Đại học Keio
慶應義塾大学
Top Global University (Loại A · Top)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 13 trường này hướng tới top 100 thế giới.So-Kei-Jo-RiⓘTên gọi chung của Waseda, Keio, Sophia và Đại học Khoa học Tokyo, các đại học tư thục được thí sinh Nhật Bản xem là có trình độ tương đương. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 26 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 2/12 · PEARL (Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh của Khoa Kinh tế) nhập học tháng 9
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.503.350 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Hiyoshi | Ga Hiyoshi, tuyến Tokyu Toyoko v.v., đi bộ 1 phút | 8 | ¥60,000 | ¥92,000 |
| Cơ sở Mita | Ga Mita, tuyến Toei Asakusa · Mita, đi bộ 7 phút | 15 | ¥51,300 | ¥109,000 |
| Cơ sở Yagami | Ga Hiyoshi, tuyến Tokyu Toyoko v.v., đi bộ 15 phút | 8 | ¥60,000 | ¥92,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1858. Có 34,013 sinh viên, trong đó có 1,687 du học sinh. Có 2,830 giảng viên. Có thỏa thuận trao đổi với 355 trường đại học. Có 5 cơ sở (Cơ sở Hiyoshi, Cơ sở Mita, Cơ sở Yagami, Cơ sở Shinanomachi, Cơ sở Shonan Fujisawa (SFC)); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1858
- Fukuzawa Yukichi mở trường Hà Lan học tại Teppozu, Tsukiji, Edo
- 1868
- Đặt tên trường là “Keio Gijuku”
- 1890
- Thành lập khối đại học (ba khoa: văn học · kinh tế tài chính · luật)
- 1920
- Khởi đầu mới với tư cách là trường đại học theo Sắc lệnh Đại học (bốn khoa: Văn học · Kinh tế học · Luật học · Y học)
- 1990
- Mở Khoa Chính sách Tổng hợp và Khoa Thông tin Môi trường tại cơ sở Shonan Fujisawa
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Keio tuyển du học sinh qua 5 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài (Khoa Kinh tế · Luật · Khoa học và Kỹ thuật)
Tên chính thức: 外国人留学生対象入学試験(経済・法・理工学部)
Không có phỏng vấn, chỉ xét hồ sơ. Bạn không cần đến Nhật.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Khoa Kinh tế
- Nộp hồ sơ 14/10~28/10
- →
- Kết quả 22/1còn 77 ngày
- →
- Làm thủ tục ~8/2
Khoa Luật · nộp bài luận ngắn
- Nộp hồ sơ 14/10~28/10
- →
- Kết quả 22/1còn 77 ngày
- →
- Làm thủ tục ~8/2
Khoa Khoa học và Công nghệ · EJU Toán Khóa 2, Vật lý, Hóa học
- Nộp hồ sơ 14/10~28/10
- →
- Kết quả 22/1còn 77 ngày
- →
- Làm thủ tục ~8/2
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài (Khoa Văn)
Tên chính thức: 外国人留学生対象入学試験(文学部)
Nếu đỗ vòng 1 xét hồ sơ, vòng 2 là phỏng vấn trực tuyến. Bạn không cần đến Nhật.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 14/10~28/10
- →
- Thi 15/1còn 70 ngày
- →
- Kết quả 22/1
- →
- Làm thủ tục ~8/2
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài (Khoa Thương mại)
Tên chính thức: 外国人留学生対象入学試験(商学部)
Nếu đỗ vòng 1 xét hồ sơ, bạn sẽ phỏng vấn trực tiếp tại cơ sở Mita.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 14/10~28/10
- →
- Thi 20/1còn 75 ngày
- →
- Kết quả 22/1
- →
- Làm thủ tục ~8/2
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài của Khoa Y
Tên chính thức: 医学部外国人留学生対象入学試験
Đây là kỳ thi riêng chỉ dành cho Khoa Y. Hạn nộp hồ sơ là tháng 7, sớm hơn khá nhiều so với các khoa khác.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 3/7~14/7
- →
- Thi 27/9
- →
- Kết quả 29/9
- →
- Làm thủ tục ~11/12còn 35 ngày
PEARL (Khoa Kinh tế) · GIGA (Khoa Chính sách Tổng hợp · Khoa Thông tin Môi trường)
Tên chính thức: PEARL(経済学部)・GIGA(総合政策・環境情報学部)
Đây là các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh. Chỉ xét hồ sơ, không có phỏng vấn.
Đang nhận hồ sơ · đến 2/12
Nhập học tháng 9 · Kinh tế PEARL
- Nộp hồ sơ 21/10~2/12còn 26 ngày
- →
- Kết quả 25/1
- →
- Làm thủ tục ~12/2
Nhập học tháng 9 · SFC GIGA
- Nộp hồ sơ 8/12~22/1mở sau 32 ngày
- →
- Kết quả 12/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Phải hoàn thành cả ba việc đăng ký qua Web · thanh toán lệ phí xét tuyển · gửi hồ sơ qua bưu điện trong thời hạn. Hồ sơ phải đến nơi chậm nhất ngày 29/10 (chuyển phát nhanh · thư bảo đảm đơn giản, từ nước ngoài dùng EMS v.v.)
- Phải hoàn thành toàn bộ chương trình 6 năm THCS và THPT “ở một quốc gia khác Nhật Bản” (ngoài nước về mặt địa lý. Trường THPT thuộc hệ nước ngoài tại Nhật Bản được chấp nhận có điều kiện, chỉ với Văn · Kinh tế · Luật · Thương mại)
- Không chấp nhận TOEFL iBT Home Edition · IELTS Online v.v. Thời gian dự thi từ 1/12/2024 đến 30/9/2026, thủ tục gửi điểm chính thức phải hoàn tất chậm nhất vào ngày 29/10
- EJU chỉ có hiệu lực khi làm bài bằng đề tiếng Nhật. Kết quả của đề tiếng Anh không có giá trị
- Sau khi nộp hồ sơ không thể thay đổi khoa · ngành · Gakumon · loại chương trình học. Phí nhập học không hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào
慶應義塾大学 2027年度 外国人留学生対象入学試験 募集要項(文・経済・法・商・理工学部) · 慶應義塾大学 2027年度 医学部外国人留学生対象入学試験 募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,503,350 ~ ¥3,953,350
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥851,725
- Lệ phí xét tuyển
- ¥20,000
Chi phí cần thiết để nhập học năm 2026 (tham khảo). Chi phí năm 2027 sẽ được quyết định vào cuối tháng 11/2026. Lệ phí xét tuyển: Kinh tế · Luật · Khoa học và Kỹ thuật 20,000 yên, Văn · Thương mại 30,000 yên, Y 55,000 yên (chưa gồm phí thủ tục riêng)
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 13
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Khoa học xã hội và nhân văn | Vài người | 173 / 37 | 1,503,350 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | 20 | 202 / 43 | 1,508,350 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | 10 | 76 / 18 | 1,513,350 |
| Ngành Chính trị học | 10 | 75 / 20 | 1,513,350 |
| Khoa Thương mại | |||
| Khoa Thương mại | Vài người | 181 / 30 | 1,509,850 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật | |||
| Gakumon A (lĩnh vực Vật lý · Điện · Cơ khí) | Vài người | 20 / 3 | 2,093,350 |
| Gakumon B (lĩnh vực Điện · Thông tin) | Vài người | 10 / 3 | 2,093,350 |
| Gakumon C (lĩnh vực Thông tin · Toán · Khoa học dữ liệu) | Vài người | 41 / 6 | 2,093,350 |
| Gakumon D (lĩnh vực Cơ khí · Hệ thống) | Vài người | 28 / 4 | 2,093,350 |
| Gakumon E (lĩnh vực Hóa học · Khoa học sự sống) | Vài người | 31 / 4 | 2,093,350 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 8 / 1 | 3,953,350 |
| Khoa Kinh tế | |||
| PEARL (Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh) | 100 | ||
| Khoa Chính sách Tổng hợp · Khoa Thông tin Môi trường | |||
| GIGA Program (Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh) | |||
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu đăng ký nhập học · lý lịch thí sinh, bảng điểm, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp), lý do đăng ký, thư giới thiệu (Văn · Kinh tế · Luật), bài luận (Luật), kết quả kỳ thi du học Nhật Bản (EJU), kết quả TOEFL iBT hoặc IELTS Academic v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 8,279 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 5,568 · 67%
- Học lên cao học, v.v.
- 1,417 · 17%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Có ký túc xá dành cho du học sinh (Ký túc xá quốc tế Hiyoshi · Ký túc xá quốc tế Motosumiyoshi · Ký túc xá quốc tế Tsunashima SST · Ký túc xá quốc tế Takanawa · Ký túc xá quốc tế Shonan Fujisawa v.v.). Đăng ký sau khi trúng tuyển
Cách đến trường
- Cơ sở Hiyoshi
- Ga Hiyoshi, tuyến Tokyu Toyoko v.v., đi bộ 1 phút · Sinh viên năm 1 · 2 của Văn · Kinh tế · Luật · Thương mại · Khoa học và Kỹ thuật · Y v.v. (Văn · Y chỉ năm 1)
神奈川県横浜市港北区日吉4-1-1 - Cơ sở Mita
- Ga Mita, tuyến Toei Asakusa · Mita, đi bộ 7 phút · Văn năm 2~4, Kinh tế · Luật · Thương mại năm 3 · 4
東京都港区三田2-15-45 - Cơ sở Yagami
- Ga Hiyoshi, tuyến Tokyu Toyoko v.v., đi bộ 15 phút · Khoa học và Kỹ thuật năm 3 · 4
神奈川県横浜市港北区日吉3-14-1 - Cơ sở Shinanomachi
- Ga Shinanomachi, tuyến JR Sobu, đi bộ 1 phút · Y từ năm 2 trở lên
東京都新宿区信濃町35 - Cơ sở Shonan Fujisawa (SFC)
- Đi xe buýt khoảng 15 phút từ cửa Tây ga Shonandai · Chính sách Tổng hợp · Thông tin Môi trường
神奈川県藤沢市遠藤5322
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Kakidai · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons