← Xem trên bản đồ 駒沢女子大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
駒沢女子大学

駒沢女子大学

駒沢女子大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 7/11/2026

còn 2 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 10/11 → thi ngày 21/11 · 外国人留学生入学者選抜 Ⅰ-b期

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.365.650
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

2 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên1.498
Du học sinh126
Giảng viên113
Thành lập1993
Bản đồ 駒沢女子大学Xem trên bản đồ

東京都稲城市坂浜238

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1993. Có 1,498 sinh viên, trong đó có 126 du học sinh. Có 113 giảng viên, trong đó 5 người nước ngoài.

Lịch sử · 6
1927
東京都世田谷区に駒沢高等女学院を創立
1989
東京都稲城市の新キャンパスへ全校移転
1993
駒沢女子大学人文学部 日本文化学科・国際文化学科を開設
2009
人間健康学部 健康栄養学科を開設
2018
人間総合学群・看護学部を開設
2025
共創文化学部・観光文化学部・空間デザイン学部を開設(人文学部を廃止)

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

駒沢女子大学 tuyển du học sinh qua 4 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

外国人留学生入学者選抜 Ⅰ期

Tên chính thức: 外国人留学生入学者選抜 Ⅰ期

「留学」の在留資格がある人、または入学時に変更できる女子。

Điều kiệnJLPT・EJUの点数基準なし(受験していれば参考)・小論文(400~600字)と面接Địa điểm thi日本国内のキャンパス(稲城市)Các ngành共創文化学部(国際日本学科・人間関係学科・心理学科)・観光文化学部 観光文化学科・空間デザイン学部 空間デザイン学科

Đang nhận hồ sơ · đến 10/11

10月24日試験

  1. Nộp hồ sơ 5/10~13/10
  2. →
  3. Thi 24/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Phí nhập học ~25/11còn 17 ngày
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金847,650円(分納1回目)と1年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納(両方の合計を一度に納める)も選べる

11月21日試験

  1. Nộp hồ sơ 4/11~10/11còn 2 ngày
  2. →
  3. Thi 21/11
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Phí nhập học ~17/12
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金847,650円(分納1回目)と1年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納(両方の合計を一度に納める)も選べる

外国人留学生入学者選抜 Ⅱ期

Tên chính thức: 外国人留学生入学者選抜 Ⅱ期

すでに在留資格「留学」を持つ女子。

Điều kiện在留資格「留学」・JLPT・EJUの点数基準なし・小論文と面接Địa điểm thi日本国内のキャンパス(稲城市)Các ngành共創文化学部(国際日本学科・人間関係学科・心理学科)・観光文化学部 観光文化学科・空間デザイン学部 空間デザイン学科

Nhận hồ sơ từ 1/12 · còn 23 ngày

12月19日試験

  1. Nộp hồ sơ 1/12~8/12mở sau 23 ngày
  2. →
  3. Thi 19/12
  4. →
  5. Kết quả 23/12
  6. →
  7. Phí nhập học ~7/1
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金847,650円(分納1回目)と1年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納(両方の合計を一度に納める)も選べる

1月26日試験

  1. Nộp hồ sơ 5/1~12/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Thi 26/1
  4. →
  5. Kết quả 5/2
  6. →
  7. Phí nhập học ~16/2
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金847,650円(分納1回目)と1年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納(両方の合計を一度に納める)も選べる

外国人留学生入学者選抜 Ⅲ期

Tên chính thức: 外国人留学生入学者選抜 Ⅲ期

すでに在留資格「留学」を持つ女子。最終回まで出願できる。

Điều kiện在留資格「留学」・JLPT・EJUの点数基準なし・小論文と面接Địa điểm thi日本国内のキャンパス(稲城市)Các ngành共創文化学部(国際日本学科・人間関係学科・心理学科)・観光文化学部 観光文化学科・空間デザイン学部 空間デザイン学科

Nhận hồ sơ từ 1/2 · còn 85 ngày

2月22日試験

  1. Nộp hồ sơ 1/2~8/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 22/2
  4. →
  5. Kết quả 3/3
  6. →
  7. Phí nhập học ~10/3
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金847,650円(分納1回目)と1年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納(両方の合計を一度に納める)も選べる

3月10日試験

  1. Nộp hồ sơ 18/2~25/2mở sau 102 ngày
  2. →
  3. Thi 10/3
  4. →
  5. Kết quả 12/3
  6. →
  7. Phí nhập học ~23/3
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金847,650円(分納1回目)と1年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納(両方の合計を一度に納める)も選べる

編入学者選抜(3年次編入)

Tên chính thức: 編入学者選抜(3年次編入)

大学・短大・高専・専門学校などで学んだ女子が3年次に編入する。

Điều kiện大学卒業(見込み)または大学2年次修了(62単位以上)など・小論文(800字)と面接Địa điểm thi日本国内のキャンパス(稲城市)Các ngành共創文化学部 国際日本学科(若干名)・人間関係学科(若干名)、観光文化学部 観光文化学科(10名)

Nhận hồ sơ từ 1/12 · còn 23 ngày

10月24日試験

  1. Nộp hồ sơ 5/10~13/10
  2. →
  3. Thi 24/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Phí nhập học ~25/11còn 17 ngày
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金846,400円(分納1回目)と3年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納も可

12月19日試験

  1. Nộp hồ sơ 1/12~8/12mở sau 23 ngày
  2. →
  3. Thi 19/12
  4. →
  5. Kết quả 23/12
  6. →
  7. Phí nhập học ~7/1
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金846,400円(分納1回目)と3年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納も可

2月22日試験

  1. Nộp hồ sơ 1/2~8/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 22/2
  4. →
  5. Kết quả 3/3
  6. →
  7. Phí nhập học ~10/3
  8. →
  9. Học phí còn lại ~21/9

入学手続時納入金846,400円(分納1回目)と3年次後期納入金518,000円(分納2回目・2027年9月21日まで)。全納も可

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 出願資格は「留学」の在留資格を有する(または入学時に変更できる)女子。女子大学のため男子は出願できない
  2. 出願は紙の願書のみ(Web出願なし)。「簡易書留速達郵便」で郵便局窓口から郵送し、ポストには投函しない。願書は大学ホームページからダウンロードして印刷
  3. Ⅱ-a・Ⅱ-b・Ⅲ-a・Ⅲ-b期に出願する場合は在留資格「留学」を有していることが必要。入学前までに「留学」を取得する必要があり、在留資格の申請は大学が代理しないため本人が出入国在留管理局で行う
  4. 入学検定料は30,000円。コンビニエンスストア(セブン-イレブン・ローソン・ミニストップ)のみで納入でき、金融機関では不可。納入後は理由を問わず返還されない
  5. 合否は合格発表日に速達郵便で全受験生に通知。インターネット発表や学内掲示はなく、合否に関する電話・郵便での問い合わせにも応じない
  6. 「個別の入学資格審査」が必要な人は、出願期間開始日の1ヶ月前までに必ず入試センターに問い合わせる(要項P.3では11月12日(木)までとも記載)
  7. 提出書類は原則として日本語または英語。それ以外の言語は和訳または英訳を添付(翻訳担当者名の記載と捺印が必要)
  8. 納入した学納金は原則返還されない。入学辞退は2027年3月31日午後5時までに所定の書面で届け出れば、入学金を除く納入金が返還される
  9. 合格した学部・学科以外には入学できない

駒沢女子大学 2027年度入学者選抜要項(帰国生徒入学者選抜・外国人留学生入学者選抜・社会人特別入学者選抜・編入学者選抜) · đã xác nhận 2026-11-07

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,365,650
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥847,650
Lệ phí xét tuyển
¥30,000

入学手続時納入金847,650円(入学金300,000円を含む)+1年次後期納入金518,000円(全学科共通)。2年次以降の年額は国際日本・人間関係・観光文化学科1,048,000円、心理・空間デザイン学科1,078,000円。教科書代・実習用ユニフォーム代などは別

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 5
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
共創文化学部
国際日本学科若干名17 / 16¥1,365,650
人間関係学科若干名12 / 11¥1,365,650
心理学科若干名11 / 6¥1,365,650
観光文化学部
観光文化学科若干名10 / 7¥1,365,650
空間デザイン学部
空間デザイン学科若干名16 / 8¥1,365,650

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2025. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

入学志願票・写真票・封筒貼付用宛名シート・履歴書、最終学校の卒業証明書(または原本証明付きの写し・IB資格証明書)、日本語学校の成績証明書・出席状況表、在留カード両面の写し、入学検定料の収納証明書、日本語能力試験・日本留学試験の成績(受験している場合)

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
464 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
Có việc làm chính thức
410 · 88%
Học lên cao học, v.v.
9 · 2%

留学生だけの就職実績は公式資料で見つからない(大学全体の進路は基本情報を参照)

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 学校法人駒澤学園奨学金(給付・返還不要)— 経済的理由で修学が困難な学生が対象。毎年9月ごろ募集、26名程度、年間授業料の半額以内。留学生が対象かは資料に記載なし
  • 学業優秀者奨学金(2025年度以降の入学者)— 2年次以上・GPA 3.0以上などが目安、応募不要。1位20万円・2位10万円・3位以下5万円

Hỗ trợ đời sống

大学の寮の記載は見つからない。住まいの紹介として優先寮「ラポール百合ヶ丘」(2027年4月から他校の女子学生も入居・朝夕2食付き・家具家電付き)や推薦学生寮(学生会館ドーミー)などを案内

Cách đến trường

稲城キャンパス
京王相模原線 稲城駅(小田急バス約7分) · 全学部・全学科
東京都稲城市坂浜238

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: The original uploader was Hykw-a4 at Japanese Wikipedia. · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons