. 外国で12年の学校教育を修了していない場合などは、1年次新入学の出願前に個別の入学資格審査が必要(高校段階の外国人学校の卒業者、学習歴・実務経験が高校卒業と同等以上の者)。2027年4月1日までに18歳に達することが条件。事前相談が必要で、認定書の写しを出願時に添付
  7. 日本文・英文以外の書類には日本語訳または英語訳を必ず添付。すべての証明書は、原本から正しく複製されたことを大使館等の公的機関が証明したコピーを提出するのが原則
  8. 合格後の入学手続書類として、経費支弁者の銀行残高証明書(留学中の資金の担保として200万円程度の残高が必要)・在職証明書・収入証明書・戸籍書類(本人との関係)などを提出
  9. 出願書類に虚偽の記載や不備があると受験資格を失う。合格後に虚偽が判明すれば合格取消、入学後に判明すれば除籍または強制退学
  10. 在留資格認定証明書が交付されなかった場合は所定期間内の手続で学納金を返還。他大学進学等による辞退は、3月26日(金)までに所定の用紙で申し出れば、入学金と返還の振込手数料を除く学納金を返還
  11. 本要項は稚内本校・京都キャンパス共通の選抜として書かれており、出願書類の郵送先は京都府京都市伏見区(入試キャリア支援課)。どちらのキャンパスで学ぶかの決め方は要項に書かれていないため、事前に問い合わせる

育英館大学 2027年度 留学生新入学・編入学選抜実施要項 · đã xác nhận 2026-11-08

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,163,450 ~ ¥1,215,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥651,750
Lệ phí xét tuyển
¥30,000

2027年度の学納金(要項の表)。1年次入学は初年度1,215,000円(入学金200,000円)、2年次編入は1,214,300円、3年次編入は1,163,450円(入学金150,000円)。2年次以降は1年次入学・2年次編入が年間1,011,000円。授業料25%減免後は1年次1,015,000円・2年次以降811,000円、50%減免後は1年次815,000円・2年次以降611,000円。なお大学の情報公表ページの学納金表(1年次1,200,000円)は入学金・授業料・教育充実費のみの合計

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 1
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
情報メディア学部
情報メディア学科1年次新入学・2年次編入学・3年次編入学とも若干名¥1,215,000sau khi giảm 1,015,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

入学願書(Form1-1・1-2)、志望理由書(Form2・日本語で200〜300字程度)、健康診断書(Form3・自由様式も可)、在留カード(国内居住)またはパスポートのコピー、出身高校の卒業(見込)証明書と成績証明書、日本語教育施設等に在籍する場合は出席状況証明書・成績証明書、日本語能力を証明する書類(EJU成績確認書・JLPT認定結果・CEFR B2証明、出願資格④は日本語能力証明書)、写真データ、入学資格認定書(入学資格審査を受けた者のみ)、提出物チェックリスト

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
32
Có việc làm chính thức
16 · 50%
Học lên cao học, v.v.
1 · 3%

留学生のみの就職実績は公式資料で見つからない。2025年度の卒業者32名のうち就職16名・大学院進学1名(大学ポートレート)。就職率は稚内本校が令和4〜7年度とも100%、京都キャンパスは令和6年度100%・令和7年度87.5%

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 私費外国人留学生の授業料減免 — 年間授業料の25%を減免。日本留学試験(EJU)「日本語」300点以上、または日本語能力試験N1合格者は年間授業料の50%を減免(編入生を含む)。期間は1年間で、進級時に直近1年の出席率・成績を見て継続を審査。入学手続時に学納金減額免除申請書を提出

Hỗ trợ đời sống

学生寮の案内は要項・公式ページで見つからない。稚内市内の不動産業者等を紹介しており、希望者は入試キャリア支援課へ問い合わせる。おすすめ入居先の例は、大学生限定で家賃3万円(共益費含む)・敷金礼金なし・大学まで徒歩15分程度

Cách đến trường

稚内本校
バス「大学前」(稚内駅前ターミナルから富岡線), đi bộ 7 phút · 情報メディア学部
北海道稚内市若葉台1丁目2290番地28
京都キャンパス
JR奈良線 JR藤森駅(京阪本線 藤森駅からは徒歩約20分), đi bộ 15 phút · 情報メディア学部
京都府京都市伏見区深草鞍ケ谷45-5

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Ryo FUKAsawa · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons