神奈川歯科大学
神奈川歯科大学
còn 2 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 10/11 → thi ngày 14/11 · 外国人留学生入学試験 1期
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1964. Có 782 sinh viên, trong đó có 149 du học sinh. Có 259 giảng viên, trong đó 5 người nước ngoài.
Lịch sử · 6
- 1909
- 大久保潜龍氏が東京女子歯科医学講習所を東京神田に開所
- 1910
- 学校として認可され、東京女子歯科医学校として設立
- 1950
- 日本女子歯科厚生学校を開校。わが国で初めて歯科衛生士の養成を始める
- 1963
- 所在地を東京より横須賀へ移転
- 1964
- 短期大学と並んで神奈川歯科大学開学
- 1975
- 歯科大学に大学院歯学研究科を開設
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
神奈川歯科大学 tuyển du học sinh qua 4 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
外国人留学生入学試験
Tên chính thức: 外国人留学生入学試験
留学生専用の試験。基礎学力試験・小論文・面接で選考。募集は1名のみ。
Đang nhận hồ sơ · đến 10/11
2026年11月試験
- Nộp hồ sơ 1/11~10/11còn 2 ngày
- →
- Thi 14/11
- →
- Kết quả 1/12
- →
- Làm thủ tục ~10/12
2027年1月試験
- Nộp hồ sơ 2/12~6/1mở sau 24 ngày
- →
- Thi 9/1
- →
- Kết quả 14/1
- →
- Làm thủ tục ~22/1
一般選抜
Tên chính thức: 一般選抜
英語・数学・国語・理科から2科目+小論文・面接で選考。A・B日程は同じ内容で、2期・3期もある。
Nhận hồ sơ từ 7/1 · còn 60 ngày
1期A日程 · 2027年1月
- Nộp hồ sơ 7/1~25/1mở sau 60 ngày
- →
- Thi 31/1
- →
- Kết quả 6/2
- →
- Làm thủ tục ~12/2
1期B日程 · 2027年2月
- Nộp hồ sơ 7/1~1/2mở sau 60 ngày
- →
- Thi 6/2
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~19/2
2期 · 2027年2月
- Nộp hồ sơ 2/2~15/2mở sau 86 ngày
- →
- Thi 21/2
- →
- Kết quả 24/2
- →
- Làm thủ tục ~5/3
3期 · 2027年3月
- Nộp hồ sơ 16/2~8/3mở sau 100 ngày
- →
- Thi 14/3
- →
- Kết quả 16/3
- →
- Làm thủ tục ~23/3
大学入学共通テスト利用
Tên chính thức: 大学入学共通テスト利用
共通テスト2教科の成績+本学の小論文・面接で選考。募集は1期5名・2期2名・3期1名。
Nhận hồ sơ từ 7/1 · còn 60 ngày
1期A日程
- Nộp hồ sơ 7/1~25/1mở sau 60 ngày
- →
- Thi 31/1
- →
- Kết quả 6/2
- →
- Làm thủ tục ~12/2
1期B日程
- Nộp hồ sơ 7/1~1/2mở sau 60 ngày
- →
- Thi 6/2
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~19/2
2期
- Nộp hồ sơ 2/2~15/2mở sau 86 ngày
- →
- Thi 21/2
- →
- Kết quả 24/2
- →
- Làm thủ tục ~5/3
3期
- Nộp hồ sơ 16/2~8/3mở sau 100 ngày
- →
- Thi 14/3
- →
- Kết quả 16/3
- →
- Làm thủ tục ~23/3
特別入学試験
Tên chính thức: 特別入学試験
3月に出願する選抜。基礎学力試験・小論文・面接で選考。募集は2名。
Nhận hồ sơ từ 9/3 · còn 121 ngày
2027年3月
- Nộp hồ sơ 9/3~16/3mở sau 121 ngày
- →
- Thi 20/3
- →
- Kết quả 23/3
- →
- Làm thủ tục ~30/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- 留学生(日本国以外の国籍の方)は、出願時に日本語能力試験(JLPT)「N2レベル」以上の合否結果通知書の写しの提出が必要。すべての入試区分に共通
- 外国人留学生入学試験は、出願に先立ち本学入試係(電話:046-822-9580)へ問い合わせる必要がある
- 外国人留学生入学試験の募集人員は1名。別に「外国人留学生特別入学試験」(募集人員20名)があるが、詳細は別冊の要項に記載で今回の資料では確認できていない
- 入学を許可された場合、入学前に本学で実施される日本語レベルチェックを受ける必要がある(3月末実施予定)。結果によって1年次に日本語の履修対象者となる
- インターネット出願の登録には日本国内で連絡のとれる住所・電話番号が必要。出願はパソコンで行い、スマホ・タブレットは非対応
- 証明書類は原本を提出(原本以外の場合は自国大使館等の公証書類が必要)。外国語の書類には必ず日本語訳を添付
- 出願期間内に必要書類がそろわない場合は出願を受理しない。出願時の内容に虚偽があった場合は、入学後に判明しても合格・入学を取り消す
- 入学手続完了後に辞退する場合、2027年3月31日(水)正午までに申し出れば入学金60万円以外の学納金を返還
- 総合型選抜・学校推薦型選抜・系属校推薦は、日本の高等学校または中等教育学校を卒業(見込)した者が対象
- 外国で学校教育12年の課程を修了した者が出願資格の一つ(12年未満の場合は、文部科学大臣指定の準備教育課程または研修施設の課程の修了が別に必要)
神奈川歯科大学 2027年度入学試験要項(外国人留学生入学試験を含む) · đã xác nhận 2026-11-07
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥4,030,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥2,355,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥40,000
初年度納付金は4,030,000円(入学手続時2,355,000円・後期1,675,000円。学生会費など約8万円の代理徴収を含む)。授業料は2年次から385万円。6年間総額は27,000,000円(その他の費用を除く)。教科書・白衣・実習器材などは各自購入(6年間の総額は約160万円)。学債・寄付金は徴収しない。
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 1
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| 歯学部 | |||
| 歯学科 | 115 | ¥4,030,000 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
入学志願票、質問票、出身学校(日本の高校相当)の卒業証明書・成績証明書(または国際バカロレア等の資格証明書)、住民票の写し(国外からは出身国の公的機関発行の居住証明書)、JLPT N2以上の合否結果通知書の写し、経費支弁書、学校教育課程の履歴および職歴書、日本語学校等の出席率および成績証明書(該当者のみ)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 97 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
- Có việc làm chính thức
- 2 · 2%
- Học lên cao học, v.v.
- 0 · 0%
卒業者・修了者97名のうち臨床研修医(予定者を含む)が58名。歯科医師国家試験に合格して免許を取った後、1年以上の臨床研修を受ける必要があるため。留学生だけの卒業後の実績は公式資料で見つからない
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- 私費外国人留学生授業料減免制度 — 歯学部に在籍する私費外国人留学生で、経済的理由で授業料の納入が困難かつ学業優秀と認められる者に授業料の3割を減免。期間は1年で、再度申請して認定を受ければ継続できる
- KDU入学サポート制度 — 一般選抜1期(A日程・B日程)それぞれの成績上位1位は初年度納付金395万円全額免除、2~3位は授業料200万円、4~15位は授業料100万円を免除(1年次に休学・退学した場合は返納あり)
- 特待生制度 — 2年生以上で学業成績が優秀(成績上位3位まで)かつ模範的な生活態度の学生に、次年度授業料の半額を奨学金として支給
- 日本学生支援機構奨学金(貸与)— 第一種(無利子)自宅通学 月額20,000円~54,000円・自宅外通学 月額20,000円~64,000円/第二種(有利子)20,000円~120,000円から選択
- 神奈川歯科大学学費貸与制度 — 学費負担者が死亡等により経済的に修学困難となった学生に学費を貸与。オリエントコーポレーションの提携教育ローン「学費サポートプラン」もある
Hỗ trợ đời sống
大学敷地内の女子専用マンション形式「マリーンハウス」(管理会社:KDC株式会社)と、大学周辺のアパート・マンションを扱う不動産業者(教学部 046-822-8805)を紹介
Cách đến trường
- 本学校舎(横須賀)
- 京急線 横須賀中央駅, đi bộ 10 phút · 歯学部歯学科
神奈川県横須賀市稲岡町82
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Waka77 · CC0 · Wikimedia Commons