神戸学院大学
神戸学院大学
Sắp mởNhận hồ sơ từ 10/11 · 外国人留学生入試〈12月実施〉
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.264.300 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1966. Có 11,057 sinh viên, trong đó có 171 du học sinh. Có 328 giảng viên, trong đó 9 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (有瀬キャンパス, ポートアイランド第1キャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 6
- 1966
- 神戸学院大学設置認可。栄養学部栄養学科を開設(初代学長・森茂樹)
- 1967
- 法学部法律学科・経済学部経済学科を開設
- 1972
- 薬学部薬学科・生物薬学科を開設
- 2007
- ポートアイランドキャンパスを開設
- 2015
- グローバル・コミュニケーション学部を開設
- 2026
- 神戸学院大学創立60周年。有瀬キャンパス1号館(愛称ARISE)が竣工
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
神戸学院大学 tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
日本留学試験(日本語)で出願・12月/2月
Tên chính thức: 日本留学試験(日本語)で出願・12月/2月
日本留学試験の日本語を受験し、大学で小論文と面接を受けます。薬学部以外のほぼ全学部から選べます。
Nhận hồ sơ từ 10/11 · còn 2 ngày
12月5日実施
- Nộp hồ sơ 10/11~18/11mở sau 2 ngày
- →
- Thi 5/12
- →
- Kết quả 9/12
- →
- Phí nhập học ~17/12
- →
- Học phí còn lại ~29/1
第1次は入学金のみ、第2次は1年次前期分の学費等。一括で納める方法も選べる
Môn EJU · 日本語(日本留学試験)。得点基準の記載なし。受験した科目の成績が出願の条件
Kỳ thi được công nhận · 2025年6月・11月、2026年6月実施のいずれか(12月5日実施分は2026年11月の成績は使用不可)
2月10日実施・薬学部なし
- Nộp hồ sơ 6/1~14/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 10/2
- →
- Kết quả 19/2
- →
- Phí nhập học ~1/3
- →
- Học phí còn lại ~8/3
第1次は入学金のみ、第2次は1年次前期分の学費等。一括で納める方法も選べる
Môn EJU · 日本語(日本留学試験)。得点基準の記載なし。受験した科目の成績が出願の条件
Kỳ thi được công nhận · 2025年・2026年の6月または11月実施のいずれか
薬学部・日本留学試験(日本語・理科・数学)
Tên chính thức: 薬学部・日本留学試験(日本語・理科・数学)
日本留学試験で日本語・理科(化学・生物)・数学(コース2)の受験が必要です。実施は12月5日のみです。
Nhận hồ sơ từ 10/11 · còn 2 ngày
12月5日実施
- Nộp hồ sơ 10/11~18/11mở sau 2 ngày
- →
- Thi 5/12
- →
- Kết quả 9/12
- →
- Phí nhập học ~17/12
- →
- Học phí còn lại ~29/1
第1次は入学金のみ、第2次は1年次前期分の学費等。一括で納める方法も選べる
Môn EJU · 日本語・理科(化学・生物)・数学(コース2)
Kỳ thi được công nhận · 2025年6月・11月、2026年6月実施のいずれか(12月5日実施分は2026年11月の成績は使用不可)
グローバル・コミュニケーション学部 日本語コース・EJUまたはJLPT
Tên chính thức: グローバル・コミュニケーション学部 日本語コース・EJUまたはJLPT
募集人員が22名と最も多く、10月・12月・2月・3月の4回実施されます。
Nhận hồ sơ từ 10/11 · còn 2 ngày
10月17日
- Nộp hồ sơ 17/9~30/9
- →
- Thi 17/10
- →
- Kết quả 2/11
- →
- Phí nhập học ~10/11còn 2 ngày
- →
- Học phí còn lại ~29/1
第1次は入学金のみ、第2次は1年次前期分の学費等。一括で納める方法も選べる
12月5日
- Nộp hồ sơ 10/11~18/11mở sau 2 ngày
- →
- Thi 5/12
- →
- Kết quả 9/12
- →
- Phí nhập học ~17/12
- →
- Học phí còn lại ~29/1
第1次は入学金のみ、第2次は1年次前期分の学費等。一括で納める方法も選べる
2月10日
- Nộp hồ sơ 6/1~14/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 10/2
- →
- Kết quả 19/2
- →
- Phí nhập học ~1/3
- →
- Học phí còn lại ~8/3
第1次は入学金のみ、第2次は1年次前期分の学費等。一括で納める方法も選べる
3月9日・一括手続
- Nộp hồ sơ 12/2~24/2mở sau 96 ngày
- →
- Thi 9/3
- →
- Kết quả 16/3
- →
- Làm thủ tục ~23/3
3月実施分は一括手続(入学金と1年次前期分の学費等を同じ期間に納入)
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- 「外国において12年の課程を修了した者」は外国の正規の学校の12年目を修了した者。日本にある外国人学校・文部科学大臣認定の在外教育施設は含まない
- 12月5日実施の試験では2026年11月の日本留学試験の成績は使えない。10月・12月・2月実施分では2026年12月の日本語能力試験の成績も使えない
- 一度受理した入学金は理由のいかんにかかわらず返還しない。振り込みは日本国内の金融機関からのみ
- 入学後に在留資格「留学」を取得していないと、学費一部免除・奨学金制度は適用されない
- 出願書類は志願者本人が持参が原則(国外居住者は国内の代理人)。郵送は出願期間10日前までに電話で許可を得た場合のみ
- 要項の⑸(同等の資格の認定)を希望する場合は事前の入学資格審査が必要。申請期限は2月実施分が2026年12月11日、3月実施分が2027年1月15日
- 3月9日実施分で合格した場合、入学手続完了後に在留期間更新の手続きとなる。入学手続までに在留期限が切れる場合は事前に受験目的の在留資格へ変更するなど申請が必要
- 薬学部は4年次に薬学共用試験受験料26,000円、6年次に国家試験対策費20,000円と薬学会終身会費25,000円を別途徴収
- 経営学部データサイエンス専攻・心理学部は全員ノートパソコンを使う授業があり、所定の機能を持ったパソコンが必要
- グローバル・コミュニケーション学部の学費に留学費用は含まない。英語コースは年度ごとに外部英語試験料を別途徴収
- 確実な経費支弁者がいること。経費支弁引受経緯等説明書は経費支弁者が作成する
神戸学院大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-07
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,264,300 ~ ¥2,147,700
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥759,300
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
2026年度の金額(要項は「参考」)。入学金は法・経済・経営・人文・心理・現代社会・グローバル・コミュニケーション・社会リハビリテーションが20万円、栄養・薬学部が25万円。2年次以降は年額1,055,000円から
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 15
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| 法学部 | |||
| 法律学科 | 2 | 5 / 3 | ¥1,264,300 |
| 経済学部 | |||
| 経済学科 | 若干名 | 16 / 4 | ¥1,264,300 |
| 経営学部 | |||
| 経営学科 経営・会計専攻 | 若干名 | 16 / 1 | ¥1,264,300 |
| 経営学科 データサイエンス専攻 | 若干名 | 5 / 0 | ¥1,324,300 |
| 人文学部 | |||
| 人文学科 | 若干名 | 2 / 1 | ¥1,296,300 |
| 心理学部 | |||
| 心理学科 | 若干名 | 8 / 4 | ¥1,363,300 |
| 現代社会学部 | |||
| 現代社会学科 | 若干名 | 9 / 1 | ¥1,330,300 |
| 社会防災学科 | 若干名 | 0 / 0 | ¥1,330,300 |
| グローバル・コミュニケーション学部 | |||
| グローバル・コミュニケーション学科 英語コース | 若干名 | 2 / 0 | ¥1,352,385 |
| グローバル・コミュニケーション学科 中国語コース | 若干名 | 1 / 0 | ¥1,344,300 |
| グローバル・コミュニケーション学科 日本語コース | 22 | 58 / 33 | ¥1,344,300 |
| 総合リハビリテーション学部 | |||
| 社会リハビリテーション学科 | 若干名 | 5 / 4 | ¥1,416,300 |
| 栄養学部 | |||
| 栄養学科 管理栄養学専攻 | 若干名 | 3 / 0 | ¥1,583,300 |
| 栄養学科 臨床検査学専攻 | 若干名 | 0 / 0 | ¥1,783,300 |
| 薬学部 | |||
| 薬学科 | 若干名 | 1 / 0 | ¥2,147,700 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
履歴書(学歴に日本語学校も記載)、志望理由書(日本語)、高校の学業成績証明書・卒業証明書(原本)、住民票の写し(国内居住者)、日本留学試験の受験票コピーまたは成績確認書、誓約書、経費支弁引受経緯等説明書など。グローバル・コミュニケーション学部日本語コースは日本語学校の成績・出席率証明書と、JLPT N2以上の結果通知書コピーまたはEJU書類
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,452 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
- Có việc làm chính thức
- 2,115 · 86%
- Học lên cao học, v.v.
- 49 · 2%
留学生のみの就職実績は公式資料で見つからない
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- 私費外国人留学生学費一部免除(神戸学院大学)— 学費の30%、受給期間1年、審査あり。在留資格「留学」が条件(2025年度実績119名)
- 神戸学院大学私費外国人留学生奨学金 — 月額30,000円、受給期間1年。学業の継続と向上を目指し経済的理由で修学困難な者(2025年度実績50名)
- 文部科学省外国人留学生学習奨励費(日本学生支援機構)— 月額48,000円、12ヵ月。予約採用1名・在学採用13名(2025年度実績)
- 文部科学省 高度外国人育成課程履修支援金(日本学生支援機構)— 月額20,000円、12ヵ月(2025年度実績8名)
- 過去に本学に在籍していた方(現在在籍中の方)は入学金の優遇措置あり。出願時に入学・高大接続センターへ申し出る
Hỗ trợ đời sống
大学直営の学生寮はない。提携不動産会社が学生マンション・食事付マンション・女性専用マンションなどを紹介
Cách đến trường
- 有瀬キャンパス
- JR明石駅・神戸市営地下鉄伊川谷駅から神姫バス(約20分・約13分) · 経済・人文・心理・総合リハビリテーション・栄養
兵庫県神戸市西区伊川谷町有瀬518 - ポートアイランド第1キャンパス
- ポートライナー みなとじま(キャンパス前)駅, đi bộ 6 phút · 法・経営・現代社会・グローバル・コミュニケーション・薬
兵庫県神戸市中央区港島1-1-3
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: KishujiRapid · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons