Đại học Meikai
明海大学
còn 28 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 4/12 → thi ngày 13/12 · Prearrival Entrance Examination Category C
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.205.300 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Urayasu | Ga Shin-Urayasu, tuyến JR Keiyo, đi bộ 8 phút | 1 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1988. Có 4,250 sinh viên, trong đó có 425 du học sinh. Có 287 giảng viên.
Lịch sử · 5
- 1970
- Mở trường tại thành phố Sakado, tỉnh Saitama với tên "Đại học Nha khoa Josai"
- 1988
- Thành lập Khoa Ngoại ngữ và Khoa Kinh tế tại thành phố Urayasu, tỉnh Chiba, và đổi tên thành "Đại học Meikai"
- 1992
- Thành lập Khoa Khoa học Bất động sản tại cơ sở Urayasu
- 2005
- Thành lập Khoa Dịch vụ Khách sạn và Du lịch tại cơ sở Urayasu
- 2019
- Thành lập Khoa Y tế và Chăm sóc sức khỏe tại cơ sở Urayasu
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Meikai tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi nhập học đặc biệt dành cho du học sinh (Thông thường)
Tên chính thức: 外国人留学生特別入学試験(一般)
Bạn sống tại Nhật và dự thi viết tiếng Nhật cùng phỏng vấn tại trường. Có hai lần, vào tháng 11 và tháng 3.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/2
Thi tháng 11 (Lịch A)
- Nộp hồ sơ 30/9~9/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 12/11
- →
- Làm thủ tục ~3/12
Thi tháng 3 (Lịch B)
- Nộp hồ sơ 30/1~8/2mở sau 85 ngày
- →
- Thi 2/3
- →
- Kết quả 6/3
- →
- Làm thủ tục ~12/3
Kỳ thi nhập học đặc biệt dành cho du học sinh (Giới thiệu)
Tên chính thức: 外国人留学生特別入学試験(推薦)
Bạn nhận được sự giới thiệu từ trường tiếng Nhật trong nước Nhật do trường chỉ định và chỉ dự phỏng vấn. Nếu trúng tuyển, bạn nhất định phải nhập học.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/2
Thi tháng 11 (Lịch A)
- Nộp hồ sơ 30/9~9/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 12/11
- →
- Làm thủ tục ~3/12
Thi tháng 3 (Lịch B)
- Nộp hồ sơ 30/1~8/2mở sau 85 ngày
- →
- Thi 2/3
- →
- Kết quả 6/3
- →
- Làm thủ tục ~12/3
Kỳ thi nhập học đặc biệt dành cho du học sinh (Thông thường), chuyên ngành Quản lý toàn cầu
Tên chính thức: 外国人留学生特別入学試験(一般)グローバル・マネジメント専攻
Bạn sống tại Nhật và nộp hồ sơ vào chuyên ngành học bằng tiếng Anh. Bạn dự bài kiểm tra khả năng hiểu bài giảng và phỏng vấn.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/2
Thi tháng 11 (Lịch A)
- Nộp hồ sơ 30/9~9/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 12/11
- →
- Làm thủ tục ~3/12
Thi tháng 3 (Lịch B)
- Nộp hồ sơ 30/1~8/2mở sau 85 ngày
- →
- Thi 2/3
- →
- Kết quả 6/3
- →
- Làm thủ tục ~12/3
Prearrival Entrance Examination (Global Management Major)
Tên chính thức: Prearrival Entrance Examination(Global Management Major)
Người sống ngoài Nhật Bản gửi hồ sơ và phỏng vấn qua Zoom. Toàn bộ giờ học bằng tiếng Anh.
Đang nhận hồ sơ · đến 4/12
Phỏng vấn tháng 10
- Nộp hồ sơ 15/9~9/10
- →
- Thi 17/10
- →
- Kết quả 23/10
- →
- Làm thủ tục ~12/11còn 6 ngày
Phỏng vấn tháng 11
- Nộp hồ sơ 10/10~5/11
- →
- Thi 15/11còn 9 ngày
- →
- Kết quả 20/11
- →
- Làm thủ tục ~10/12
Phỏng vấn tháng 12
- Nộp hồ sơ 6/11~4/12còn 28 ngày
- →
- Thi 13/12
- →
- Kết quả 18/12
- →
- Làm thủ tục ~8/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Tỷ lệ đi học từ 90% trở lên tại trường tiếng Nhật hoặc cơ sở tương tự (tính theo số giờ hoặc số tiết; không chấp nhận tỷ lệ đi học tính theo số ngày)
- Hồ sơ nộp phải đến nơi chậm nhất lúc 17 giờ ngày cuối cùng của thời gian nộp hồ sơ (gửi thư có ghi nhận (Tokutei Kiroku) · chuyển phát nhanh). Hồ sơ có sai sót, thiếu hoặc đã quá thời hạn cấp quy định sẽ không được nhận
- Lệ phí xét tuyển không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào, kể cả khi không thể dự thi do không đáp ứng điều kiện nộp hồ sơ
- Thủ tục nhập học cần người bảo lãnh sống tại Nhật Bản (nếu là người nước ngoài thì phải sống ở Nhật từ 5 năm trở lên và thông thạo tiếng Nhật). Nếu không chỉ định được, có thể sẽ không cấp giấy phép nhập học
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm chỉ nhận bản gốc được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày bắt đầu nộp hồ sơ
明海大学 2027 外国人留学生特別入学試験 学生募集要項 · 明海大学 外国人留学生募集概要 2027 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,205,300 ~ ¥1,405,300
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥736,300
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
Các khoản phải nộp năm đầu tiên (nộp hai lần: khi làm thủ tục nhập học và vào tháng 10). Với Khoa Ngoại ngữ, Kinh tế và Khoa học Bất động sản, nếu được giảm 30% học phí thì là 995.900 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 7
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| Khoa Ngoại ngữ | |||
| Ngành Tiếng Nhật | 12 | 1,205,300sau khi giảm 995,900 | |
| Khoa Anh Mỹ ngữ | 5 | 1,205,300sau khi giảm 995,900 | |
| Khoa Tiếng Trung | 1 | 1,205,300sau khi giảm 995,900 | |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | 57 | 1,205,300sau khi giảm 995,900 | |
| Khoa Khoa học Bất động sản | |||
| Ngành Khoa học Bất động sản | 15 | 1,205,300sau khi giảm 995,900 | |
| Khoa Dịch vụ Khách sạn và Du lịch | |||
| Ngành Dịch vụ Khách sạn và Du lịch, chuyên ngành Du lịch | 20 | 1,305,300 | |
| Ngành Dịch vụ Khách sạn và Du lịch, chuyên ngành Quản lý toàn cầu | 5 | 1,405,300 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu xác nhận nộp hồ sơ · đơn đăng ký nộp hồ sơ · kế hoạch chi trả chi phí · giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm trung học phổ thông · bảng điểm và giấy chứng nhận tỷ lệ đi học của trường tiếng Nhật hoặc cơ sở tương tự · giấy chứng nhận cư trú · giấy chứng minh năng lực tiếng Nhật, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 909 · Toàn trường, bao gồm cả người hoàn thành chương trình sau đại học và Khoa Nha khoa. Việc làm tính nhân viên chính thức, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 681 · 75%
- Học lên cao học, v.v.
- 18 · 2%
Hướng dẫn việc làm dành cho du học sinh và hội thảo doanh nghiệp trong trường (năm học 2025, hội thảo nghiên cứu ngành của 50 doanh nghiệp tuyển dụng du học sinh, v.v.; do trường công bố). Không tìm thấy trong tài liệu chính thức kết quả việc làm chỉ riêng của du học sinh
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tập dành cho du học sinh — người có JLPT N1 được miễn toàn bộ học phí (698.000 yên) của năm nhập học. Chỉ áp dụng cho tư cách lưu trú "Du học"
- Giảm học phí (30%) cho du học sinh tự túc — Khoa Ngoại ngữ, Kinh tế và Khoa học Bất động sản. Dành cho người có thành tích học tập và nhân cách xuất sắc và có hoàn cảnh kinh tế khó khăn
Hỗ trợ đời sống
Có ký túc xá riêng "maison TIME" mà bất kỳ sinh viên nào của Đại học Meikai cũng có thể vào ở (không chỉ dành riêng cho du học sinh)
Cách đến trường
- Cơ sở Urayasu
- Ga Shin-Urayasu, tuyến JR Keiyo, đi bộ 8 phút · Ngoại ngữ, Kinh tế, Bất động sản, Dịch vụ Khách sạn và Du lịch
千葉県浦安市明海1丁目
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: しんぎんぐきゃっと · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons