上武大学
上武大学
Sắp mởNhận hồ sơ từ 24/11 · 第2回(日本語試験+個人面接)
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1968. Có 1,842 sinh viên, trong đó có 167 du học sinh. Có 75 giảng viên, trong đó 1 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (高崎キャンパス, 伊勢崎キャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 7
- 1950
- 1950年に創立された教材出版・販売の株式会社学文館が上武大学の歴史のはじまり
- 1963
- 学校法人学文館を設立
- 1968
- 上武大学が開学(昭和43年4月)
- 1997
- 大学院経営管理研究科を開設
- 2004
- 看護学部を開設
- 2014
- ビジネス情報学部に新学科(スポーツ健康マネジメント学科・国際ビジネス学科)を開設
- 2019
- ビジネス情報学部スポーツ健康マネジメント学科に救急救命士コースを新設
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
上武大学 tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
日本語試験+個人面接(第1〜3回)
Tên chính thức: 日本語試験+個人面接(第1〜3回)
日本語の資格がなくても受けられます。大学で日本語試験(60分)と面接(約20分)を受けます。EJU日本語290点以上またはJLPT N1合格者は日本語試験が免除です。
Nhận hồ sơ từ 24/11 · còn 16 ngày
2026年11月1日試験
- Nộp hồ sơ 1/10~22/10
- →
- Thi 1/11
- →
- Kết quả 6/11
- →
- Làm thủ tục ~20/11còn 12 ngày
入学手続時の納入金は入学手続と同時に一括納入。1年次後期分は10月納入
2026年12月19日試験
- Nộp hồ sơ 24/11~10/12mở sau 16 ngày
- →
- Thi 19/12
- →
- Kết quả 24/12
- →
- Làm thủ tục ~7/1
入学手続時の納入金は入学手続と同時に一括納入。1年次後期分は10月納入
2027年2月11日試験
- Nộp hồ sơ 5/1~28/1mở sau 58 ngày
- →
- Thi 11/2
- →
- Kết quả 18/2
- →
- Làm thủ tục ~4/3
入学手続時の納入金は入学手続と同時に一括納入。1年次後期分は10月納入
個人面接のみ(第4回)
Tên chính thức: 個人面接のみ(第4回)
最終回です。日本語試験はなく、個人面接(約20分)と書類で選考します。ただし日本語の資格が必要です。
Nhận hồ sơ từ 1/2 · còn 85 ngày
2027年3月5日試験
- Nộp hồ sơ 1/2~25/2mở sau 85 ngày
- →
- Thi 5/3
- →
- Kết quả 11/3
- →
- Làm thủ tục ~18/3
入学手続時の納入金は入学手続と同時に一括納入。1年次後期分は10月納入
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- 学科の併願はできない(国際ビジネス学科とスポーツ健康マネジメント学科のどちらか一つ)
- 入学金・授業料の減免が適用されるのは国際ビジネス学科のみ。スポーツ健康マネジメント学科は適用されない
- 第4回は、EJU日本語(読解、聴解・聴読解)200点以上またはJLPT N3以上の合格が出願要件
- インターネット出願サイトに入力しただけでは正式な出願にならない。検定料の支払いと必要書類の到着(書留速達で郵送・出願期間内消印有効)で初めて受理される
- 母国の証明書は原本を提出(コピーのみは受理しない)。外国語の証明書には日本語訳(本人作成可)を付ける
- 一度受理した検定料は返却しない。提出書類も原則返却しない
- 入学手続期間内に手続を完了しないと入学辞退扱い。手続後の辞退は令和9年3月31日17時必着までなら学費は返金、それ以後は理由を問わず返金されない
- 不合格者への通知は行わない。合格発表はホームページで約3日間(発表日午前10時〜)掲載
- 受験時の宿泊は大学では取次ぎ等を一切行わない(参考として高崎駅・新町・藤岡周辺の宿泊施設を要項に掲載)
上武大学 令和9年度 特別選抜(留学生)学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-08
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥442,000 ~ ¥1,170,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥226,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
検定料はEJU日本語290点未満(または未受験)・JLPT N1未保持で30,000円、今年度オープンキャンパス参加で25,000円。EJU日本語290点以上・JLPT N1合格者・第4回出願者は15,000円(参加で10,000円)。初年度は減免なしで1,170,000円(入学金200,000円を含む)。国際ビジネス学科は減免で574,000円または442,000円から。別に同窓会費・後援会費など委託納入金55,000円と学生傷害保険(4年分)3,300円が入学手続時にかかる
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 2
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| ビジネス情報学部 | |||
| 国際ビジネス学科 | 20 | ¥1,170,000sau khi giảm 574,000 | |
| スポーツ健康マネジメント学科(スポーツマネジメントコース・スポーツトレーナーコース) | 若干名 | ¥1,170,000 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
志願票・写真票、検定料、留学生試験経歴書、志願理由書(日本語・本人記入)、母国の高校(大学等)の卒業・成績証明書と日本語訳、日本の学校・日本語学校の証明書(該当者)、パスポート・在留カードのコピー、受験票返信用封筒、EJU受験票・JLPT認定書のコピー(該当者)、減免願・理由書(国際ビジネス学科の減免希望者) など
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 474 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
- Có việc làm chính thức
- 388 · 82%
- Học lên cao học, v.v.
- 10 · 2%
ビジネス情報学部に在籍する留学生は、卒業後に帰国する学生が大半(令和7年度実績の記述)。留学生のみの就職実績の数字は公式資料で見つからない
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- 私費外国人留学生入学金・授業料減免(国際ビジネス学科の合格者のみ)— 入学金全額+授業料60%減免。EJU日本語290点以上またはJLPT N1合格者は授業料80%減免。出願時に減免願・理由書を提出、在留資格「留学」(または入学後に変更できる者)、母国からの仕送り平均9万円未満、経費支弁者が日本居住なら年収500万円未満が条件。後期からは各期前に申請し、単位数・出席・経済状況などで審査
- 資格取得奨励金制度 — 本学が指定する資格試験に合格した者全員に、資格に応じて5千円〜30万円を給付
- 学費の延納・分納を認めている(各学部の奨学金・授業料減免も参照)
Hỗ trợ đời sống
学校の寮は公式資料で見つからない。大学指定の協力ハイツを紹介(伊勢崎キャンパス指定28施設・高崎キャンパス指定15施設、月額25,000円〜)
Cách đến trường
- 高崎キャンパス
- JR高崎線 新町駅, đi bộ 15 phút · 国際ビジネス学科・看護学科・大学院(留学生試験の会場)
群馬県高崎市新町270-1 - 伊勢崎キャンパス
- · スポーツ健康マネジメント学科
群馬県伊勢崎市戸谷塚町634-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: WAKA77 · CC0 · Wikimedia Commons