日本薬科大学
日本薬科大学
Sắp mởNhận hồ sơ từ 10/11 · 外国人留学生〔推薦〕選抜 Ⅲ期
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.200.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 2003. Có 1,162 sinh viên, trong đó có 113 du học sinh. Có 75 giảng viên. Có 2 cơ sở (お茶の水キャンパス, さいたまキャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 6
- 2003
- 学校法人東京インターナショナル学園に日本薬科大学設置認可(薬学部 健康薬学科・漢方薬学科・医療薬学科を設置)
- 2004
- 日本薬科大学開学
- 2009
- 学校法人都築学園に合併
- 2011
- 健康・漢方・医療薬学科を薬学科と医療ビジネス薬科学科(お茶の水キャンパス)に改組
- 2020
- 大学院(薬学研究科 薬学専攻 博士課程 4年制)を開設
- 2025
- 医療ビジネス薬科学科を薬科学部 医療ビジネス薬科学科へと名称変更
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
日本薬科大学 tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
外国人留学生〔推薦〕選抜
Tên chính thức: 外国人留学生〔推薦〕選抜
日本語学校などの代表者から推薦を受け、本学を専願とする人向け。書類審査・面接(10分程度)・日本語試験(N2レベル)で選考し、合格者は初年度「特別奨学生A」になります。
Nhận hồ sơ từ 10/11 · còn 2 ngày
Ⅰ期 · 9月26日試験
- Nộp hồ sơ 1/9~18/9
- →
- Thi 26/9
- →
- Kết quả 1/11
- →
- Làm thủ tục ~27/11còn 19 ngày
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時750,000円+10月450,000円(特別奨学生A)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Ⅱ期 · 11月1日試験
- Nộp hồ sơ 1/10~28/10
- →
- Thi 1/11
- →
- Kết quả 6/11
- →
- Làm thủ tục ~27/11còn 19 ngày
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時750,000円+10月450,000円(特別奨学生A)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Ⅲ期 · 12月20日試験
- Nộp hồ sơ 10/11~16/12mở sau 2 ngày
- →
- Thi 20/12
- →
- Kết quả 27/12
- →
- Làm thủ tục ~15/1
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時750,000円+10月450,000円(特別奨学生A)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Ⅳ期 · 随時
- Nộp hồ sơ 12/1~12/3mở sau 65 ngày
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時750,000円+10月450,000円(特別奨学生A)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
外国人留学生〔一般〕選抜
Tên chính thức: 外国人留学生〔一般〕選抜
推薦を受けない人、または専願にしない人向け。選考方法は推薦と同じ(書類審査・面接・日本語試験N2レベル)で、学納金は一般生の区分です。
Nhận hồ sơ từ 10/11 · còn 2 ngày
Ⅰ期 · 9月26日試験
- Nộp hồ sơ 1/9~18/9
- →
- Thi 26/9
- →
- Kết quả 1/11
- →
- Làm thủ tục ~27/11còn 19 ngày
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時950,000円+10月650,000円(一般生)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Ⅱ期 · 11月1日試験
- Nộp hồ sơ 1/10~28/10
- →
- Thi 1/11
- →
- Kết quả 6/11
- →
- Làm thủ tục ~27/11còn 19 ngày
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時950,000円+10月650,000円(一般生)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Ⅲ期 · 12月20日試験
- Nộp hồ sơ 10/11~16/12mở sau 2 ngày
- →
- Thi 20/12
- →
- Kết quả 27/12
- →
- Làm thủ tục ~15/1
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時950,000円+10月650,000円(一般生)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Ⅳ期 · 随時
- Nộp hồ sơ 12/1~12/3mở sau 65 ngày
初年度の学納金は一括なら入学手続時に全額。2分割なら入学手続時950,000円+10月650,000円(一般生)。分割の場合は8月ごろ大学から後期学納金の連絡
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- この要項は【日本国内】向け。出願はWeb出願のみで、入学後に在留資格を「留学」に変更する
- 推薦選抜は専願制。所属する学校(日本語学校等)の代表者の推薦が必要で、出席率90%以上が条件
- 薬学部薬学科(6年制)は外国人留学生選抜の対象ではなく、総合型選抜・一般選抜で受験する
- 出願時にキャンパス(お茶の水:ヘルスケアサイエンス・医療データサイエンス・コスメティックサイエンス専攻/さいたま:スポーツメディカルサイエンス・食品サイエンス専攻)の選択が必要。専攻は入学後に選択
- 日本語能力試験・日本留学試験・日本語NAT-TESTの結果がない場合は、出願前に大学へ問い合わせる
- 合否発表は大学公式サイトの合否発表ページのみ。合格通知は郵送されず、電話での合否問い合わせには応じない
- 学納金とは別に、後援会費・学友会費・保険料、教科書代などが必要。教職課程を希望する場合は別途費用
日本薬科大学 募集定員 · 日本薬科大学 2027年度 外国人留学生〔推薦〕選抜試験要項(日本国内) · đã xác nhận 2026-11-07
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,200,000 ~ ¥1,600,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥750,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
初年度納付金(令和8年度実績に基づく額で、今後変更の可能性あり)。推薦合格者は特別奨学生Aで1,200,000円、一般生は1,600,000円。2年次以降は推薦合格者(特別奨学生A)1,200,000円・一般生1,300,000円(成績により特別奨学生を再選抜)。学納金とは別に後援会費(年15,000円)・学友会費(年10,000円)・保険料(4年分4,730円)
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 1
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| 薬科学部 | |||
| 医療ビジネス薬科学科(4年制) | 120 | ¥1,600,000sau khi giảm 1,200,000 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
履歴書(本学所定用紙・日本語)、高等学校成績証明書・卒業証明書(日本語訳添付)、日本語学校等の修了(見込み)証明書と成績証明書、学校長推薦書(推薦のみ)、住民票の写し、在留カードの写し、パスポートのコピー、日本語能力試験・日本留学試験・日本語NAT-TESTの書類、経費支弁書・その他添付書類
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 230 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
- Có việc làm chính thức
- 205 · 89%
- Học lên cao học, v.v.
- 2 · 1%
留学生のみの就職実績は公式資料で見つからない。医療ビジネス薬科学科の卒業生は、病院の医療事務、調剤薬局・ドラッグストアの事務職・総合職、医療IT企業、医薬品卸などで活躍していると大学が説明している
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- 外国人留学生〔推薦〕の合格者は初年度「特別奨学生A」となり、初年度の授業料の一部を免除(授業料1,100,000円→700,000円)。2年次以降は成績によって特別奨学生を選抜
- 特別奨学生(S・A・B)は2年次以降、学業成績に基づいて再び選抜される機会がある
- 学納金は一括納入のほか2分割納入(初年度は入学手続時+10月)が可能
- 都築学園関連学校法人の同窓生子女、および日本薬科大学に兄弟・姉妹が在学している場合は優待割引制度が適用される(出願前までに申し出)
Hỗ trợ đời sống
さいたまキャンパス構内に研修宿泊棟(全室個室・家具付き・朝食と夕食を提供・管理人あり)と指定寮の案内がある。留学生の利用条件・料金は公式資料で見つからない
Cách đến trường
- お茶の水キャンパス
- 東京メトロ千代田線 湯島駅(5番出口), đi bộ 2 phút · 医療ビジネス薬科学科(ヘルスケアサイエンス・医療データサイエンス・コスメティックサイエンス専攻)。外国人留学生選抜の試験会場
東京都文京区湯島3-15-9 - さいたまキャンパス
- JR上尾駅東口・蓮田駅西側からスクールバス · 薬学科(6年制)・医療ビジネス薬科学科(スポーツメディカルサイエンス・食品サイエンス専攻)。敷地約5万坪
埼玉県北足立郡伊奈町小室10281
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.