← Xem trên bản đồ Đại học Kwansei Gakuin Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Kwansei Gakuin

Đại học Kwansei Gakuin

関西学院大学

Hyogo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

Top Global University (Loại B · Global Traction)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 24 trường này được chọn để dẫn dắt quốc tế hóa đại học Nhật Bản.Kan-Kan-Do-RitsuⓘTên gọi chung của Kansai, Kwansei Gakuin, Doshisha và Ritsumeikan, bốn đại học tư thục hàng đầu vùng Kansai. Đây không phải xếp hạng chính thức.

còn 6 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 12/11 · International Admission (Khoa Quốc tế English-based) Second Examination

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.179.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Nộp hồ sơ bằng tiếng Anh
Sinh viên25.992
Du học sinh840
Giảng viên771
Thành lập1889

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở Nishinomiya-UegaharaGa Kotoen, tuyến Hankyu Imazu, đi bộ 12 phút1¥49,000¥49,000
Cơ sở Nishinomiya-SeiwaGa Mondo-Yakujin, tuyến Hankyu Imazu, đi bộ 13 phút1¥49,000¥49,000
Cơ sở Kobe-SandaKhoảng 15 phút đi xe buýt Shinki từ ga JR Shin-Sanda0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

兵庫県西宮市上ケ原一番町1-155

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1889. Có 25,992 sinh viên, trong đó có 840 du học sinh. Có 771 giảng viên, trong đó 108 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Nishinomiya-Uegahara, Cơ sở Nishinomiya-Seiwa, Cơ sở Kobe-Sanda); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1889
W. R. Lambuth sáng lập Kwansei Gakuin tại Harada-no-mori, Kobe (Khoa Thần học · Khoa Phổ thông)
1929
Chuyển đến Uegahara (nay là thành phố Nishinomiya)
1932
Được phép thành lập Đại học Kwansei Gakuin theo Sắc lệnh Đại học
1995
Thành lập Khoa Chính sách Tổng hợp tại Cơ sở Kobe-Sanda
2021
Tái cấu trúc Khoa Khoa học và Kỹ thuật thành 4 khoa: Khoa học · Kỹ thuật · Sinh mệnh và Môi trường · Kiến trúc

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Kwansei Gakuin tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Kỳ thi tuyển sinh du học sinh nước ngoài <Phỏng vấn trực tuyến>

Tên chính thức: 外国人留学生入学試験〈オンライン面接〉

Vòng 1 xét hồ sơ (bao gồm EJU), vòng 2 là phỏng vấn trực tuyến nên không cần đến Nhật.

Điều kiệnEJU tiếng Nhật 260 điểm · phần viết từ 30 điểm trở lên là mức tham khảo (không bắt buộc) · các môn do khoa chỉ địnhĐịa điểm thiPhỏng vấn trực tuyến (từ nhà)Các ngànhLuật · Kinh tế · Thương mại · Quốc tế · Giáo dục · Chính sách Tổng hợp · Kiến trúc

Đang nhận hồ sơ · đến 24/11

Đợt I · nộp hồ sơ tháng 8 · phỏng vấn tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 24/8~31/8
  2. →
  3. Thi 10/10
  4. →
  5. Kết quả 13/11còn 7 ngày
  6. →
  7. Làm thủ tục ~27/11

Đợt II · nộp hồ sơ tháng 11 · phỏng vấn tháng 1 (Luật · Quốc tế · Chính sách Tổng hợp)

  1. Nộp hồ sơ 16/11~24/11mở sau 10 ngày
  2. →
  3. Thi 16/1
  4. →
  5. Kết quả 22/1
  6. →
  7. Làm thủ tục ~29/1

Kỳ thi tuyển sinh du học sinh nước ngoài <Xét hồ sơ>

Tên chính thức: 外国人留学生入学試験〈書類審査〉

Các khoa khối khoa học tự nhiên không có kỳ thi, chỉ xét bằng hồ sơ bao gồm EJU.

Điều kiệnEJU tiếng Nhật · Toán Khóa 2 · 2 môn Khoa học + điểm kỳ thi năng lực tiếng AnhĐịa điểm thiXét hồ sơ (không có kỳ thi)Các ngànhKhoa học · Kỹ thuật · Sinh mệnh và Môi trường

Đang nhận hồ sơ · đến 24/11

Đợt I · nộp hồ sơ tháng 8

  1. Nộp hồ sơ 24/8~31/8
  2. →
  3. Kết quả 13/11còn 7 ngày
  4. →
  5. Làm thủ tục ~27/11

Đợt II · nộp hồ sơ tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 16/11~24/11mở sau 10 ngày
  2. →
  3. Kết quả 22/1
  4. →
  5. Làm thủ tục ~29/1

Kỳ thi tuyển sinh du học sinh nước ngoài <Phỏng vấn trực tiếp>

Tên chính thức: 外国人留学生入学試験〈対面面接〉

Vòng 1 xét hồ sơ (bao gồm EJU), vòng 2 bạn đến cơ sở để phỏng vấn.

Điều kiệnEJU tiếng Nhật 260 điểm · phần viết từ 30 điểm trở lên là mức tham khảo (không bắt buộc) · tiếng Nhật, Tổng hợpĐịa điểm thiCơ sở trong nước Nhật (Nishinomiya-Uegahara)Các ngànhVăn học · Xã hội học · Phúc lợi Nhân văn

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 24/8~31/8
  2. →
  3. Thi 10/10
  4. →
  5. Kết quả 13/11còn 7 ngày
  6. →
  7. Làm thủ tục ~27/11

International Admission (Khoa Quốc tế English-based)

Tên chính thức: International Admission(国際学部 English-based)

Đây là chương trình học bằng tiếng Anh (English-based) của Khoa Quốc tế. Xét tuyển bằng điểm tiếng Anh và hồ sơ, không cần điểm tiếng Nhật.

Điều kiệnNgười có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ, hoặc TOEFL iBT 71 · TOEIC 730 · IELTS 6.0 · Eiken cấp Pre-1 trở lênĐịa điểm thiXét hồ sơ (có thể tổ chức phỏng vấn trực tuyến)Các ngànhKhoa Quốc tế 15 người

Đang nhận hồ sơ · đến 12/11

Lần 2 · nộp hồ sơ tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 5/11~12/11còn 6 ngày
  2. →
  3. Kết quả 11/12
  4. →
  5. Làm thủ tục ~18/12

Lần 1 · nộp hồ sơ tháng 8–9

  1. Nộp hồ sơ 25/8~1/9
  2. →
  3. Kết quả 2/10
  4. →
  5. Làm thủ tục ~9/10

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Hồ sơ gửi qua bưu điện phải đến nơi chậm nhất vào ngày cuối cùng của thời gian nộp hồ sơ. Từ nước ngoài, hãy gửi bằng phương thức có thể theo dõi, và tình hình bưu chính của từng nước hoàn toàn không được xem xét
  2. Tổng thời gian đã học tại trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, v.v. của Nhật (kể cả trường dành cho người nước ngoài trong nước) phải từ 4 năm trở xuống
  3. Không thể nộp song song nhiều khoa · ngành trong cùng một đợt thi
  4. Với các khoa phỏng vấn trực tuyến, nếu không trả lời ý định dự thi qua mẫu quy định trong thời hạn thì có thể bị coi là rút khỏi kỳ thi. Đến muộn từ 30 phút trở lên thì không được dự thi
  5. Phí nhập học không được hoàn lại dù với bất kỳ lý do nào. Sau khi đã nộp lệ phí xét tuyển thì không thể thay đổi hoặc hủy nội dung hồ sơ

関西学院大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項(第Ⅰ期・第Ⅱ期) · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,179,000 ~ ¥1,751,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥698,500
Lệ phí xét tuyển
¥25,000

Khoản nộp năm đầu tiên cho sinh viên nhập học năm học 2026 (năm học 2027 chưa quyết định). Lệ phí xét tuyển: khối khoa học xã hội và nhân văn 25.000 yên, Khoa học · Kỹ thuật · Sinh mệnh và Môi trường 15.000 yên, kỳ thi English-based 15.000 yên

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 27
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Văn học
Ngành Lịch sử Văn hóaVài người25 / 111,180,000
Ngành Khoa học Tâm lý Tổng hợpVài người18 / 51,361,000
Ngành Văn học và Ngôn ngữ họcVài người22 / 41,180,000
Khoa Xã hội học
Ngành Xã hội học1031 / 101,179,000
Khoa Luật
Ngành LuậtVài người57 / 221,182,000
Ngành Chính trị họcVài người10 / 21,182,000
Khoa Kinh tế
Khoa Kinh tế (tuyển theo khoa)1545 / 261,180,500
Khoa Thương mại
Khoa Thương mại (tuyển theo cả khoa)Vài người55 / 101,181,600
Khoa Phúc lợi Nhân văn
Ngành Phúc lợi Xã hộiVài người38 / 71,396,000
Ngành Khởi nghiệp Xã hộiVài người19 / 41,396,000
Ngành Khoa học Con ngườiVài người9 / 11,396,000
Khoa Quốc tế học
Ngành Quốc tế học15237 / 221,488,500
Khoa Giáo dục
Ngành Giáo dục, Khóa Giáo dục mầm nonVài người1 / 01,492,700
Ngành Giáo dục, Khóa Giáo dục tiểu họcVài người0 / 01,492,700
Ngành Giáo dục, Khóa Khoa học Giáo dụcVài người18 / 31,492,700
Khoa Chính sách Tổng hợp
Khoa Chính sách Tổng hợp (tuyển theo khoa)30366 / 661,522,000
Khoa Khoa học
Ngành Khoa học Toán họcVài người15 / 51,711,000
Ngành Vật lý và Khoa học Vũ trụVài người14 / 51,751,000
Ngành Hóa họcVài người12 / 41,751,000
Khoa Kỹ thuật
Chương trình Kỹ thuật Vật liệuVài người48 / 171,751,000
Chương trình Kỹ thuật Điện · Điện tử Ứng dụngVài người23 / 81,751,000
Chương trình Kỹ thuật Thông tinVài người49 / 81,751,000
Chương trình Kỹ thuật Thông minh · Cơ khíVài người44 / 51,751,000
Khoa Sinh mệnh và Môi trường
Ngành Khoa học Sinh họcVài người49 / 151,751,000
Ngành Khoa học Y sinhVài người30 / 91,751,000
Ngành Hóa học Ứng dụng Môi trườngVài người38 / 81,751,000
Khoa Kiến trúc
Ngành Kiến trúcVài người6 / 31,751,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.

Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu xác nhận điều kiện nộp hồ sơ, hồ sơ nguyện vọng nhập học, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm của trường cấp 3 đã học (tất cả các năm · bản gốc), (Trung Quốc đại lục) xác thực học vấn CSSD, kết quả EJU, (với các khoa liên quan) điểm kỳ thi năng lực tiếng Anh, bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
6,408 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
5,186 · 81%
Học lên cao học, v.v.
649 · 10%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Học bổng du học sinh nước ngoài, học bổng đặt trước (trước khi nhập học) (năm 1) — Loại A (thí sinh có điểm thi đầu vào xuất sắc): 100% mức học bổng chuẩn (890.000–1.270.000 yên), Loại B (toàn bộ sinh viên năm 1 ngoài loại A): 25% (222.500–317.500 yên). Điều kiện là có tư cách lưu trú "Du học", v.v.
  • Học bổng du học sinh nước ngoài, học bổng khuyến khích học tập (từ năm 2 trở lên) — 10% có thành tích cao nhất năm trước: 100%, 20%: 50%, 60%: 25%

Hỗ trợ đời sống

Có ký túc xá của trường như Khu nội trú sinh viên quốc tế II (dành cho du học sinh nước ngoài bậc đại học và sau đại học)

Cách đến trường

Cơ sở Nishinomiya-Uegahara
Ga Kotoen, tuyến Hankyu Imazu, đi bộ 12 phút · Văn học · Xã hội học · Luật · Kinh tế · Thương mại · Phúc lợi Nhân văn · Quốc tế
兵庫県西宮市上ケ原一番町1-155
Cơ sở Nishinomiya-Seiwa
Ga Mondo-Yakujin, tuyến Hankyu Imazu, đi bộ 13 phút · Giáo dục
兵庫県西宮市岡田山7-54
Cơ sở Kobe-Sanda
Khoảng 15 phút đi xe buýt Shinki từ ga JR Shin-Sanda · Chính sách Tổng hợp · Khoa học · Kỹ thuật · Sinh mệnh và Môi trường · Kiến trúc
兵庫県三田市学園上ケ原1番

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 663highland · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons