← Xem trên bản đồ Trường chuyên môn Nippon Engineering Xem các trường chuyên môn →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Trường chuyên môn Nippon Engineering

Trường chuyên môn Nippon Engineering

日本工学院専門学校

Tokyo, Nhật Bản · Trường chuyên môn tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 18 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 24/11 → thi ngày 5/12 · Nộp hồ sơ trong nước (dành cho người có tư cách lưu trú "Du học")

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
JLPT N2 · EJU 200 · BJT 400
›
Học phí
từ ¥1.276.010
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
4 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
32 ngành được chứng nhận liên thông việc làm
Sinh viên4.916
Du học sinh809
Thành lập1947
Ngành có tuyển du học sinh36

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering)Ga Kamata (lối ra phía Tây) tuyến JR Keihin-Tohoku · Tokyu Ikegami · Tokyu Tamagawa, đi bộ 2 phút12¥56,500¥66,500
Cơ sở Hachioji (Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji)Ga Hachiojiminamino tuyến JR Yokohama (xe buýt trường miễn phí khoảng 5 phút) · ga Hachioji tuyến JR Chuo (xe buýt khoảng 10 phút)0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都大田区西蒲田5-23-22

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Trường chuyên môn tư thục, thành lập năm 1947. Có 4,916 sinh viên, trong đó có 809 du học sinh. Có 2 cơ sở (Cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering), Cơ sở Hachioji (Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji)); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1947
Thành lập "Sobi Gakuen" tại quận Ota, Tokyo (nay là Nishi-Kamata)
1953
Thành lập "Trường Kỹ thuật Truyền hình Nhật Bản", mở rộng sang lĩnh vực kỹ thuật
1976
Theo chế độ trường chuyên tu, đổi tên trường thành "Trường chuyên môn Nippon Engineering"
1987
Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji được thành lập tại cơ sở Hachioji
2010
Hoàn thành tòa nhà mới (Tòa nhà số 3) 20 tầng trên mặt đất và 1 tầng hầm tại Kamata

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Trường chuyên môn Nippon Engineering tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Nộp hồ sơ trong nước (dành cho người có tư cách lưu trú "Du học")

Tên chính thức: 国内出願(在留資格「留学」をお持ちの方)

Người đang ở Nhật Bản với tư cách lưu trú "Du học" được xét tuyển bằng hồ sơ, phỏng vấn và bài thi viết tiếng Nhật. Nếu có kết quả thi tiếng Nhật, có thể chọn miễn thi viết hoặc thử sức với chế độ trợ cấp đặc biệt dành cho du học sinh. Có 8 đợt từ tháng 9 đến tháng 3.

Điều kiệnMột trong JLPT N2, EJU Tiếng Nhật 200 điểm, BJT 400 điểm, JPT 525 điểm, hoặc đã theo học từ 1 năm trở lên tại cơ sở giáo dục tiếng Nhật (tỷ lệ đi học 80%)Địa điểm thiCác cơ sở trong Nhật Bản (Kamata hoặc Hachioji)Các ngànhTất cả các khoa

Đang nhận hồ sơ · đến 24/11

Nộp hồ sơ chậm nhất 24/11 → thi ngày 5/12 còn 18 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 12/1 → thi ngày 23/1Nộp hồ sơ chậm nhất 2/2 → thi ngày 13/2

Các đợt tiếp theo kéo dài đến 4/3

Nộp hồ sơ ngoài nước (xét tuyển tại địa phương ở nước ngoài)

Tên chính thức: 国外出願(海外現地選考)

Nếu sống ngoài Nhật Bản, xét tuyển bằng hồ sơ và phỏng vấn. Một số quốc gia, khu vực có kỳ thi xét tuyển tại địa phương, các nước khác thì trước tiên liên hệ Trung tâm Du học sinh của trường. Trường làm thay thủ tục xin tư cách lưu trú.

Điều kiệnMột trong JLPT N2, EJU Tiếng Nhật 200 điểm, BJT 400 điểm, JPT 525 điểm (nếu không có thì thi tiếng Nhật), hoặc đã theo học từ 1 năm trở lên tại trường tiếng Nhật ở Nhật BảnĐịa điểm thiĐịa điểm thi tại địa phương (khác nhau tùy quốc gia)Các ngànhTất cả các khoa

Đang nhận hồ sơ · đóng khi đủ chỉ tiêu

  1. Nộp hồ sơ 1/9~đóng khi đủ chỉ tiêu

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Nếu đang (hoặc đã) theo học tại trường tiếng Nhật hoặc trường chuyên môn, điều kiện nộp hồ sơ là tỷ lệ đi học (theo tiết học) từ 80% trở lên
  2. Không thể dự thi nếu chưa hoàn tất cả ba việc sau trong thời gian nộp hồ sơ: nộp hồ sơ trực tuyến, đóng lệ phí xét tuyển, nộp hồ sơ giấy tờ. Hồ sơ phải đến nơi trong thời hạn (dấu bưu điện không có giá trị)
  3. Người đổi từ tư cách lưu trú khác sang "Du học" chỉ được dự thi đến Đợt 4. Đợt 8 yêu cầu thời hạn lưu trú (Du học) từ ngày 14/4/2027 trở đi
  4. Dù từ chối nhập học chậm nhất vào ngày 31/3, lệ phí xét tuyển và phí nhập học cũng không được hoàn lại. Nếu việc đổi hoặc gia hạn tư cách lưu trú không được chấp thuận thì bị hủy nhập học
  5. Sau khi nộp hồ sơ, không thể đổi trường hoặc khoa đã chọn

日本工学院 留学生募集要項2027(国外出願用) · 日本工学院 留学生入学募集要項2027(令和9年度・国内出願用) · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Đến khi tốt nghiệp
¥2,346,010 ~ ¥5,289,770
Phí nhập học
¥200,000
Lệ phí xét tuyển
¥20,000

Lệ phí xét tuyển là 20,000 yên cho hệ hai năm và 25,000 yên cho hệ ba, bốn năm. Khoa Châm cứu và Khoa Nắn chỉnh xương khớp kiểu Judo có phí nhập học 300,000 yên. Sách giáo khoa, giáo trình (khoảng 21,000-112,000 yên) và máy tính xách tay hoặc máy tính bảng tính riêng

Học phí theo ngành 57
NgànhThời gian họcChỉ tiêuĐến khi tốt nghiệp (¥)
Khoa Phát thanh · Hình ảnh2 năm1202,746,010
Khoa Phát thanh · Hình ảnh2 năm1202,746,010
Khoa Nhà sáng tạo Hình ảnh4 năm405,289,770
Khoa Lồng tiếng · Kịch2 năm1202,746,010
Khoa Lồng tiếng · Kịch2 năm802,746,010
Khoa Nhân viên Sân khấu2 năm802,746,010
Khoa Truyện tranh · Hoạt hình hệ bốn năm ●4 năm805,289,770
Khoa Truyện tranh · Hoạt hình hệ bốn năm ●4 năm805,289,770
Khoa Truyện tranh · Hoạt hình ●2 năm1602,746,010
Khoa Truyện tranh · Hoạt hình ●2 năm1202,746,010
Khoa Nhà sáng tạo Hoạt hình Toàn cầu4 năm405,289,770
Khoa Nhà sáng tạo Game hệ bốn năm ●4 năm1205,289,770
Khoa Nhà sáng tạo Game hệ bốn năm ●4 năm805,289,770
Khoa Nhà sáng tạo Game hệ ba năm3 năm404,017,940
Khoa Nhà sáng tạo Game hệ ba năm3 năm404,017,940
Khoa Lập trình Game2 năm402,746,010
Khoa Lập trình Game2 năm402,746,010
Khoa CG · Hình ảnh ●3 năm1204,017,940
Khoa CG · Hình ảnh ●3 năm804,017,940
Khoa Thiết kế3 năm804,017,940
Khoa Thiết kế ●3 năm804,017,940
Khoa Nghệ sĩ Âm nhạc2 năm802,836,010
Khoa Nghệ sĩ Âm nhạc2 năm402,836,010
Khoa Hòa nhạc · Sự kiện2 năm3602,836,010
Khoa Hòa nhạc · Sự kiện2 năm1602,836,010
Khoa Nghệ thuật Âm thanh ●2 năm1202,836,010
Khoa Nghệ thuật Âm thanh ●2 năm402,836,010
Khoa Biểu diễn Múa2 năm802,836,010
Khoa Biểu diễn Múa2 năm402,836,010
Khoa Chuyên gia IT ●4 năm804,729,770
Khoa Chuyên gia IT ●4 năm804,729,770
Khoa Hệ thống AI ●2 năm802,476,010
Khoa Hệ thống AI ●2 năm802,476,010
Khoa Xử lý Thông tin ●2 năm1602,476,010
Khoa Xử lý Thông tin ●2 năm1602,476,010
Khoa An ninh Mạng4 năm404,729,770
Khoa An ninh Mạng4 năm404,729,770
Khoa Khách sạn · Du lịch2 năm402,626,010
Khoa Nhân viên Sân bay2 năm402,726,010
Khoa Điện tử · Điện ●2 năm1202,426,010
Khoa Điện tử · Điện ●2 năm1202,426,010
Khoa Bảo dưỡng Ô tô ●2 năm752,496,010
Khoa Sinh học Ứng dụng ●2 năm402,496,010
Ngành Kiến trúc ●4 năm404,749,770
Ngành Kiến trúc ●4 năm804,749,770
Khoa Thiết kế Kiến trúc ●2 năm802,466,010
Khoa Thiết kế Kiến trúc ●2 năm802,466,010
Khoa Xây dựng Dân dụng · Cảnh quan ●2 năm402,346,010
Khoa Thiết kế Cơ khí ●2 năm402,426,010
Khoa Thiết kế Cơ khí ●2 năm402,426,010
Khoa Tạo hình Mô hình nhân vật4 năm405,029,770
Khoa Huấn luyện viên Thể thao hệ ba năm ●3 năm403,767,940
Khoa Huấn luyện viên Thể thao ●2 năm402,586,010
Khoa Thể thao và Sức khỏe hệ ba năm3 năm403,767,940
Khoa Thể thao và Sức khỏe ●2 năm402,586,010
Khoa Châm cứu3 năm304,928,940
Khoa Nắn chỉnh xương khớp kiểu Judo ●3 năm304,928,940

● Ngành được Bộ Giáo dục Nhật Bản (MEXT) chứng nhận theo "Chương trình thúc đẩy xây dựng sự nghiệp cho du học sinh" (chương trình dẫn đến việc làm tại Nhật sau khi tốt nghiệp) · chỉ tiêu bao gồm cả sinh viên Nhật.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Bảng kiểm tra hồ sơ nộp, sơ yếu lý lịch, giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường cuối cùng, giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật (JLPT, EJU, BJT, JPT, bảng điểm và giấy chứng nhận đi học của trường tiếng Nhật), giấy cam kết chi trả chi phí, bảng câu hỏi về chi phí du học, giấy tờ chứng minh khả năng chi trả (giấy chứng nhận số dư tiền gửi, giấy chứng nhận đang làm việc), giấy đồng ý du học, bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,955 · Tổng của tất cả các khoa của cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering) (Mẫu số 2, cộng số liệu theo từng khoa). Cơ sở Hachioji là trường khác nên không tính. Người có việc làm bao gồm cả người tự kinh doanh
Có việc làm chính thức
1,610 · 82%
Học lên cao học, v.v.
92 · 5%

Do trường công bố: công khai thành tích việc làm của du học sinh (tên công ty) và thành tích chuyển tiếp lên đại học (tên đại học). Không tìm thấy số lượng du học sinh và tỷ lệ có việc làm trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Chế độ trợ cấp đặc biệt dành cho du học sinh (cơ sở Kamata · Hachioji) — tùy kết quả bài thi viết, được miễn 100,000, 200,000 hoặc 300,000 yên trong phí nhập học và học phí. Tất cả người dự thi viết đều được xét
  • Học bổng Hamaben (cơ sở Kamata) — xét sau khi nhập học · một vài người nhận 300,000 yên mỗi năm
  • Chế độ học bổng ký túc xá sinh viên (cơ sở Hachioji) — giảm hoặc miễn tiền phòng của người ở Ký túc xá Sinh viên số 1 cho đến khi tốt nghiệp (chỉ áp dụng cho loại kỳ thi Đợt 1)
  • Học bổng khuyến học du học sinh của Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (MEXT) — nhà trường giới thiệu người có thành tích và chuyên cần tốt ở năm thứ nhất sau khi nhập học (một vài người · 48,000 yên mỗi tháng)

Hỗ trợ đời sống

Trường tự điều hành các ký túc xá chuyên biệt: 4 ký túc xá ở cơ sở Kamata và 3 ở cơ sở Hachioji (tiền ký túc xá đóng 6 tháng một lần · kèm bữa sáng và bữa tối)

Cách đến trường

Cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering)
Ga Kamata (lối ra phía Tây) tuyến JR Keihin-Tohoku · Tokyu Ikegami · Tokyu Tamagawa, đi bộ 2 phút
東京都大田区西蒲田5-23-22
Cơ sở Hachioji (Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji)
Ga Hachiojiminamino tuyến JR Yokohama (xe buýt trường miễn phí khoảng 5 phút) · ga Hachioji tuyến JR Chuo (xe buýt khoảng 10 phút)
東京都八王子市片倉町1404-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Rebirth10 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons