Đại học Mỹ thuật Musashino
武蔵野美術大学
Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥2.343.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Campus Takanodai | Ga Takanodai, tuyến Seibu Kokubunji, đi bộ 18 phút | 0 | — | — |
| Campus Ichigaya | Ga Ichigaya, đi bộ 3 phút | 24 | ¥35,000 | ¥83,500 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1962. Có 4,846 sinh viên, trong đó có 714 du học sinh. Có 250 giảng viên. Có 2 cơ sở (Campus Takanodai, Campus Ichigaya); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1929
- Trường Mỹ thuật Hoàng gia (Teikoku Bijutsu Gakko) được thành lập (các khoa Hội họa Nhật Bản, Hội họa Phương Tây và Thiết kế Thủ công)
- 1948
- Đổi tên thành Trường Mỹ thuật Musashino
- 1961
- Mở cơ sở Takanodai (nay là Campus Takanodai)
- 1962
- Thành lập Đại học Mỹ thuật Musashino và mở Khoa Tạo hình
- 2019
- Mở Campus Ichigaya, mở Khoa Kiến tạo Sáng tạo (Khoa Đổi mới Sáng tạo và Khoa Nghệ thuật Hình ảnh)
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Mỹ thuật Musashino tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Tên chính thức: 外国人留学生特別選抜
Vào tháng 12, bạn đến trường để thi chuyên môn theo khoa (vẽ phác họa, sơn dầu, thiết kế, v.v.) hoặc viết luận văn ngắn, và phỏng vấn bằng tiếng Nhật. Với các khoa hội họa và điêu khắc, bạn còn mang theo portfolio để được xét duyệt tác phẩm. Không có kỳ thi trực tuyến hay thi ở nước ngoài.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 29/10~5/11
- →
- Thi vòng 1 21/12còn 45 ngày
- →
- Thi vòng 2 22/12
- →
- Thi vòng 2 23/12
- →
- Kết quả 25/12
- →
- Làm thủ tục ~13/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Trong Tuyển sinh đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài, không được nộp song song nhiều khoa. Sau khi đã đóng lệ phí xét tuyển, không chấp nhận thay đổi khoa hoặc chuyên ngành đã đăng ký
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm bắt buộc phải là của trường trung học phổ thông (giấy chứng nhận của đại học hoặc trường Nhật ngữ không có hiệu lực). Nộp bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp, không phải bằng tốt nghiệp (Diploma)
- Từ nước ngoài, gửi bằng DHL, EMS, v.v. sao cho hồ sơ đến nơi chậm nhất vào ngày 5 tháng 11 (trong Nhật Bản, tính theo dấu bưu điện). Nếu chưa hoàn tất đăng ký hồ sơ trực tuyến chậm nhất lúc 15 giờ ngày cuối cùng thì không thể nộp hồ sơ
- Nếu từ tháng 2/2027 trở đi, Giấy chứng nhận tư cách lưu trú hoặc tư cách lưu trú "Du học" không được cấp, việc nhập học sẽ tự động bị hủy
- Phí nhập học, học phí, v.v. phải được đóng vào ngày 13/01/2027, và hồ sơ phải được gửi bưu điện chậm nhất ngày 15/01. Thủ tục sau hạn chót không được chấp nhận với bất kỳ lý do nào, và các khoản đã đóng không được hoàn lại
武蔵野美術大学 2027 外国人留学生特別選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥2,343,000 ~ ¥2,373,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥1,301,500
- Lệ phí xét tuyển
- ¥50,000
Học phí năm học 2027. Ngoài học phí 1.270.000 yên/năm, sinh viên có tư cách lưu trú "Du học" phải đóng phí hỗ trợ môi trường học tập cho du học sinh (363.000 yên/năm), khoản này đã nằm trong tổng chi phí năm đầu
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 13
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Tạo hình | |||
| Khoa Hội họa Nhật Bản | Vài người | 25 / 5 | 2,358,000 |
| Khoa Sơn dầu, chuyên ngành Sơn dầu | Vài người | 82 / 9 | 2,358,000 |
| Khoa Sơn dầu, chuyên ngành Nghệ thuật đồ họa | Vài người | 22 / 3 | 2,358,000 |
| Khoa Điêu khắc | Vài người | 29 / 3 | 2,373,000 |
| Khoa Thiết kế Truyền thông Thị giác | Vài người | 59 / 11 | 2,343,000 |
| Khoa Thiết kế Thủ công Công nghiệp | Vài người | 212 / 38 | 2,373,000 |
| Khoa Thiết kế Dàn dựng Không gian | Vài người | 85 / 15 | 2,343,000 |
| Ngành Kiến trúc | Vài người | 40 / 12 | 2,343,000 |
| Khoa Thiết kế Cơ bản | Vài người | 32 / 5 | 2,343,000 |
| Ngành Nghệ thuật và Văn hóa | Vài người | 39 / 7 | 2,343,000 |
| Khoa Tin học Thiết kế | Vài người | 60 / 5 | 2,358,000 |
| Khoa Kiến tạo Sáng tạo | |||
| Khoa Đổi mới Sáng tạo | Vài người | 14 / 5 | 2,343,000 |
| Ngành Nghệ thuật Hình ảnh | Vài người | 63 / 5 | 2,343,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Giấy xác nhận nguyện vọng, giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) và bảng điểm trung học phổ thông (bản gốc), bản sao thẻ cư trú hoặc hộ chiếu, giấy tờ chứng minh kết quả EJU hoặc JLPT, v.v. Lý do đăng ký (tối đa 1.200 chữ) và các mục tương tự được nhập trong hồ sơ đăng ký trực tuyến
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 1,216 · Bao gồm cả người đã hoàn thành chương trình sau đại học (trừ chương trình đào tạo từ xa). Người có việc làm là nhân viên chính thức, chủ doanh nghiệp tự doanh, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 659 · 54%
- Học lên cao học, v.v.
- 132 · 11%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá sinh viên riêng của trường (có 2 bữa ăn sáng và tối; tầng 1 là tầng dành cho du học sinh, chỉ tuyển nữ. Nam sinh được giới thiệu ký túc xá được đề cử)
Cách đến trường
- Campus Takanodai
- Ga Takanodai, tuyến Seibu Kokubunji, đi bộ 18 phút · Tất cả các ngành (địa điểm thi)
東京都小平市小川町1-736 - Campus Ichigaya
- Ga Ichigaya, đi bộ 3 phút · Năm thứ 3 và năm thứ 4 của Khoa Đổi mới Sáng tạo
東京都新宿区市谷田町1-4
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Hykw-a4(Japanese Wikipedia) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons