Đại học Komazawa
駒澤大学
NittokomasenⓘChữ đầu của Nihon, Toyo, Komazawa và Senshu, các đại học tư thục lớn ở Tokyo với nhiều sinh viên và khoa. Là tên gọi chung thí sinh Nhật Bản hay dùng. Đây không phải xếp hạng chính thức.
Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 220 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.297.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Komazawa | Tuyến Tokyu Den-en-toshi, ga Komazawa-daigaku, đi bộ 10 phút | 23 | ¥46,500 | ¥82,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1925. Có 14,893 sinh viên, trong đó có 125 du học sinh. Có 337 giảng viên, trong đó 19 người nước ngoài.
Lịch sử · 5
- 1592
- Phái Tào Động (Soto) lập "Gakurin" (học lâm) tại chùa Kisshoji ở Surugadai, Edo (tiền thân của Đại học Komazawa)
- 1882
- Đổi tên thành Soto-shu Daigakurin Senmon Honko (ngày này được lấy làm ngày kỷ niệm được thành lập)
- 1925
- Được cấp phép là đại học theo Sắc lệnh Đại học và đổi tên thành Đại học Komazawa
- 1949
- Mở Khoa Phật học, Khoa Văn học và Khoa Thương mại Kinh tế theo chế độ đại học mới
- 2006
- Mở Khoa Nghiên cứu Truyền thông Toàn cầu
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Komazawa tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh du học sinh
Tên chính thức: 外国人留学生選抜
Sau khi kiểm tra hồ sơ trước vào cuối tháng 8 đến đầu tháng 9, bạn nộp hồ sơ vào tháng 10 và dự thi bài luận và phỏng vấn tại Cơ sở Komazawa vào ngày 8/11. Tất cả các khoa đều dùng một phương thức này.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 5/10~9/10
- →
- Thi 8/11còn 2 ngày
- →
- Kết quả 20/11
- →
- Làm thủ tục ~1/12
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Nếu trước khi nộp hồ sơ chưa trải qua "kiểm tra hồ sơ trước" (từ 31/8 đến 4/9/2026 · hồ sơ gửi từ nước ngoài phải đến nơi trước hạn chót) thì không thể nộp hồ sơ
- Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT) không thể thay thế Kỳ thi Du học Nhật Bản. Nếu chưa dự thi các môn do từng ngành chỉ định thì không thể dự thi
- Nếu tỷ lệ đi học tại trường tiếng Nhật chưa đạt 80% hoặc bị đánh giá là không đủ khả năng chi trả chi phí thì không thể nhập học (phí đăng ký nhập học không được hoàn lại)
- Tiền thủ tục nhập học phải nộp bằng tiền mặt tại quầy của tổ chức tài chính (không dùng ATM hoặc ngân hàng trực tuyến). Tuyệt đối không chấp nhận nộp bằng chuyển tiền quốc tế. Nộp ngoài thời hạn được coi là từ chối nhập học
- Nếu chương trình 12 năm có thời gian học tại trường ở Nhật thì tổng cộng THCS và THPT phải từ 3 năm trở xuống, và trường THPT đã tốt nghiệp phải là trường ở nước ngoài
駒澤大学 2027年度 外国人留学生選抜要項(KomaShelf 電子版) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,297,000 ~ ¥1,847,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥180,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Các khoản nộp năm đầu (dành cho người nhập học năm học 2027). Thủ tục đợt 1 là phí đăng ký nhập học 180.000 yên (chậm nhất vào ngày 1/12/2026); thủ tục đợt 2 là học phí và các khoản khác (có thể chia thành học kỳ đầu và học kỳ sau)
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 20
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Phật học | |||
| Khoa Phật học | Vài người | 2 / 2 | 1,297,000 |
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Quốc văn học | Vài người | 2 / 1 | 1,297,000 |
| Khoa Văn học Anh Mỹ | Vài người | 3 / 0 | 1,297,000 |
| Ngành Địa lý, chuyên ngành Nghiên cứu Văn hóa Vùng | Vài người | 0 / 0 | 1,312,000 |
| Ngành Địa lý, chuyên ngành Nghiên cứu Môi trường Vùng | Vài người | 1 / 0 | 1,312,000 |
| Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Nhật Bản | Vài người | 2 / 1 | 1,332,000 |
| Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Nước ngoài | Vài người | 0 / 0 | 1,332,000 |
| Ngành Lịch sử, chuyên ngành Khảo cổ học | Vài người | 0 / 0 | 1,321,000 |
| Ngành Xã hội học, chuyên ngành Xã hội học | Vài người | 12 / 2 | 1,307,000 |
| Ngành Xã hội học, chuyên ngành Phúc lợi Xã hội | Vài người | 4 / 0 | 1,307,000 |
| Ngành Tâm lý học | Vài người | 3 / 1 | 1,327,000 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Vài người | 11 / 2 | 1,297,000 |
| Khoa Thương mại | Vài người | 8 / 1 | 1,297,000 |
| Ngành Kinh tế Ứng dụng Hiện đại | Vài người | 1 / 0 | 1,297,000 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật (Flex A) | Vài người | 0 / 0 | 1,297,000 |
| Ngành Chính trị học | Vài người | 1 / 0 | 1,297,000 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | 10 | 17 / 5 | 1,297,000 |
| Ngành Chiến lược Thị trường | 6 | 6 / 2 | 1,297,000 |
| Khoa Khoa học Y tế và Sức khỏe | |||
| Ngành Khoa học Kỹ thuật Chẩn đoán Hình ảnh | Vài người | 0 / 0 | 1,847,000 |
| Khoa Nghiên cứu Truyền thông Toàn cầu | |||
| Ngành Truyền thông Toàn cầu | 3 | 5 / 1 | 1,347,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
(Kiểm tra trước) giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường THPT và trường cuối cùng đã học, lý lịch học tập · kế hoạch chi trả chi phí du học (theo mẫu quy định), giấy xác nhận điểm Kỳ thi Du học Nhật Bản, bản sao hộ chiếu, giấy tờ chứng minh khả năng chi trả chi phí, (người sống trong nước) bản sao giấy chứng nhận cư trú và thẻ cư trú, (người thuộc diện áp dụng) giấy chứng nhận tốt nghiệp · chuyên cần của trường tiếng Nhật. (Nộp hồ sơ) đơn đăng ký nhập học · bản trình bày lý do dự tuyển (do chính thí sinh viết tay khoảng 800 chữ) · giấy cho phép nộp hồ sơ
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 3,320 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 2,763 · 83%
- Học lên cao học, v.v.
- 72 · 2%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng hỗ trợ du học sinh tự túc — 150.000 yên mỗi năm cho sinh viên năm thứ nhất bậc đại học nhập học qua xét tuyển du học sinh (tối đa 10 người · chọn từ những người có tổng điểm EJU cao nhất lúc nộp hồ sơ)
- Giảm miễn học phí cho du học sinh tự túc — dành cho du học sinh tự túc gặp khó khăn trong việc theo học vì lý do kinh tế (nhận đơn vào tháng 5)
Cách đến trường
- Cơ sở Komazawa
- Tuyến Tokyu Den-en-toshi, ga Komazawa-daigaku, đi bộ 10 phút · Cả 7 khoa (một cơ sở)
東京都世田谷区駒沢1-23-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: ブルーゾンビ · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons