Đại học Musashino
武蔵野大学
còn 25 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 1/12 → thi ngày 17/12 · Admission to Department of Global Business (International Applicants) September Intake I
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥992.600 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Ariake | Tuyến Rinkai, ga Kokusai-Tenjijo, đi bộ 7 phút | 0 | — | — |
| Cơ sở Musashino | Tuyến Seibu Shinjuku, ga Tanashi (từ cửa Bắc ga Musashisakai của JR đi xe buýt khoảng 7 phút) | 8 | ¥38,000 | ¥66,500 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1924. Có 11,293 sinh viên, trong đó có 903 du học sinh. Có 380 giảng viên. Có 2 cơ sở (Cơ sở Ariake, Cơ sở Musashino); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1924
- Thành lập "Học viện Nữ sinh Musashino" trong khuôn viên chùa Tsukiji Hongwanji
- 1929
- Chuyển đến làng Hoya (nay là thành phố Nishitokyo, Cơ sở Musashino hiện nay)
- 1965
- Thành lập Đại học Nữ Musashino
- 2003
- Đại học Nữ Musashino đổi tên thành Đại học Musashino (năm 2004 chuyển sang học chung nam nữ)
- 2012
- Mở Cơ sở Ariake tại Ariake, quận Koto
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Musashino tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Xét tuyển du học sinh (các khoa ngoài Khoa Toàn cầu)
Tên chính thức: 外国人留学生選抜(グローバル学部以外)
Bạn dự thi EJU tại Nhật, sau khi xét hồ sơ thì phỏng vấn · vấn đáp (khoảng 15 phút) tại trường. Áp dụng cho tất cả các ngành ngoài Khoa Toàn cầu.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/1
Đợt III · nộp hồ sơ tháng 12 đến tháng 1
- Nộp hồ sơ 14/12~8/1mở sau 38 ngày
- →
- Thi 21/2
- →
- Kết quả 3/3
- →
- Làm thủ tục ~9/3
Đợt I · nộp hồ sơ tháng 8
- Nộp hồ sơ 18/8~26/8
- →
- Thi 4/10
- →
- Kết quả 9/10
- →
- Làm thủ tục ~20/10
Xét tuyển du học sinh (Khoa Toàn cầu)
Tên chính thức: 外国人留学生選抜(グローバル学部)
Sau khi xét hồ sơ, bạn phỏng vấn · vấn đáp tại trường. Ngành Truyền thông Tiếng Nhật chấp nhận mọi cấp độ JLPT, ngành Kinh doanh Toàn cầu nộp hồ sơ bằng điểm tiếng Anh.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/1
Đợt II · nộp hồ sơ tháng 10
- Nộp hồ sơ 12/10~20/10
- →
- Thi 29/11còn 23 ngày
- →
- Kết quả 3/12
- →
- Làm thủ tục ~14/12
Đợt III · nộp hồ sơ tháng 12 đến tháng 1
- Nộp hồ sơ 14/12~8/1mở sau 38 ngày
- →
- Thi 21/2
- →
- Kết quả 3/3
- →
- Làm thủ tục ~9/3
Đợt I · nộp hồ sơ tháng 8
- Nộp hồ sơ 18/8~26/8
- →
- Thi 4/10
- →
- Kết quả 9/10
- →
- Làm thủ tục ~20/10
Xét tuyển du học sinh, nộp hồ sơ từ nước ngoài
Tên chính thức: 外国人留学生選抜 海外出願
Nếu sống ở ngoài nước Nhật và không có tư cách lưu trú tại Nhật, bạn gửi hồ sơ bằng EMS và phỏng vấn trực tuyến. Chỉ có Đợt I và Đợt II.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Đợt II · Khoa Toàn cầu
- Nộp hồ sơ 12/10~20/10
- →
- Thi 29/11còn 23 ngày
- →
- Kết quả 3/12
- →
- Làm thủ tục ~14/12
Đợt I · Khoa Toàn cầu
- Nộp hồ sơ 18/8~26/8
- →
- Thi 4/10
- →
- Kết quả 9/10
- →
- Làm thủ tục ~20/10
Đợt I · các khoa ngoài Khoa Toàn cầu
- Nộp hồ sơ 18/8~26/8
- →
- Thi 4/10
- →
- Kết quả 9/10
- →
- Làm thủ tục ~20/10
Admission to Department of Global Business (International Applicants)
Tên chính thức: Admission to Department of Global Business (International Applicants)
Người sống ở ngoài nước Nhật nộp hồ sơ bằng tiếng Anh. Nếu chưa qua biểu mẫu xác nhận tư cách nộp hồ sơ (Contact Form) trước thì không thể nộp đơn. Cũng có nhập học tháng 9. Thuộc đối tượng học bổng (miễn tối đa 100% học phí).
Đang nhận hồ sơ · đến 1/12
Nhập học tháng 4 · Intake II
Nhập học tháng 9 · Intake I
Nhập học tháng 9 · Intake II
Nhập học tháng 9 · Intake III
Nhập học tháng 9 · Intake IV
Nhập học tháng 4 · Intake I
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ từ nước ngoài chỉ nhận ở Đợt I và Đợt II (Đợt II chỉ dành cho Khoa Toàn cầu). Người có tư cách lưu trú "Lưu trú ngắn hạn" về nguyên tắc cũng chỉ nộp ở Đợt I và Đợt II. Hồ sơ gửi bằng EMS, v.v. phải đến nơi trong thời hạn chót nộp hồ sơ
- Giấy chứng nhận bằng tiếng Nhật, tiếng Anh hoặc tiếng Trung. Các ngôn ngữ khác phải dịch sang tiếng Nhật hoặc tiếng Anh và có xác nhận của trường, đại sứ quán, công ty dịch thuật, v.v. (xác nhận của trường tiếng Nhật không được chấp nhận)
- EJU chỉ có hiệu lực với phần dự thi từ năm 2025 trở đi. Chỉ nộp điểm của một lần; không được nộp nhiều lần hoặc thay đổi sau khi nộp hồ sơ
- Nếu người không có tư cách lưu trú "Du học" không nộp đơn xin đổi sang "Du học", hoặc đơn bị từ chối, thì phí nhập học không được miễn
- Hồ sơ đã nộp không được trả lại dù với bất kỳ lý do nào (nếu không nộp được bản gốc thì nộp certified true copy). Hồ sơ thiếu hoặc đến sau hạn chót sẽ không được tiếp nhận
武蔵野大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項(2027年4月入学) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥992,600 ~ ¥1,484,600
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥498,600
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Dựa trên số liệu năm học 2026 (mức của năm học 2027 chưa xác định). Du học sinh được miễn toàn bộ phí nhập học 230.000 yên (nếu có tư cách lưu trú "Du học")
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 17
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Toàn cầu | |||
| Ngành Truyền thông Toàn cầu | 30 | 64 / 20 | 1,193,600 |
| Ngành Truyền thông Tiếng Nhật | 40 | 202 / 46 | 1,117,600 |
| Ngành Kinh doanh toàn cầu | 20 | 69 / 12 | 1,170,600 |
| Khoa Văn học | |||
| Khoa Văn học và Văn hóa Nhật Bản | Vài người | 17 / 6 | 992,600 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Vài người | 21 / 5 | 1,044,600 |
| Ngành Chính trị học | Vài người | 19 / 8 | 1,044,600 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Vài người | 57 / 11 | 992,600 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | Vài người | 85 / 11 | 992,600 |
| Ngành Kế toán và Quản trị | Vài người | 3 / 0 | 992,600 |
| Khoa Khởi nghiệp | |||
| Ngành Khởi nghiệp | Vài người | 8 / 0 | 1,159,600 |
| Khoa Khoa học Dữ liệu | |||
| Ngành Khoa học dữ liệu | Vài người | 55 / 11 | 1,353,600 |
| Khoa Khoa học Con người | |||
| Ngành Khoa học Con người | Vài người | 69 / 9 | 1,044,600 |
| Ngành Phúc lợi Xã hội | Vài người | 50 / 13 | 1,044,600 |
| Khoa Well-being | |||
| Ngành Well-being | Vài người | 6 / 0 | 1,311,600 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Ngành Phát triển Bền vững | Vài người | 22 / 6 | 1,350,600 |
| Ngành Kỹ thuật Toán học | Vài người | 32 / 5 | 1,484,600 |
| Ngành Thiết kế Kiến trúc | Vài người | 21 / 2 | 1,376,600 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu đăng ký và ảnh cho kỳ thi tuyển du học sinh, bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm THPT, bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, điểm EJU (Khoa Toàn cầu cũng chấp nhận JLPT), bảng điểm và giấy chứng nhận chuyên cần của trường tiếng Nhật, giấy tờ chứng minh chứng chỉ tiếng Anh (ngành GB), bản cam kết về xét tuyển trực tuyến (nộp hồ sơ từ nước ngoài), v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,263 · Toàn bộ số liệu của cả trường, bao gồm người hoàn thành cao học. Người có việc làm là nhân viên chính thức, người kinh doanh tự do, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 1,798 · 79%
- Học lên cao học, v.v.
- 126 · 6%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Du học sinh được miễn toàn bộ phí nhập học (230.000 yên). Áp dụng cho người có tư cách lưu trú "Du học", hoặc người nộp đơn xin đổi sang "Du học" chậm nhất vào ngày 30/4/2027
- Học bổng Lãnh đạo Toàn cầu Đại học Musashino (ngành Kinh doanh Toàn cầu · kỳ thi bằng tiếng Anh từ nước ngoài) — miễn học phí 100% / 50% / 30%, v.v., tối đa 4 năm · duy trì hằng năm khi GPA từ 2.5 trở lên
- Học bổng 400.000 yên cho toàn bộ sinh viên ngành Truyền thông Toàn cầu đi du học ở năm thứ 2 (được trừ vào học phí học kỳ đầu của năm thứ 2)
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá Quốc tế Kasai (toàn bộ là phòng đơn). Du học sinh trả tiền ký túc xá 35.000 yên/tháng + phí quản lý 5.000 yên. Dành cho sinh viên đang theo học và không thể vào ở tại thời điểm nhập học
Cách đến trường
- Cơ sở Ariake
- Tuyến Rinkai, ga Kokusai-Tenjijo, đi bộ 7 phút · Toàn cầu · Luật · Kinh tế · Kinh doanh · Khoa học Dữ liệu · Khoa học Con người (Ngành Khoa học Con người) · Kỹ thuật (Phát triển Bền vững · Kỹ thuật Toán học)
東京都江東区有明3-3-3 - Cơ sở Musashino
- Tuyến Seibu Shinjuku, ga Tanashi (từ cửa Bắc ga Musashisakai của JR đi xe buýt khoảng 7 phút) · Văn học · Khởi nghiệp · Khoa học Con người (Ngành Phúc lợi Xã hội) · Well-being · Kỹ thuật (Thiết kế Kiến trúc)
東京都西東京市新町1-1-20
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Kakidai · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons