← Xem trên bản đồ 松本歯科大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
松本歯科大学

松本歯科大学

松本歯科大学

Nagano, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 8/11/2026

Sắp mởNhận hồ sơ từ 24/11 · 留学生選抜(C)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
JLPT N2
›
Học phí năm đầu
từ ¥3.380.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên503
Du học sinh131
Giảng viên143
Thành lập1972
Bản đồ 松本歯科大学Xem trên bản đồ

長野県塩尻市広丘郷原1780

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1972. Có 503 sinh viên, trong đó có 131 du học sinh. Có 143 giảng viên.

Lịch sử · 6
1972
学校法人の設置が認可され、4月に歯学部が第1期生を迎えて開学
1977
専修学校松本歯科大学衛生学院が設置認可・開校
2003
大学院歯学独立研究科が開校(設置認可は2002年12月)
2008
新・松本歯科大学病院が開院
2010
衛生学院が3年制課程に移行し、学科名を歯科衛生士学科とする
2025
第11代学長に宇田川信之が就任

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

松本歯科大学 tuyển du học sinh qua 6 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

留学生選抜〈A〜D〉

Tên chính thức: 留学生選抜〈A〜D〉

教養考査・小論文・面接で受ける留学生専用の選抜。Aは本学または上海、B・Cは台湾・韓国・中国の会場、Dはソウルで受験する

Điều kiện日本語能力試験N2レベル程度の日本語能力・外国で12年の課程修了など・2027年3月31日までに18歳Địa điểm thi本学・台湾・韓国(ソウル)・中国(上海)Các ngành歯学部歯学科

Nhận hồ sơ từ 24/11 · còn 16 ngày

C · 12月 · 台湾・韓国・中国

  1. Nộp hồ sơ 24/11~14/12mở sau 16 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 18/12
  4. →
  5. Thi vòng 2 19/12
  6. →
  7. Thi vòng 2 20/12
  8. →
  9. Kết quả 24/12
  10. →
  11. Làm thủ tục ~8/1

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,250,000円、2027年10月は授業料1,250,000円

D · 2027年2月 · ソウル

  1. Nộp hồ sơ 25/1~8/2mở sau 78 ngày
  2. →
  3. Thi 14/2
  4. →
  5. Kết quả 18/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~5/3

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,250,000円、2027年10月は授業料1,250,000円

A · 2026年5月 · 本学・上海

  1. Nộp hồ sơ 1/5~18/5
  2. →
  3. Thi 24/5
  4. →
  5. Kết quả 28/5
  6. →
  7. Làm thủ tục ~12/6

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,250,000円、2027年10月は授業料1,250,000円

B · 7月 · 台湾・韓国・中国

  1. Nộp hồ sơ 6/7~21/7
  2. →
  3. Thi vòng 1 24/7
  4. →
  5. Thi vòng 2 25/7
  6. →
  7. Thi vòng 2 26/7
  8. →
  9. Kết quả 30/7
  10. →
  11. Làm thủ tục ~17/8

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,250,000円、2027年10月は授業料1,250,000円

留学生選抜〈E・F〉日本留学試験利用

Tên chính thức: 留学生選抜〈E・F〉日本留学試験利用

日本留学試験の成績と面接で選ぶ。特待生1種の評価にも使われる

Điều kiện日本留学試験(日本語・数学コース2・理科2科目)の受験・日本語能力試験N2レベル程度の日本語能力(点数基準は要項になし)Địa điểm thi本学(長野県塩尻市)Các ngành歯学部歯学科

Nhận hồ sơ từ 5/1 · còn 58 ngày

E · 2026年10月

  1. Nộp hồ sơ 5/10~21/10
  2. →
  3. Thi 24/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~20/11còn 12 ngày

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,250,000円、2027年10月は授業料1,250,000円

Môn EJU · 日本語、数学(コース2)、理科(「物理」「化学」「生物」から2科目)。出題言語は日本語でも英語でもよい(日本語の科目は日本語による出題のみ)
Kỳ thi được công nhận · 2024年11月から2026年6月まで実施の日本留学試験(海外実施を含む)

F · 2027年2月

  1. Nộp hồ sơ 5/1~26/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 1/2
  4. →
  5. Thi vòng 2 2/2
  6. →
  7. Kết quả 6/2
  8. →
  9. Làm thủ tục ~24/2

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,250,000円、2027年10月は授業料1,250,000円

Môn EJU · 日本語、数学(コース2)、理科(「物理」「化学」「生物」から2科目)。出題言語は日本語でも英語でもよい(日本語の科目は日本語による出題のみ)
Kỳ thi được công nhận · 2025年6月から2026年11月まで実施の日本留学試験(海外実施を含む)

第2学年編入〈A〜D〉

Tên chính thức: 第2学年編入〈A〜D〉

大学卒業者などが第2学年に入る。小論文・編入考査(英語・生物)・面接で選ぶ

Điều kiện日本国籍がない者・大学卒業者/2年以上在学で62単位以上/短大・高専卒業者/医療系専修学校専門課程修了者のいずれか・N2レベル程度Địa điểm thi本学・台湾・韓国(ソウル)・中国(上海)Các ngành歯学部歯学科(5年)

Nhận hồ sơ từ 24/11 · còn 16 ngày

C · 12月

  1. Nộp hồ sơ 24/11~14/12mở sau 16 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 18/12
  4. →
  5. Thi vòng 2 19/12
  6. →
  7. Thi vòng 2 20/12
  8. →
  9. Kết quả 24/12
  10. →
  11. Làm thủ tục ~8/1

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,500,000円、2027年10月は授業料1,500,000円(第2学年編入)

D · 2027年2月

  1. Nộp hồ sơ 25/1~8/2mở sau 78 ngày
  2. →
  3. Thi 14/2
  4. →
  5. Kết quả 18/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~5/3

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,500,000円、2027年10月は授業料1,500,000円(第2学年編入)

A · 2026年5月

  1. Nộp hồ sơ 1/5~18/5
  2. →
  3. Thi 24/5
  4. →
  5. Kết quả 28/5
  6. →
  7. Làm thủ tục ~12/6

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,500,000円、2027年10月は授業料1,500,000円(第2学年編入)

B · 7月

  1. Nộp hồ sơ 6/7~21/7
  2. →
  3. Thi vòng 1 24/7
  4. →
  5. Thi vòng 2 25/7
  6. →
  7. Thi vòng 2 26/7
  8. →
  9. Kết quả 30/7
  10. →
  11. Làm thủ tục ~17/8

授業料は前期(入学手続時)と後期(2027年10月)に分けて納入できる。入学手続時は入学金500,000円+授業料1,500,000円、2027年10月は授業料1,500,000円(第2学年編入)

総合型選抜

Tên chính thức: 総合型選抜

日本の高校卒業者らと同じ選抜。教養考査・小論文・面接で、試験は本学

Điều kiện高校卒業(見込)など12年の課程・N2レベル程度の日本語能力Địa điểm thi本学(長野県塩尻市)Các ngành歯学部歯学科

Nhận hồ sơ từ 1/2 · còn 85 ngày

Ⅰ期 · 2026年10月

  1. Nộp hồ sơ 5/10~21/10
  2. →
  3. Thi 24/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~20/11còn 12 ngày

Ⅱ期 · 2027年2月

  1. Nộp hồ sơ 1/2~17/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 22/2
  4. →
  5. Kết quả 27/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

一般選抜

Tên chính thức: 一般選抜

小論文・英語・数学/化学/生物から1科目・面接。本学・東京・大阪で受験できる

Điều kiện高校卒業(見込)など12年の課程・N2レベル程度の日本語能力Địa điểm thi本学・東京・大阪Các ngành歯学部歯学科

Nhận hồ sơ từ 5/1 · còn 58 ngày

Ⅰ期 · 2027年2月

  1. Nộp hồ sơ 5/1~26/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 1/2
  4. →
  5. Thi vòng 2 2/2
  6. →
  7. Kết quả 6/2
  8. →
  9. Làm thủ tục ~24/2

Ⅱ期 · 2月

  1. Nộp hồ sơ 1/2~17/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 22/2
  4. →
  5. Kết quả 27/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

Ⅲ期 · 3月

  1. Nộp hồ sơ 24/2~10/3mở sau 108 ngày
  2. →
  3. Thi 16/3
  4. →
  5. Kết quả 18/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~26/3

共通テスト利用選抜

Tên chính thức: 共通テスト利用選抜

大学入学共通テストの成績と調査書で選ぶ。本学の個別試験はない

Điều kiện2027年度大学入学共通テスト受験(外国語〔英語〕・数学・理科)・N2レベル程度の日本語能力Địa điểm thi書類のみ(個別試験なし)Các ngành歯学部歯学科

Nhận hồ sơ từ 5/1 · còn 58 ngày

Ⅰ期

  1. Nộp hồ sơ 5/1~26/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Kết quả 6/2
  4. →
  5. Làm thủ tục ~24/2

Điều kiện khác · 2027年度大学入学共通テスト(2027年1月16・17日実施)のうち本学が利用する科目(外国語〔英語〕・数学・理科)を受験していること。本学の個別試験はない

Ⅱ期

  1. Nộp hồ sơ 1/2~17/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Kết quả 27/2
  4. →
  5. Làm thủ tục ~15/3

Điều kiện khác · 2027年度大学入学共通テスト(2027年1月16・17日実施)のうち本学が利用する科目(外国語〔英語〕・数学・理科)を受験していること。本学の個別試験はない

Ⅲ期

  1. Nộp hồ sơ 24/2~10/3mở sau 108 ngày
  2. →
  3. Kết quả 18/3
  4. →
  5. Làm thủ tục ~26/3

Điều kiện khác · 2027年度大学入学共通テスト(2027年1月16・17日実施)のうち本学が利用する科目(外国語〔英語〕・数学・理科)を受験していること。本学の個別試験はない

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 出願はインターネット出願サイトでの登録・検定料の支払いと、書類の郵送の両方が必要。書類は角2封筒に入れ、簡易書留速達郵便(外国からはEMS・DHL・OCS等)で、締切日必着
  2. 出願登録後は、入試区分・試験日・試験場の変更は一切できない。いったん払い込んだ入学検定料は、いかなる事由があっても返金しない。出願書類も返却しない
  3. 留学生選抜は各選抜で受験できる試験会場は1会場・1回のみ。台湾・韓国・中国の会場では入試に関する問い合わせには一切応じない(問い合わせは本学企画調査室へ)
  4. 出願資格に日本語能力試験N2レベル程度の日本語能力が含まれる(留学生選抜A〜F・編入学・一般の入試すべて)
  5. 留学生および留学生同様の補助が必要な要件を満たす学生は、学生納付金とは別に「在留学生等の関連措置費」として初年度30万円を徴収する。教科書・実習器具・個人用教材費も別に必要
  6. 入学を辞退する場合は2027年3月26日(金)17時までに申し出て所定の手続をすれば、入学金を除く学生納付金・諸納付金・委託徴収会費は返金される
  7. 学校推薦型選抜(公募制・指定校)と校友子女選抜は、高校長の推薦または校友会員との関係が条件のため、この表には入れていない。編入学選抜Ⅰ期・Ⅱ期(本学のみ)も同じ
  8. 二重在籍は禁止。大学等に在学中に受験する場合は、入学手続完了後に必ず他大学等を退学する(卒業・修了見込みを除く)

松本歯科大学 2027年度 学生募集要項(留学生選抜A〜Fを含む) · đã xác nhận 2026-11-08

Học phí

Học phí năm đầu
¥3,380,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥1,750,000
Lệ phí xét tuyển
¥30,000

初年度納付金等(第1学年入学)の合計は338万円(入学金500,000円+授業料2,500,000円+諸納付金〔学生共済費〕230,000円+委託徴収会費150,000円)。2年目以降は毎年度334万円、在学中(6年間)の総額は2,008万円。留学生および留学生同様の補助が必要な要件を満たす学生は、在留学生等の関連措置費として初年度30万円を別に徴収する。教科書・実習器具・個人用教材費は別(2025年度実績:第1学年約330,000円、6年間の総額約3,040,000円)。入学検定料は留学生選抜A〜Dと編入が30,000円、E・Fが15,000円。第2学年編入の初年度は394万円(5年間の総額1,730万円)。入学時の納付額1,750,000円は入学金500,000円+授業料の前期分1,250,000円

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 1
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
歯学部
歯学科96¥3,380,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

留学生選抜A〜D:入学願書2枚(インターネット出願サイトで登録・印刷。出願前3か月以内の写真データ)、成績証明書(3か月以内)、調査書(本学所定の用紙)、卒業証明書(コピー可)、履歴書。E・Fは上記に加えて日本留学試験成績確認書(A〜Dにはなし)。入学手続後は戸籍抄本(外国人は在留カードのコピー・日本入国後)、出身高校等の卒業・修了証明書、顔写真1枚が必要

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
76 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
Có việc làm chính thức
12 · 16%
Học lên cao học, v.v.
2 · 3%

2025年4月〜2026年3月の卒業者・修了者76名のうち、臨床研修医(予定者を含む)が41名で、「就職者(正規の職員、自営業主等)12名」とは別に数えられている。そのため大学ポートレートの就職者の数字は小さく出る。留学生だけの卒業後の実績は公式資料で見つからない

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 特待生1種(若干名):返済義務のない給付型奨学金(入学時180万円、第2〜6学年230万円)を支給し、在学中(6年間)授業料が毎年度70万円になる。留学生については留学生選抜(E・F)〔日本留学試験利用〕の成績を評価の対象とする。申込は不要。留年すると資格を失う。第2学年以降は、学業成績・人物とも優れた者に学業特待生として翌年度230万円の給付型奨学金(授業料減免)がある
  • 松本歯科大学歯学部奨学金:経済的な理由で修学が著しく困難な者で、学業・人物とも優れ健康な者が対象(特待生は対象外)。毎年4月に奨学金申込書を学長に提出。上限は年60万円で、利子は年3.00%上限(在学期間中は無利子)。卒業した年の10月から10年以内に返還。外国人留学生が対象かどうかは要項に書かれていない

Hỗ trợ đời sống

学生寮「CAMPUS INN(キャンパス・イン)」がある。入学生用168室は月額45,000円、2〜6学年用200室は月額65,000円(食費なし)。希望する学生は入居できるが、希望者が定員を超えた場合は抽選等で決める。留学生向けの扱いは書かれていない

Cách đến trường

松本歯科大学キャンパス(塩尻市)
JR 塩尻駅(徒歩約25分・本学シャトルバスあり〔日曜・祝日は運休〕・車で約5分), đi bộ 25 phút · 歯学部・大学院歯学独立研究科
長野県塩尻市広丘郷原1780

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Abasaa · Public domain · Wikimedia Commons