← Xem trên bản đồ 京都先端科学大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
京都先端科学大学

京都先端科学大学

京都先端科学大学

Kyoto, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 7/11/2026

Sắp mởNhận hồ sơ từ 4/1 · 外国人留学生入試 B日程(小論文・面接)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 200 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.203.240
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
EJU từ 200 điểm
3 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên3.746
Du học sinh648
Giảng viên264
Thành lập1969
Bản đồ 京都先端科学大学Xem trên bản đồ

京都府京都市右京区山ノ内五反田町18

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1969. Có 3,746 sinh viên, trong đó có 648 du học sinh. Có 264 giảng viên. Có 2 cơ sở (京都太秦キャンパス, 京都亀岡キャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 6
1969
京都学園大学開学・経済学部(経済学科・経営学科)開設
2006
バイオ環境学部(バイオサイエンス学科・バイオ環境デザイン学科)開設
2015
京都太秦キャンパス開設・経済経営学部、健康医療学部、人文学部などを設置
2019
京都先端科学大学へ校名変更
2020
工学部(機械電気システム工学科)開設・5学部11学科体制
2025
バイオ環境学部に生物環境科学科・応用生命科学科を新設(2025年4月)

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

京都先端科学大学 tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

A日程(10月・小論文と面接)

Tên chính thức: A日程(10月・小論文と面接)

日本国内外どちらからも出願でき、試験は京都太秦キャンパスで受けます。

Điều kiệnJLPT N2以上、EJU日本語(記述を除く)200点以上、JPT 525点以上のいずれかĐịa điểm thi日本のキャンパスCác ngành経済・経営・心理・歴史文化・生物環境科学・応用生命科学

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

10月試験 · 海外からも出願可

  1. Nộp hồ sơ 11/9~28/9
  2. →
  3. Thi 10/10
  4. →
  5. Kết quả 20/10
  6. →
  7. Phí nhập học ~4/11
  8. →
  9. Học phí còn lại ~13/11còn 5 ngày

入学手続は2段階:1次手続(入学金)11月4日、2次手続(学費等)11月13日。入学手続書類の提出は12月18日まで

Kỳ thi được công nhận · EJUは2025年4月以降に実施された試験であること

B日程(1月・小論文と面接)

Tên chính thức: B日程(1月・小論文と面接)

日本に住んでいる人だけが出願できます。

Điều kiệnJLPT N2以上、EJU日本語(記述を除く)200点以上、JPT 525点以上のいずれかĐịa điểm thi日本のキャンパスCác ngànhA日程と同じ6学科

Nhận hồ sơ từ 4/1 · còn 57 ngày

1月試験 · 日本国内在住者のみ

  1. Nộp hồ sơ 4/1~18/1mở sau 57 ngày
  2. →
  3. Thi 31/1
  4. →
  5. Kết quả 16/2
  6. →
  7. Phí nhập học ~26/2
  8. →
  9. Học phí còn lại ~5/3

入学手続は2段階:1次手続(入学金)2月26日、2次手続(学費等)3月5日。入学手続書類の提出は3月5日まで

Kỳ thi được công nhận · EJUは2025年4月以降に実施された試験であること

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 出願にはJLPT N2以上、EJU日本語(記述を除く)200点以上、JPT 525点以上のいずれかの成績通知書が必要(受験票は不可・2025年4月以降の試験)
  2. B日程は日本国内在住者のみ出願可能
  3. 試験会場は本学(京都太秦キャンパス)のみ。試験開始後20分以上遅刻すると受験できない
  4. 海外から出願する場合は9月28日必着。入学検定料の支払いはクレジットカードのみ
  5. いったん納入された入学検定料は理由の如何にかかわらず返還しない。2次手続完了後に入学を辞退しても入学金は返還しない
  6. 外部英語試験は全員受験。受験できない場合も返金しない。受験料は2年次以降も徴収
  7. 学費等納付金は2027年4月入学者の予定額で、変更の可能性がある(入学手続要項で確認)
  8. 「留学」の在留資格を取得している者または入学後に取得できる者で、2027年3月31日までに18歳に達する者が対象
  9. 合格後の入学手続に、経費支弁者の預金残高証明書(原本)など経費支弁能力を証明する書類(提出期限の3か月以内に発行)が必要。未提出なら入学取消しもある

京都先端科学大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-07

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,203,240 ~ ¥1,577,240
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥758,660
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

2027年度予定額。初年度納付金は入学金260,000円を含み、経済経営学部1,203,240円・人文学部1,204,240円・バイオ環境学部1,577,240円(外部英語試験受験料7,740円を含む)。2年次以降の学費(授業料・施設設備費)は経済経営・人文が年1,144,000円、バイオ環境(実験実習費を含む)が年1,530,000円。出願時に検定料のほかサービス利用料1,100円が必要

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 6
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
経済経営学部
経済学科若干名¥1,203,240
経営学科若干名¥1,203,240
人文学部
心理学科若干名¥1,204,240
歴史文化学科若干名¥1,204,240
バイオ環境学部
生物環境科学科若干名¥1,577,240
応用生命科学科若干名¥1,577,240

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

志願票、志望理由書(本学所定用紙・700〜800字)、最終出身学校の卒業(修了)証明書と成績証明書〔コピー不可〕、パスポート写し、在留カード両面写しと住民票(日本国内在住者)、JLPT・EJU・JPTの成績書類、出願書類チェックシート

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
744 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
Có việc làm chính thức
625 · 84%
Học lên cao học, v.v.
44 · 6%

学校発表(2025年度):外国人留学生の就職決定率は100%で、日本国内企業就職3名・母国企業就職1名・日本国内進学2名・母国への帰国2名。大学全体の就職決定率は98.0%

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 遠隔地出身学生支援奨学金:「留学」の在留資格を取得している(入学後に取得できる)入学者に50万円(入学初年度のみ・1年次の学期ごとに25万円)。合格後に入学手続書類の締切までに申請。スーパートップスカラシップの対象者は除く
  • 成績優秀者特別奨学金・スーパートップスカラシップ:この入試の合格者は、公募推薦入試A日程・一般入試A日程・共通テスト利用入試で再受験して給付を目指せる(先に合格した学科に出願し、先の入試の入学手続も期限までに進める)
  • アドバンスドスカラシップ:2〜4年次の学業等で特に優秀な学生に、第1種250,000円(各学科学年の2%以内)・第2種125,000円(3%以内)を給付。毎年応募可

Hỗ trợ đời sống

学生寮(全室個室・家具付き・水道光熱費とWi-Fi込み)。太秦A棟=キャンパス敷地内・朝夕2食付きで月72,000円、B棟62,000円(男性)、C棟63,000円(男女)、D棟(男性)・E棟(女性)はLルーム58,000円/Sルーム37,000円。亀岡はK棟50,000〜53,000円、K2棟53,000〜54,000円、キャンパス内のインターナショナルハウス58,000円。入寮費50,000円(入寮時のみ)。BCDE棟の朝夕食は希望者のみ月20,000円。4月入学の在寮期間は4月1日〜翌年2月末(最低3か月)。2027年春入学者の申込は11月2日受付開始

Cách đến trường

京都太秦キャンパス
京都市営地下鉄東西線 太秦天神川駅, đi bộ 3 phút · 経済経営・人文(ほか工学・健康医療)
京都府京都市右京区山ノ内五反田町18
京都亀岡キャンパス
JR山陰線(嵯峨野線)亀岡駅(大学行きバス約9分) · バイオ環境(ほか健康医療・健康スポーツ)
京都府亀岡市曽我部町南条大谷1-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Asturio Cantabrio · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons