Đại học Kansai
関西大学
Kan-Kan-Do-RitsuⓘTên gọi chung của Kansai, Kwansei Gakuin, Doshisha và Ritsumeikan, bốn đại học tư thục hàng đầu vùng Kansai. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 13 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 19/11 → thi ngày 10/1 · Tuyển sinh tháng 11 (hồ sơ + phỏng vấn)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.277.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Senriyama | Tuyến Hankyu Senri, ga Kandai-mae (xuống ga là tới · đi bộ khoảng 5 phút đến cổng chính) | 4 | ¥47,500 | ¥56,300 |
| Cơ sở Takatsuki | Từ ga Settsu-Tomita hoặc ga Takatsuki của JR, đi xe buýt thành phố Takatsuki đến "Kansai University" | 0 | — | — |
| Cơ sở Takatsuki Muse | Ga Takatsuki của JR, đi bộ 7 phút | 1 | ¥73,000 | ¥73,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1886. Có 31,068 sinh viên, trong đó có 1,086 du học sinh. Có 874 giảng viên, trong đó 85 người nước ngoài. Có 5 cơ sở (Cơ sở Senriyama, Cơ sở Takatsuki, Cơ sở Takatsuki Muse, Cơ sở Sakai, Cơ sở Suita Mirai); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1886
- Thành lập Trường Luật Kansai tại chùa Gansoji ở Kyomachibori, quận Nishi, Osaka
- 1905
- Cải tổ và đổi tên thành "Đại học Tư thục Kansai"
- 1922
- Xây dựng cơ sở học mới tại Senriyama, được cấp phép là Đại học Kansai theo Sắc lệnh Đại học
- 1994
- Mở Cơ sở Takatsuki và thành lập Khoa Thông tin Tổng hợp
- 2023
- Mở Cơ sở Suita Mirai
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Kansai tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh du học sinh bậc đại học <Các khoa có tổ chức phỏng vấn>
Tên chính thức: 外国人学部留学生入学試験〈面接を実施する学部〉
Xét tuyển dựa trên hồ sơ và EJU, cộng với phỏng vấn tại trường (Khoa Thông tin Tổng hợp có thêm bài luận). Nếu sống ở ngoài nước Nhật, bạn cần sang Nhật để phỏng vấn.
Đang nhận hồ sơ · đến 19/11
Tuyển sinh tháng 9 · phỏng vấn tháng 10
- Nộp hồ sơ 1/9~7/9
- →
- Thi 18/10
- →
- Kết quả 2/11
- →
- Làm thủ tục ~11/11còn 5 ngày
Tuyển sinh tháng 11 · phỏng vấn tháng 1
- Nộp hồ sơ 13/11~19/11mở sau 7 ngày
- →
- Thi 10/1
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~25/1
Kỳ thi tuyển sinh du học sinh bậc đại học <Các khoa không tổ chức phỏng vấn>
Tên chính thức: 外国人学部留学生入学試験〈面接を実施しない学部〉
Không có kỳ thi; xét tuyển chỉ dựa trên hồ sơ và EJU. Bạn không cần sang Nhật.
Đang nhận hồ sơ · đến 19/11
Tuyển sinh tháng 9 · Khoa Luật · chỉ EJU tháng 6
- Nộp hồ sơ 1/9~7/9
- →
- Kết quả 2/11
- →
- Làm thủ tục ~11/11còn 5 ngày
Tuyển sinh tháng 11 · EJU đến tháng 11
- Nộp hồ sơ 13/11~19/11mở sau 7 ngày
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~25/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Đã học từ 2/3 trở lên của chương trình giáo dục phổ thông 12 năm ở nước ngoài. Người chỉ tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trường THPT của Nhật Bản không được dự thi; thời gian theo học tại các trường nước ngoài ở Nhật Bản được tính giống như trường của Nhật Bản
- Hồ sơ thiếu giấy tờ cần thiết sẽ không được tiếp nhận. Sau khi nộp hồ sơ tuyệt đối không được thay đổi. Không được nộp song song nhiều khoa trong cùng một tháng tuyển sinh
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT và bảng điểm phải là bản gốc (không nhận bản sao). Giấy tờ bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Nhật và tiếng Anh cần bản dịch có công chứng của đại sứ quán, v.v.
- Địa điểm thi là các cơ sở của Đại học Kansai. Nếu sống ở ngoài nước Nhật và không thể tự xin visa ngắn hạn, hãy liên hệ nhà trường trước ngày bắt đầu nộp hồ sơ
- Phí nhập học (phí đăng ký nhập học) không được hoàn lại. Nếu việc học trước khi nhập học không được thực hiện đầy đủ thì có thể không được cho phép nhập học
関西大学 2027年度 外国人学部留学生入学試験(9月募集・11月募集)入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,277,000 ~ ¥1,840,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥782,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Vì học phí của sinh viên nhập học năm 2027 chưa được quyết định nên đây là tổng các khoản năm thứ nhất hiện hành của năm học 2026 (phí nhập học, học phí, hội phí hội hỗ trợ giáo dục, hội phí hội cựu sinh viên). Phí nhập học (phí đăng ký nhập học) không được hoàn lại
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 13
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Luật | |||
| Khoa Luật | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 9) | 103 / 12 | 1,277,000 |
| Khoa Văn học | |||
| Khoa Văn học | 12 | 181 / 26 | 1,277,000 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Khoa Kinh tế | 20 | 126 / 45 | 1,277,000 |
| Khoa Thương mại | |||
| Khoa Thương mại | 20 | 179 / 42 | 1,277,000 |
| Khoa Xã hội học | |||
| Khoa Xã hội học | 5 | 35 / 10 | 1,277,000 |
| Khoa Sáng tạo Chính sách | |||
| Khoa Sáng tạo Chính sách | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 11) | 172 / 9 | 1,297,000 |
| Khoa Sức khỏe Con người | |||
| Khoa Sức khỏe Con người | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 11) | 18 / 5 | 1,317,000 |
| Khoa Thông tin Tổng hợp | |||
| Khoa Thông tin Tổng hợp | 5 | 47 / 4 | 1,649,000 |
| Khoa An toàn Xã hội | |||
| Khoa An toàn Xã hội | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 11) | 5 / 2 | 1,649,000 |
| Khoa Khoa học Dữ liệu Kinh doanh | |||
| Khoa Khoa học Dữ liệu Kinh doanh | 10 | 54 / 16 | 1,649,000 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Hệ thống | |||
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Hệ thống | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 11) | 165 / 40 | 1,840,000 |
| Khoa Kỹ thuật Môi trường và Đô thị | |||
| Khoa Kỹ thuật Môi trường và Đô thị | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 11) | 76 / 17 | 1,840,000 |
| Khoa Kỹ thuật Hóa học và Sinh học | |||
| Khoa Kỹ thuật Hóa học và Sinh học | Một vài người (chỉ tuyển sinh tháng 11) | 92 / 14 | 1,840,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu xác nhận nộp hồ sơ, sơ yếu lý lịch, bản trình bày lý do dự tuyển (theo mẫu của trường, do chính thí sinh viết tay), giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) THPT và bảng điểm (bản gốc), bản sao hộ chiếu, bản sao phiếu dự thi EJU, điểm tiếng Anh (các khoa áp dụng), v.v. Hồ sơ gửi qua bưu điện (từ nước ngoài dùng EMS, v.v.)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 7,372 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 5,901 · 80%
- Học lên cao học, v.v.
- 776 · 11%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng đặt trước khi nhập học dành cho du học sinh tự túc (sinh viên mới) — được xét và thông báo trước khi nhập học dựa trên kết quả thi tuyển, v.v. Thời gian cấp 1 năm, dành cho người có tư cách lưu trú "Du học", có thành tích xuất sắc và khó khăn về kinh tế để theo học
- Cũng có học bổng du học sinh tự túc dành cho sinh viên từ năm thứ 2 trở lên, và học bổng bên ngoài do trường đề cử hoặc mở đơn công khai
Hỗ trợ đời sống
Có các ký túc xá quốc tế nơi sinh viên trong nước và du học sinh cùng ở (Ký túc xá Shurei, Ký túc xá du học sinh Minami-Senri International Plaza, Ký túc xá quốc tế Đại học Kansai, v.v.)
Cách đến trường
- Cơ sở Senriyama
- Tuyến Hankyu Senri, ga Kandai-mae (xuống ga là tới · đi bộ khoảng 5 phút đến cổng chính) · Luật · Văn học · Kinh tế · Thương mại · Xã hội học · Sáng tạo Chính sách · Khoa học Kỹ thuật Hệ thống · Kỹ thuật Môi trường và Đô thị · Kỹ thuật Hóa học và Sinh học
大阪府吹田市山手町3丁目3番35号 - Cơ sở Takatsuki
- Từ ga Settsu-Tomita hoặc ga Takatsuki của JR, đi xe buýt thành phố Takatsuki đến "Kansai University" · Thông tin Tổng hợp
大阪府高槻市霊仙寺町2丁目1番1号 - Cơ sở Takatsuki Muse
- Ga Takatsuki của JR, đi bộ 7 phút · An toàn Xã hội
大阪府高槻市白梅町7番1号 - Cơ sở Sakai
- Tuyến Nankai Koya, ga Asakayama (xuống ga là tới) · Sức khỏe Con người
大阪府堺市堺区香ヶ丘町1丁11番1号 - Cơ sở Suita Mirai
- Ga Kishibe của JR (đi bộ khoảng 18 phút hoặc đi xe buýt) · Khoa học Dữ liệu Kinh doanh
大阪府吹田市山田南50番2号
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 鉄虫。the poster · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons