Đại học Kyoto Seika
京都精華大学
còn 26 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 2/12 → thi ngày 13/12 · Tuyển chọn tổng hợp Đợt 3
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 220 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.306.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Đại học Kyoto Seika | Ga Kyoto Seikadai-mae, Eizan Electric Railway (nối trực tiếp với ga) · khoảng 10 phút bằng xe buýt trường miễn phí từ ga Kokusaikaikan, tuyến tàu điện ngầm Karasuma | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1968. Có 4,219 sinh viên, trong đó có 1,271 du học sinh. Có 208 giảng viên.
Lịch sử · 5
- 1968
- Thành lập Cao đẳng Kyoto Seika (Ngành Mỹ thuật, Ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh)
- 1979
- Thành lập Đại học Kyoto Seika (Khoa Mỹ thuật)
- 2000
- Mở Ngành Truyện tranh thuộc Khoa Nghệ thuật
- 2006
- Mở Khoa Thiết kế và Khoa Truyện tranh
- 2026
- Mở Ngành Thiết kế nhân vật thuộc Khoa Truyện tranh. Đổi tên Khoa Văn hóa quốc tế thành Khoa Nhân văn
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Kyoto Seika tuyển du học sinh qua 5 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh du học sinh <Phỏng vấn trực tuyến>
Tên chính thức: 外国人留学生入試〈オンライン面接〉
Bạn được xét tuyển bằng phỏng vấn ghi hình mà không cần đến Nhật. Với các Khoa Nghệ thuật, Thiết kế và Truyện tranh, bạn trình bày trên màn hình những tác phẩm đã làm từ trước đến nay, và Khoa Truyện tranh yêu cầu nộp 5 tác phẩm khi nộp hồ sơ.
Đang nhận hồ sơ · đến 5/1
Đợt 1 · 20/11 · tất cả các khoa
- Nộp hồ sơ 5/10~13/10
- →
- Thi 20/11còn 14 ngày
- →
- Kết quả 3/12
- →
- Làm thủ tục ~10/12
Đợt 2 · 03/02 · Nhân văn · Biểu đạt truyền thông
- Nộp hồ sơ 18/12~5/1mở sau 42 ngày
- →
- Thi 3/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~25/2
Tuyển sinh du học sinh <Thi thực hành + bài văn tiếng Nhật>
Tên chính thức: 外国人留学生入試〈実技+日本語作文〉
Bạn đến trường, chọn một trong vẽ phác, cấu thành màu sắc hoặc biểu đạt truyện tranh để thi thực hành, và viết một bài văn tiếng Nhật (300 chữ). Dành cho các Khoa Nghệ thuật, Thiết kế và Truyện tranh.
Đang nhận hồ sơ · đến 5/1
Đợt 1 · 22/11 · màu sắc, biểu đạt truyện tranh, vẽ phác
- Nộp hồ sơ 5/10~13/10
- →
- Thi 22/11còn 16 ngày
- →
- Kết quả 3/12
- →
- Làm thủ tục ~10/12
Đợt 2 · 04/02 · chỉ vẽ chì
- Nộp hồ sơ 18/12~5/1mở sau 42 ngày
- →
- Thi 4/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~25/2
Tuyển sinh du học sinh <2 môn học lực>
Tên chính thức: 外国人留学生入試〈学力2科目〉
Xét tuyển bằng thi viết 2 môn trong số tiếng Anh, Ngữ văn Nhật (tiếng Nhật) và Toán. Dành cho các Khoa Nhân văn và Biểu đạt truyền thông.
Đang nhận hồ sơ · đến 5/1
Đợt 1 · 21/11 đến 22/11
- Nộp hồ sơ 5/10~13/10
- →
- Thi vòng 1 21/11còn 15 ngày
- →
- Thi vòng 2 22/11
- →
- Kết quả 3/12
- →
- Làm thủ tục ~10/12
Đợt 2 · 04/02
- Nộp hồ sơ 18/12~5/1mở sau 42 ngày
- →
- Thi 4/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~25/2
Tuyển chọn tổng hợp (Đợt 1, Đợt 2, Đợt 3)
Tên chính thức: 総合型選抜(1期・2期・3期)
Đây là Tuyển chọn tổng hợp giống như dành cho sinh viên Nhật. Xét tuyển bằng học thử, hồ sơ tác phẩm và thuyết trình, và Đợt 1, Đợt 2 yêu cầu nộp đơn duy nhất vào trường.
Đang nhận hồ sơ · đến 2/12
Đợt 1 · tháng 9 · học thử · tất cả mọi người
- Nộp hồ sơ 1/9~4/9
- →
- Thi vòng 1 12/9
- →
- Thi vòng 2 13/9
- →
- Kết quả 4/11
- →
- Làm thủ tục ~11/11còn 5 ngày
Đợt 2 · tháng 10 · tất cả mọi người
- Nộp hồ sơ 24/9~1/10
- →
- Thi 11/10
- →
- Kết quả 4/11
- →
- Làm thủ tục ~11/11còn 5 ngày
Đợt 3 · tháng 12 · Nhân văn · Biểu đạt truyền thông
- Nộp hồ sơ 26/11~2/12mở sau 20 ngày
- →
- Thi 13/12
- →
- Kết quả 21/12
- →
- Làm thủ tục ~6/1
Tuyển chọn thông thường Đợt 2
Tên chính thức: 一般選抜2期
Đây là kỳ thi cuối cùng, được tổ chức vào tháng 3 dưới hình thức phỏng vấn ghi hình. Chỉ người có tư cách lưu trú tại Nhật Bản mới được nộp hồ sơ.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/3
- Nộp hồ sơ 1/3~8/3mở sau 115 ngày
- →
- Thi 13/3
- →
- Kết quả 17/3
- →
- Làm thủ tục ~22/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Người đang theo học tại trường ở Nhật Bản với tư cách lưu trú "Du học" cần có tỷ lệ đi học chung từ 90% trở lên tại trường đang theo học vào thời điểm nộp hồ sơ
- Các kỳ thi có thể nộp hồ sơ khác nhau tùy theo tư cách lưu trú tại thời điểm nộp hồ sơ. Người không có tư cách lưu trú (sống ở nước ngoài) chỉ có thể nộp vào Tuyển sinh du học sinh Đợt 1 và Tuyển chọn tổng hợp Đợt 1/Đợt 2
- Giấy tờ chứng minh tình hình học tập trong nước Nhật (chuyên cần, thành tích) chỉ có giá trị nếu được cấp trong vòng 30 ngày trước ngày bắt đầu thời gian nộp hồ sơ
- Nếu hồ sơ thiếu sót, giấy tờ chứng minh khả năng chi trả không được nộp đúng hạn, hoặc có tình trạng cư trú xấu trong quá khứ hay khai man hồ sơ, v.v., trường sẽ không cấp các giấy tờ cần thiết cho việc xin Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (COE), v.v.
- Nếu không hoàn tất việc nộp các khoản phải nộp khi làm thủ tục nhập học trong thời hạn chót làm thủ tục nhập học thì bị coi là từ chối nhập học. Thủ tục sau hạn chót không được chấp nhận vì bất kỳ lý do nào
京都精華大学 2027年度 入学試験要項(ADMISSION REQUIREMENTS for April 2027 Enrollment) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,306,000 ~ ¥1,799,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥491,500
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
Phí nhập học 200.000 yên + học phí hằng năm (Nhân văn 1.086.000 yên, Biểu đạt truyền thông 1.186.000 yên, Nghệ thuật 1.550.000 yên, Thiết kế/Truyện tranh 1.579.000 yên) + hội phí cựu sinh viên và hội phí hội hỗ trợ giáo dục 20.000 yên. Du học sinh còn phải trả riêng 13.660 yên cho bảo hiểm tổng hợp đời sống sinh viên kèm Gakkensai (thực tế năm học 2026). Lệ phí xét tuyển tăng thêm 10.000 yên cho mỗi phương thức thi bổ sung
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 11
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Nhân văn | |||
| Ngành Nhân văn | 6 | 2 / 2 | 1,306,000 |
| Ngành Giáo dục khai phóng Quốc tế | 4 | 4 / 1 | 1,306,000 |
| Khoa Biểu đạt truyền thông | |||
| Ngành Biểu đạt truyền thông | 19 | 15 / 8 | 1,406,000 |
| Khoa Nghệ thuật | |||
| Ngành Tạo hình | 15 | 70 / 10 | 1,770,000 |
| Khoa Thiết kế | |||
| Ngành Thiết kế thị giác | 9 | 52 / 6 | 1,799,000 |
| Ngành Minh họa | 8 | 60 / 7 | 1,799,000 |
| Ngành Thiết kế sản phẩm | 10 | 41 / 12 | 1,799,000 |
| Ngành Kiến trúc | 9 | 30 / 10 | 1,799,000 |
| Khoa Truyện tranh | |||
| Ngành Truyện tranh | 11 | 193 / 11 | 1,799,000 |
| Ngành Thiết kế nhân vật | 10 | 176 / 6 | 1,799,000 |
| Ngành Hoạt hình | 9 | 176 / 13 | 1,799,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn đăng ký nhập học, giấy tờ chứng minh học vấn (bản gốc), bản sao giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật, bản sao hộ chiếu, bản sao thẻ cư trú (đối với người đang cư trú), giấy tờ chứng minh tình hình học tập trong nước Nhật (đối với người đang theo học với tư cách "Du học", cấp trong vòng 30 ngày), và tùy phương thức có báo cáo hoạt động, bản trình bày lý do muốn nhập học, dữ liệu tác phẩm của Khoa Truyện tranh
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 920 · Toàn trường, gồm cả người hoàn thành sau đại học. Việc làm là nhân viên chính thức, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 552 · 60%
- Học lên cao học, v.v.
- 46 · 5%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng sinh viên xuất sắc EJU dành cho du học sinh tự túc — trong số thí sinh trúng tuyển qua Tuyển chọn tổng hợp, Tuyển sinh du học sinh Đợt 1 và 2, và giới thiệu từ trường chỉ định, 15 người có thành tích cao nhất với tổng EJU "Tiếng Nhật" từ 300 điểm trở lên (phần viết từ 35 điểm trở lên) được cấp 1/4 học phí hằng năm. Dành cho người đã có "Du học" tại thời điểm nhập học
- Giảm học phí đại học cho du học sinh tự túc — sau khi nhập học, mỗi năm học có 28 người được cấp 1/4 học phí hằng năm
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá sinh viên quốc tế "Shukokan" (sinh viên Nhật và du học sinh sống chung) và ký túc xá có bữa ăn "Kino Ryo". Nhà trọ do các công ty liên kết giới thiệu
Cách đến trường
- Cơ sở Đại học Kyoto Seika
- Ga Kyoto Seikadai-mae, Eizan Electric Railway (nối trực tiếp với ga) · khoảng 10 phút bằng xe buýt trường miễn phí từ ga Kokusaikaikan, tuyến tàu điện ngầm Karasuma · Tất cả các khoa
京都府京都市左京区岩倉木野町137
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Atelier Verde · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons