← Xem trên bản đồ 南山大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
南山大学

南山大学

南山大学

Aichi, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 7/11/2026

Nan-Ai-Mei-ChuⓘTên gọi chung của các đại học tư thục vùng Nagoya: Nanzan, Aichi, Meijo và Chukyo. Đây không phải xếp hạng chính thức.

Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 270 điểm (thang 450)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.291.300
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
EJU từ 270 điểm
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên10.071
Du học sinh135
Giảng viên343
Thành lập1949
Bản đồ 南山大学Xem trên bản đồ

愛知県名古屋市昭和区山里町18

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1949. Có 10,071 sinh viên, trong đó có 135 du học sinh. Có 343 giảng viên. Có thỏa thuận trao đổi với 130 trường đại học tại 38 quốc gia và khu vực.

Lịch sử · 9
1932
財団法人南山中学校設立
1946
南山外国語専門学校(英語科・華語科)設立
1949
南山大学(文学部:英文・仏文・独文・中国文)設立
1964
昭和区山里町の新校舎へ移転
1974
日本研究センター(外国人留学生別科)を設置
2000
文学部を人文学部に改称、外国語学部アジア学科・総合政策学部などを設置
2015
理工学部・理工学研究科を名古屋キャンパスに移転
2017
国際教養学部国際教養学科を設置、総合政策学部が名古屋キャンパスへ移転(瀬戸キャンパス閉鎖)
2021
理工学部をデータサイエンス・電子情報工・機械システム工学科に改組

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

南山大学 tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

EJU・英語の点数で出願(人文・外国語・経済・経営・法・総合政策・国際教養)

Tên chính thức: EJU・英語の点数で出願(人文・外国語・経済・経営・法・総合政策・国際教養)

日本に来なくても、書類と成績の郵送で受けられる。日本留学試験と英語資格の両方が要る

Điều kiệnEJU日本語270点以上(記述を含む・450点満点)+TOEFL iBTまたはIELTSの基準スコア。経営学部はさらに記述35点以上Địa điểm thi書類審査(来学不要)Các ngành理工学部以外の全学科

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

人文・外国語・経済・法・総合政策・国際教養 · EJU270点

  1. Nộp hồ sơ 28/10~4/11
  2. →
  3. Kết quả 4/12còn 26 ngày
  4. →
  5. Làm thủ tục ~18/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

Môn EJU · EJU日本語(記述を含む)は全学科必須。総合科目は人類文化・心理人間・日本文化・外国語学部・経済・法律・総合政策で必要(キリスト教・国際教養は不要)。心理人間は数学コース1も必須。小論文はキリスト教・日本文化・外国語学部・経済・法律で必要。出題言語は日本語のみ
Kỳ thi được công nhận · 2024年8月以降に受験した日本留学試験のスコアが有効
Điều kiện khác · 英語の資格・検定試験の受験が必須。TOEFL iBT(Home Edition不可):2026年1月20日以前の受験は総合61以上・各技能12以上、1月21日以降の受験は総合3.5以上・各技能3.5以上、またはIELTS(アカデミック)総合5.0以上

英米学科 · 英語基準が高め

  1. Nộp hồ sơ 28/10~4/11
  2. →
  3. Kết quả 4/12còn 26 ngày
  4. →
  5. Làm thủ tục ~18/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

Môn EJU · EJU日本語(記述を含む)・総合科目・小論文(英語・日本語の関心分野を論述)・書類審査。出題言語は日本語のみ
Kỳ thi được công nhận · 2024年8月以降に受験した日本留学試験のスコアが有効
Điều kiện khác · 英語の資格・検定試験の受験が必須。TOEFL iBT(Home Edition不可):2026年1月20日以前の受験は総合72以上・各技能15以上、1月21日以降の受験は総合4以上・各技能3.5以上、またはIELTS(アカデミック)総合5.5以上

経営学部 · EJU記述35点以上

  1. Nộp hồ sơ 28/10~4/11
  2. →
  3. Kết quả 4/12còn 26 ngày
  4. →
  5. Làm thủ tục ~18/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

Môn EJU · EJU日本語(記述を含む)・総合科目・数学コース1・書類審査。出題言語は日本語のみ
Kỳ thi được công nhận · 2024年8月以降に受験した日本留学試験のスコアが有効
Điều kiện khác · EJU日本語は記述35点以上が必須。英語の資格・検定試験の受験が必須。TOEFL iBT(Home Edition不可):2026年1月20日以前の受験は総合61以上・各技能12以上、1月21日以降の受験は総合3.5以上・各技能3.5以上、またはIELTS(アカデミック)総合5.0以上

EJU・英語の点数で出願(理工学部)

Tên chính thức: EJU・英語の点数で出願(理工学部)

日本留学試験の数学と理科(物理・化学)が必要。来学不要

Điều kiệnEJU日本語270点以上かつ記述35点以上+数学コース2+物理・化学+TOEFL iBTまたはIELTSの基準スコアĐịa điểm thi書類審査(来学不要)Các ngànhソフトウェア工・データサイエンス・電子情報工・機械システム工

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

理工学部4学科

  1. Nộp hồ sơ 28/10~4/11
  2. →
  3. Kết quả 4/12còn 26 ngày
  4. →
  5. Làm thủ tục ~18/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

Môn EJU · EJU日本語(記述を含む)・数学コース2・理科は「物理」「化学」の2科目必須・書類審査。出題言語は日本語のみ
Kỳ thi được công nhận · 2024年8月以降に受験した日本留学試験のスコアが有効
Điều kiện khác · EJU日本語は記述35点以上が必須。英語の資格・検定試験の受験が必須。TOEFL iBT(Home Edition不可):2026年1月20日以前の受験は総合61以上・各技能12以上、1月21日以降の受験は総合3.5以上・各技能3.5以上、またはIELTS(アカデミック)総合5.0以上

南山大学の試験で受験(1年次)

Tên chính thức: 南山大学の試験で受験(1年次)

EJUやJLPTの成績がなくても出願できる。名古屋のキャンパスで筆記と面接を受ける

Điều kiệnEJU・JLPTは不要。授業に支障のない日本語力(JLPT N1レベルが目安、国際教養学部はN3レベル)Địa điểm thi名古屋キャンパスCác ngành全学部(理工は数学も受験)

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

人文・外国語・経済・経営・法・総合政策・理工

  1. Nộp hồ sơ 29/9~5/10
  2. →
  3. Thi 21/11còn 13 ngày
  4. →
  5. Kết quả 4/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

国際教養学部 · 5名

  1. Nộp hồ sơ 29/9~5/10
  2. →
  3. Thi 21/11còn 13 ngày
  4. →
  5. Kết quả 4/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

2・3年次に編入

Tên chính thức: 2・3年次に編入

外国の大学に1年以上在籍した人。名古屋で筆記と面接を受ける

Điều kiện外国の大学に1年以上在籍(見込み含む)、授業に支障のない日本語力(JLPT N1レベルが目安)Địa điểm thi名古屋キャンパスCác ngành全学部(若干名)

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 29/9~5/10
  2. →
  3. Thi 21/11còn 13 ngày
  4. →
  5. Kết quả 4/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/12

入学手続時に納入。秋学期分は9月下旬に納入

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. [本学受験型]と[EJU利用型]は併願できない。複数の学部・学科への出願、出願後の志望変更も認めない
  2. 出願は郵送のみ(簡易書留速達)。日本国内は最終日消印有効、海外からは最終日必着
  3. 入学検定料は14,000円。金融機関の窓口で「電信扱」で納入し、現金・為替・ATM振込は不可。海外から出願する場合は払う前に入学センターへ問い合わせる
  4. [EJU利用型]は日本留学試験とTOEFL iBTまたはIELTSの両方が必須。いずれも2024年8月以降の受験分のみ有効で、Home Edition・IELTS Onlineは不可。スコア証明書は原本に限り、試験団体から直送すると4〜6週間かかる
  5. 留学費支払能力の証明が必要。最低預貯金残高は130万円(初年度学生納入金相当額)
  6. 一度納めた入学金はいかなる理由があっても返還しない。入学辞退は2027年3月31日必着で所定書式の返還請求があれば、入学金以外を返還
  7. 出願資格は(1)または(2)の要件を満たすこと。(1)の外国で学校教育12年の課程を修了(見込み)の経路では、日本国内の小・中学校の在籍が通算4年6か月以内であることが必要。(2)のIB・Abitur等の資格の経路には同じ在籍期間の条件は明記されていない。外国にある学校でも正規の学校教育と認められない場合は資格を満たさない可能性がある
  8. [本学受験型]の編入学・転入学は、3年次に志願しても2年次入学しか認められないことがある
  9. 尾張東部地方への台風接近などで当初日程の実施が困難な場合は予備日程で実施(大学Webページで案内)
  10. 学科表の志願・合格者数は2026年度入試(2026年4月入学)の1年次入学で、[本学受験型]と[EJU利用型]の合計

外国人留学生入学審査 入学審査要項 2027 · đã xác nhận 2026-11-07

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,291,300 ~ ¥1,391,300
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥747,800
Lệ phí xét tuyển
¥14,000

2027年度の1年次入学の初年度納付金(予定)。入学手続時747,800円+秋学期543,500円(理工学部は797,800円+593,500円)。授業料・教育充実費の50%減免を受けると761,300円から。海外から送金する場合は手数料3,000円を加算

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 18
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
人文学部
キリスト教学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
人類文化学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
心理人間学科若干名2 / 1¥1,291,300sau khi giảm 761,300
日本文化学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
外国語学部
英米学科若干名1 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
スペイン・ラテンアメリカ学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
フランス学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
ドイツ学科若干名1 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
アジア学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
経済学部
経済学科若干名1 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
経営学部
経営学科若干名0 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
法学部
法律学科若干名1 / 0¥1,291,300sau khi giảm 761,300
総合政策学部
総合政策学科若干名1 / 1¥1,291,300sau khi giảm 761,300
理工学部
ソフトウェア工学科若干名1 / 0¥1,391,300sau khi giảm 811,300
データサイエンス学科若干名0 / 0¥1,391,300sau khi giảm 811,300
電子情報工学科若干名1 / 0¥1,391,300sau khi giảm 811,300
機械システム工学科若干名2 / 0¥1,391,300sau khi giảm 811,300
国際教養学部
国際教養学科本学受験型・EJU利用型とも1年次5名12 / 8¥1,291,300sau khi giảm 761,300

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

志願票・写真票・志願者調書・志望理由書、留学費支払能力に関する証明書(預貯金130万円以上)、高校の卒業(見込)証明書と成績証明書、パスポートの写し、在留カードの写し(日本在住者)など。[本学受験型]は推薦状(学校・日本語学校の責任者)、[EJU利用型]は日本留学試験の成績確認書とTOEFL iBT/IELTSのスコア証明書原本(学科により小論文・学修計画書)

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
2,321 · 大学院修了者98名を含む全体の数字
Có việc làm chính thức
2,075 · 89%
Học lên cao học, v.v.
81 · 3%

2025年4月〜2026年3月の卒業者・修了者2,321名のうち就職者2,075名、大学院進学者81名(修了者98名を含む全体の数字で、留学生だけの数字ではない)

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 私費外国人留学生(またはカトリック系修道会等所属学生)と認定されると、授業料・教育充実費の2分の1を減免。入学手続時に申請書類を提出
  • 大学独自の奨学金に返還不要の給付型と返還が必要な貸与型がある(対象は種類ごとに学生課に確認)

Hỗ trợ đời sống

留学生と日本人学生が共に暮らす「ヤンセン国際寮」(キャンパス隣接・178室・月額60,000円・1年次から入居可)、「名古屋交流会館」(定員56名・月額40,000円)がある。女性専用マンション「四ツ谷の里」(月額54,000円)もある

Cách đến trường

名古屋キャンパス
地下鉄名城線 八事日赤駅, đi bộ 8 phút · 全8学部(人文・外国語・経済・経営・法・総合政策・理工・国際教養)
愛知県名古屋市昭和区山里町18

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Gryffindor · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons