Đại học Nữ Nara
奈良女子大学
còn 62 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 7/1 → thi ngày 6/2 · Khoa Văn: Kỳ thi tuyển du học sinh nước ngoài tự túc
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥817.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Đại học Nữ Nara | Ga Kintetsu Nara (Cửa ra số 1), đi bộ khoảng 5 phút | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1908. Có 2,775 sinh viên, trong đó có 86 du học sinh. Có 196 giảng viên, trong đó 7 người nước ngoài.
Lịch sử · 4
- 1908
- Thành lập Trường Cao đẳng Sư phạm Nữ Nara
- 1949
- Đại học Nữ Nara được thành lập, bao gồm Trường Cao đẳng Sư phạm Nữ Nara (Khoa Văn, Khoa Khoa học và Gia chính)
- 1993
- Khoa Gia chính được tái cơ cấu thành Khoa Môi trường và Đời sống
- 2022
- Hợp nhất pháp nhân với Đại học Sư phạm Nara, thành lập Pháp nhân đại học quốc lập Tổ chức Đại học quốc lập Nara. Thành lập Khoa Kỹ thuật
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Nữ Nara tuyển du học sinh qua 1 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài tự túc
Tên chính thức: 私費外国人留学生入試
Chỉ nữ mới được nộp hồ sơ. Đầu tháng 1 gửi hồ sơ qua bưu điện, ngày 6 tháng 2 đến trường để thi viết và phỏng vấn. Không có kỳ thi ở ngoài Nhật Bản hay thi trực tuyến.
Đang nhận hồ sơ · đến 7/1
Khoa Văn · thi viết (bài luận ngắn) + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 4/1~7/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 6/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Khoa học · thi viết Toán, Vật lý hoặc Hóa học, hoặc phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 4/1~7/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 6/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Môi trường và Đời sống · phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 4/1~7/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 6/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Kỹ thuật · phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 4/1~7/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 6/2
- →
- Kết quả 16/2
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Điều kiện nộp hồ sơ chỉ giới hạn ở “nữ” (nếu không có quốc tịch Nhật Bản thì giới tính theo pháp luật phải là “nữ”. Bao gồm cả phụ nữ chuyển giới có bản dạng giới là nữ; nếu giới tính theo pháp luật khác thì về nguyên tắc phải thông báo cho quầy tư vấn trước ngày bắt đầu nhận hồ sơ 1 tháng)
- Khoa Văn, Khoa Khoa học và Khoa Kỹ thuật yêu cầu đã dự thi TOEIC hoặc TOEFL, Khoa Môi trường và Đời sống yêu cầu đã dự thi TOEFL mới đủ tư cách nộp hồ sơ. Điểm phải trong vòng 2 năm gần đây tính từ thời điểm nộp hồ sơ, nộp bản gốc; không chấp nhận kỳ thi theo nhóm đặc biệt (TOEIC-IP, TOEFL-ITP)
- Yêu cầu đã dự thi EJU năm học 2026 (tháng 6 hoặc tháng 11) với các môn do từng khoa quy định. Chọn một kỳ để sử dụng khi nộp hồ sơ
- Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 4 đến ngày 7 tháng 1 năm 2027, phải đến nơi (dấu bưu điện trong nước Nhật đến ngày 6 tháng 1 vẫn hợp lệ). Gửi bằng thư bảo đảm đơn giản chuyển phát nhanh, không nhận hồ sơ mang trực tiếp đến
- Phải là người có tư cách lưu trú “Du học” (hoặc tư cách lưu trú có thể chuyển sang “Du học”) hoặc người dự kiến có thể có được tư cách đó khi nhập học
奈良女子大学 令和9年度[2027年度]私費外国人留学生入試学生募集要項 · 奈良女子大学 令和9(2027)年度入学者選抜要項 · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học 282.000 yên + học phí 535.800 yên mỗi năm (số tiền thực tế của sinh viên nhập học năm 2026, có thể được sửa đổi). Ngoài ra còn một vài khoản như phí bảo hiểm tai nạn thương tích cho sinh viên. Phí nhập học không được hoàn lại
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 4
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Tuyển chung toàn khoa (các ngành Nhân văn và Xã hội, Ngôn ngữ và Văn hóa, Khoa học con người) | Vài người | 14 / 5 | 817,800 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Khoa học Toán - Lý, Ngành Hóa học, Sinh học và Môi trường (3 khóa) | Vài người | 11 / 4 | 817,800 |
| Khoa Môi trường và Đời sống | |||
| Các ngành Dinh dưỡng thực phẩm, Sức khỏe thể chất và tinh thần, Môi trường nhà ở, và Thông tin văn hóa (2 khóa) | Vài người | 5 / 1 | 817,800 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Ngành Kỹ thuật | Vài người | 5 / 1 | 817,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn đăng ký dự thi và phiếu ảnh (in từ hệ thống nộp hồ sơ trực tuyến), giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoàn thành) hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp, bảng điểm, v.v., bản sao phiếu dự thi EJU năm học 2026, điểm TOEIC hoặc TOEFL (bản gốc), bản sao phiếu cư trú (người sống ở Nhật Bản · không được bỏ qua) hoặc bản sao hộ chiếu (người không sống ở Nhật Bản). Giấy chứng nhận bằng ngoại ngữ phải kèm bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 514 · Chỉ người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành cao học). Người có việc làm là người kinh doanh tự do, người lao động hợp đồng không xác định thời hạn, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 278 · 54%
- Học lên cao học, v.v.
- 214 · 42%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Tuyển du học sinh nước ngoài vào ở Hội quán Giao lưu Quốc tế (ký túc xá cho sinh viên Nhật, du học sinh và nhà nghiên cứu nước ngoài ở chung) và Ký túc xá sinh viên quốc tế
Cách đến trường
- Cơ sở Đại học Nữ Nara
- Ga Kintetsu Nara (Cửa ra số 1), đi bộ khoảng 5 phút · Tất cả các khoa (địa điểm thi cũng giống vậy)
奈良県奈良市北魚屋東町
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 663highland · CC BY 2.5 · Wikimedia Commons