← Xem trên bản đồ Đại học Kobe Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Kobe

Đại học Kobe

神戸大学

Hyogo, Nhật Bản · Đại học quốc lập · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 77 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 22/1 → thi ngày 25/2 · Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc, Khoa Quản trị Kinh doanh

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 220 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥817.800
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
EJU từ 220 điểm
Sinh viên16.355
Du học sinh1.032
Giảng viên1.622
Thành lập1949

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở Rokkodai số 1Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút)1¥63,000¥63,000
Cơ sở Rokkodai số 2Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút)1¥63,000¥63,000
Cơ sở Tsurukabuto số 1 và số 21¥63,000¥63,000

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

兵庫県神戸市灘区六甲台町2-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 16,355 sinh viên, trong đó có 1,032 du học sinh. Có 1,622 giảng viên. Có 6 cơ sở (Cơ sở Rokkodai số 1, Cơ sở Rokkodai số 2, Cơ sở Tsurukabuto số 1 và số 2, Cơ sở Kusunoki, Cơ sở Myodani, Cơ sở Fukae); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1902
Thành lập Trường Cao đẳng Thương mại Kobe (điểm khởi đầu của Đại học Kobe)
1929
Trường Cao đẳng Thương mại Kobe được nâng cấp thành Đại học Thương mại Kobe
1949
Thành lập Đại học Kobe (6 khoa: Văn - Lý, Giáo dục, Luật, Kinh tế, Quản trị Kinh doanh và Kỹ thuật)
2003
Đại học Kobe và Đại học Thương thuyền Kobe sáp nhập, thành lập Khoa Khoa học Hàng hải
2017
Khoa Văn hóa Quốc tế và Khoa Phát triển Con người được hợp nhất và tái cấu trúc thành Khoa Khoa học Con người Toàn cầu

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Kobe tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc

Tên chính thức: 私費外国人(留)学生特別選抜

Được miễn Kỳ thi chung, nhưng vào tháng 2 bạn dự kỳ thi vòng 2 của Đại học Kobe (kỳ thi học lực riêng của lịch đợt đầu) giống như sinh viên Nhật, và cũng có phỏng vấn.

Điều kiệnEJU (đề thi bằng tiếng Nhật) tiếng Nhật, Toán, Tổng hợp (Khoa Quản trị Kinh doanh có thể chọn khoa học tự nhiên) · Ngành Văn hóa Toàn cầu: tổng từ 595 điểm trở lênĐịa điểm thiCơ sở của Đại học Kobe (thi viết và phỏng vấn ngày 25/02)Các ngànhKhoa Văn học · Khoa Khoa học Con người Toàn cầu · Khoa Quản trị Kinh doanh

Đang nhận hồ sơ · đến 22/1

Khoa Văn học

  1. Nộp hồ sơ 25/1~29/1mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Khoa Khoa học Con người Toàn cầu

  1. Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Khoa Quản trị Kinh doanh

  1. Nộp hồ sơ 18/1~22/1mở sau 73 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc

Tên chính thức: 私費外国人(留)学生特別選抜

Được miễn Kỳ thi chung, nhưng vào tháng 2 bạn dự kỳ thi vòng 2 của Đại học Kobe (Khoa Khoa học Chính sách Biển thi Toán) và phỏng vấn. Chuẩn tiếng Nhật thấp nhất là của Khoa Kỹ thuật và Khoa Tin học Hệ thống (220 điểm).

Điều kiệnEJU tiếng Nhật, Toán khóa 2 và 2 môn khoa học tự nhiên · chuẩn khác nhau theo khoa (Kỹ thuật 220 + 240 điểm · Khoa học 270 điểm, v.v.)Địa điểm thiCơ sở của Đại học Kobe (thi viết và phỏng vấn vào tháng 2)Các ngànhKhoa Khoa học · Khoa Y · Khoa Kỹ thuật và Khoa Tin học Hệ thống · Khoa Nông học · Khoa Khoa học Chính sách Biển

Đang nhận hồ sơ · đến 22/1

Khoa Y (Ngành Y, Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Y tế, Ngành Khoa học Sức khỏe)

  1. Nộp hồ sơ 25/1~1/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Khoa Kỹ thuật và Khoa Tin học Hệ thống

  1. Nộp hồ sơ 18/1~22/1mở sau 73 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Khoa Nông học

  1. Nộp hồ sơ 14/1~22/1mở sau 69 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Khoa Khoa học Chính sách Biển · cần TOEFL

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2

Khoa Khoa học

Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc

Tên chính thức: 私費外国人(留)学生特別選抜

Nếu điểm EJU cao thì được miễn kỳ thi vòng 2. Khoa Luật tuyển chọn bằng bài luận và phỏng vấn, Khoa Kinh tế bằng phỏng vấn (vấn đáp).

Điều kiệnEJU tiếng Nhật từ 360 điểm trở lên + chuẩn ở các môn khác · bắt buộc TOEFL iBTĐịa điểm thiCơ sở của Đại học KobeCác ngànhKhoa Luật · Khoa Kinh tế

Trường chưa công bố thời gian nộp hồ sơ — hãy hỏi trường trước khi nộp hồ sơ

Khoa Luật · bài luận + phỏng vấn

Khoa Kinh tế · phỏng vấn (vấn đáp)

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Đa số các khoa được miễn Kỳ thi chung tuyển sinh đại học, nhưng bạn phải dự kỳ thi học lực riêng của trường (lịch đợt đầu, 25/02/2027) bằng tiếng Nhật giống như thí sinh thông thường (Khoa Luật và Khoa Kinh tế được miễn)
  2. EJU dùng làm điều kiện nộp hồ sơ chỉ được là “EJU năm 2026” (đề thi bằng tiếng Nhật). Với các khoa có chuẩn điểm, nếu dưới chuẩn thì không thể nộp hồ sơ
  3. Ngay cả người không có quốc tịch Nhật, nếu đã tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trường cấp 3 của Nhật thì được xem là thí sinh thông thường và không thể nộp hồ sơ vào kỳ tuyển chọn đặc biệt này (Khoa Kỹ thuật, Khoa Tin học Hệ thống, Khoa Khoa học Chính sách Biển, v.v.)
  4. Với Khoa Khoa học Con người Toàn cầu, trong chương trình 12 năm bạn phải đã hoàn thành toàn bộ chương trình trung học phổ thông ở nước ngoài

神戸大学 令和9年度 入学者選抜要項(私費外国人(留)学生特別選抜 pp.83-87) · 神戸大学 入試の種類と入学定員(募集人員)令和9年度 · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥817,800
Lệ phí xét tuyển
¥17,000

Phí nhập học, học phí hằng năm và lệ phí xét tuyển bậc đại học năm tài khóa 2026. Không có mức phí riêng cho du học sinh, áp dụng chung cho các khoa

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 13
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Văn học
Khoa Văn họcVài người817,800
Khoa Khoa học Con người Toàn cầu
Khoa Khoa học Con người Toàn cầuVài người817,800
Khoa Luật
Khoa LuậtVài người817,800
Khoa Kinh tế
Khoa Kinh tếVài người817,800
Khoa Quản trị Kinh doanh
Khoa Quản trị Kinh doanhVài người817,800
Khoa Khoa học
Khoa Khoa họcVài người817,800
Khoa Y, Ngành Y
Khoa Y, Ngành YVài người817,800
Khoa Y, Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Y tế
Khoa Y, Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Y tếVài người817,800
Khoa Y, Ngành Khoa học Sức khỏe
Khoa Y, Ngành Khoa học Sức khỏeVài người817,800
Khoa Kỹ thuật
Khoa Kỹ thuậtVài người817,800
Khoa Tin học Hệ thống
Khoa Tin học Hệ thốngVài người817,800
Khoa Nông học
Khoa Nông họcVài người817,800
Khoa Khoa học Chính sách Biển
Khoa Khoa học Chính sách BiểnVài người817,800

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.

Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
4,354 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
2,614 · 60%
Học lên cao học, v.v.
1,168 · 27%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Hỗ trợ đời sống

Nhà ở do trường quản lý nhận đăng ký, về nguyên tắc vào tháng 1 và tháng 7 nếu còn phòng trống, dành cho sinh viên đang theo học (bao gồm cả người đã đỗ kỳ thi tuyển sinh). Ký túc xá liên kết KU ROKKO HOUSE xét theo thứ tự đăng ký trước

Cách đến trường

Cơ sở Rokkodai số 1
Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút) · Luật · Kinh tế · Quản trị Kinh doanh
兵庫県神戸市灘区六甲台町2-1
Cơ sở Rokkodai số 2
Ga Rokko tuyến Hankyu (đi bộ khoảng 15 đến 25 phút) · Văn học · Khoa học · Nông học · Kỹ thuật · Tin học Hệ thống
兵庫県神戸市灘区六甲台町1-1
Cơ sở Tsurukabuto số 1 và số 2
· Khoa học Con người Toàn cầu
兵庫県神戸市灘区鶴甲1丁目2-1
Cơ sở Kusunoki
Tàu điện ngầm thành phố Kobe, ga Okurayama, đi bộ 5 phút · Khoa Y, ngành Y
兵庫県神戸市中央区楠町7丁目5-1
Cơ sở Myodani
Tàu điện ngầm thành phố Kobe, ga Myodani, đi bộ 15 phút · Khoa Y, ngành Khoa học Sức khỏe
兵庫県神戸市須磨区友が丘7丁目10-2
Cơ sở Fukae
Ga Fukae tuyến Hanshin, đi bộ 10 phút · Khoa học Chính sách Biển
兵庫県神戸市東灘区深江南町5丁目1-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 0-0t · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons