Trường chuyên môn Nippon Engineering
日本工学院専門学校
còn 18 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 24/11 → thi ngày 5/12 · Nộp hồ sơ trong nước (dành cho người có tư cách lưu trú "Du học")
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- JLPT N2 · EJU 200 · BJT 400 ›
- Học phí
- từ ¥1.276.010 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering) | Ga Kamata (lối ra phía Tây) tuyến JR Keihin-Tohoku · Tokyu Ikegami · Tokyu Tamagawa, đi bộ 2 phút | 12 | ¥56,500 | ¥66,500 |
| Cơ sở Hachioji (Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji) | Ga Hachiojiminamino tuyến JR Yokohama (xe buýt trường miễn phí khoảng 5 phút) · ga Hachioji tuyến JR Chuo (xe buýt khoảng 10 phút) | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Trường chuyên môn tư thục, thành lập năm 1947. Có 4,916 sinh viên, trong đó có 809 du học sinh. Có 2 cơ sở (Cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering), Cơ sở Hachioji (Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji)); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1947
- Thành lập "Sobi Gakuen" tại quận Ota, Tokyo (nay là Nishi-Kamata)
- 1953
- Thành lập "Trường Kỹ thuật Truyền hình Nhật Bản", mở rộng sang lĩnh vực kỹ thuật
- 1976
- Theo chế độ trường chuyên tu, đổi tên trường thành "Trường chuyên môn Nippon Engineering"
- 1987
- Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji được thành lập tại cơ sở Hachioji
- 2010
- Hoàn thành tòa nhà mới (Tòa nhà số 3) 20 tầng trên mặt đất và 1 tầng hầm tại Kamata
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Trường chuyên môn Nippon Engineering tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Nộp hồ sơ trong nước (dành cho người có tư cách lưu trú "Du học")
Tên chính thức: 国内出願(在留資格「留学」をお持ちの方)
Người đang ở Nhật Bản với tư cách lưu trú "Du học" được xét tuyển bằng hồ sơ, phỏng vấn và bài thi viết tiếng Nhật. Nếu có kết quả thi tiếng Nhật, có thể chọn miễn thi viết hoặc thử sức với chế độ trợ cấp đặc biệt dành cho du học sinh. Có 8 đợt từ tháng 9 đến tháng 3.
Đang nhận hồ sơ · đến 24/11
Các đợt tiếp theo kéo dài đến 4/3
Nộp hồ sơ ngoài nước (xét tuyển tại địa phương ở nước ngoài)
Tên chính thức: 国外出願(海外現地選考)
Nếu sống ngoài Nhật Bản, xét tuyển bằng hồ sơ và phỏng vấn. Một số quốc gia, khu vực có kỳ thi xét tuyển tại địa phương, các nước khác thì trước tiên liên hệ Trung tâm Du học sinh của trường. Trường làm thay thủ tục xin tư cách lưu trú.
Đang nhận hồ sơ · đóng khi đủ chỉ tiêu
- Nộp hồ sơ 1/9~đóng khi đủ chỉ tiêu
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Nếu đang (hoặc đã) theo học tại trường tiếng Nhật hoặc trường chuyên môn, điều kiện nộp hồ sơ là tỷ lệ đi học (theo tiết học) từ 80% trở lên
- Không thể dự thi nếu chưa hoàn tất cả ba việc sau trong thời gian nộp hồ sơ: nộp hồ sơ trực tuyến, đóng lệ phí xét tuyển, nộp hồ sơ giấy tờ. Hồ sơ phải đến nơi trong thời hạn (dấu bưu điện không có giá trị)
- Người đổi từ tư cách lưu trú khác sang "Du học" chỉ được dự thi đến Đợt 4. Đợt 8 yêu cầu thời hạn lưu trú (Du học) từ ngày 14/4/2027 trở đi
- Dù từ chối nhập học chậm nhất vào ngày 31/3, lệ phí xét tuyển và phí nhập học cũng không được hoàn lại. Nếu việc đổi hoặc gia hạn tư cách lưu trú không được chấp thuận thì bị hủy nhập học
- Sau khi nộp hồ sơ, không thể đổi trường hoặc khoa đã chọn
日本工学院 留学生募集要項2027(国外出願用) · 日本工学院 留学生入学募集要項2027(令和9年度・国内出願用) · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Đến khi tốt nghiệp
- ¥2,346,010 ~ ¥5,289,770
- Phí nhập học
- ¥200,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥20,000
Lệ phí xét tuyển là 20,000 yên cho hệ hai năm và 25,000 yên cho hệ ba, bốn năm. Khoa Châm cứu và Khoa Nắn chỉnh xương khớp kiểu Judo có phí nhập học 300,000 yên. Sách giáo khoa, giáo trình (khoảng 21,000-112,000 yên) và máy tính xách tay hoặc máy tính bảng tính riêng
Học phí theo ngành 57
| Ngành | Thời gian học | Chỉ tiêu | Đến khi tốt nghiệp (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Phát thanh · Hình ảnh | 2 năm | 120 | 2,746,010 |
| Khoa Phát thanh · Hình ảnh | 2 năm | 120 | 2,746,010 |
| Khoa Nhà sáng tạo Hình ảnh | 4 năm | 40 | 5,289,770 |
| Khoa Lồng tiếng · Kịch | 2 năm | 120 | 2,746,010 |
| Khoa Lồng tiếng · Kịch | 2 năm | 80 | 2,746,010 |
| Khoa Nhân viên Sân khấu | 2 năm | 80 | 2,746,010 |
| Khoa Truyện tranh · Hoạt hình hệ bốn năm ● | 4 năm | 80 | 5,289,770 |
| Khoa Truyện tranh · Hoạt hình hệ bốn năm ● | 4 năm | 80 | 5,289,770 |
| Khoa Truyện tranh · Hoạt hình ● | 2 năm | 160 | 2,746,010 |
| Khoa Truyện tranh · Hoạt hình ● | 2 năm | 120 | 2,746,010 |
| Khoa Nhà sáng tạo Hoạt hình Toàn cầu | 4 năm | 40 | 5,289,770 |
| Khoa Nhà sáng tạo Game hệ bốn năm ● | 4 năm | 120 | 5,289,770 |
| Khoa Nhà sáng tạo Game hệ bốn năm ● | 4 năm | 80 | 5,289,770 |
| Khoa Nhà sáng tạo Game hệ ba năm | 3 năm | 40 | 4,017,940 |
| Khoa Nhà sáng tạo Game hệ ba năm | 3 năm | 40 | 4,017,940 |
| Khoa Lập trình Game | 2 năm | 40 | 2,746,010 |
| Khoa Lập trình Game | 2 năm | 40 | 2,746,010 |
| Khoa CG · Hình ảnh ● | 3 năm | 120 | 4,017,940 |
| Khoa CG · Hình ảnh ● | 3 năm | 80 | 4,017,940 |
| Khoa Thiết kế | 3 năm | 80 | 4,017,940 |
| Khoa Thiết kế ● | 3 năm | 80 | 4,017,940 |
| Khoa Nghệ sĩ Âm nhạc | 2 năm | 80 | 2,836,010 |
| Khoa Nghệ sĩ Âm nhạc | 2 năm | 40 | 2,836,010 |
| Khoa Hòa nhạc · Sự kiện | 2 năm | 360 | 2,836,010 |
| Khoa Hòa nhạc · Sự kiện | 2 năm | 160 | 2,836,010 |
| Khoa Nghệ thuật Âm thanh ● | 2 năm | 120 | 2,836,010 |
| Khoa Nghệ thuật Âm thanh ● | 2 năm | 40 | 2,836,010 |
| Khoa Biểu diễn Múa | 2 năm | 80 | 2,836,010 |
| Khoa Biểu diễn Múa | 2 năm | 40 | 2,836,010 |
| Khoa Chuyên gia IT ● | 4 năm | 80 | 4,729,770 |
| Khoa Chuyên gia IT ● | 4 năm | 80 | 4,729,770 |
| Khoa Hệ thống AI ● | 2 năm | 80 | 2,476,010 |
| Khoa Hệ thống AI ● | 2 năm | 80 | 2,476,010 |
| Khoa Xử lý Thông tin ● | 2 năm | 160 | 2,476,010 |
| Khoa Xử lý Thông tin ● | 2 năm | 160 | 2,476,010 |
| Khoa An ninh Mạng | 4 năm | 40 | 4,729,770 |
| Khoa An ninh Mạng | 4 năm | 40 | 4,729,770 |
| Khoa Khách sạn · Du lịch | 2 năm | 40 | 2,626,010 |
| Khoa Nhân viên Sân bay | 2 năm | 40 | 2,726,010 |
| Khoa Điện tử · Điện ● | 2 năm | 120 | 2,426,010 |
| Khoa Điện tử · Điện ● | 2 năm | 120 | 2,426,010 |
| Khoa Bảo dưỡng Ô tô ● | 2 năm | 75 | 2,496,010 |
| Khoa Sinh học Ứng dụng ● | 2 năm | 40 | 2,496,010 |
| Ngành Kiến trúc ● | 4 năm | 40 | 4,749,770 |
| Ngành Kiến trúc ● | 4 năm | 80 | 4,749,770 |
| Khoa Thiết kế Kiến trúc ● | 2 năm | 80 | 2,466,010 |
| Khoa Thiết kế Kiến trúc ● | 2 năm | 80 | 2,466,010 |
| Khoa Xây dựng Dân dụng · Cảnh quan ● | 2 năm | 40 | 2,346,010 |
| Khoa Thiết kế Cơ khí ● | 2 năm | 40 | 2,426,010 |
| Khoa Thiết kế Cơ khí ● | 2 năm | 40 | 2,426,010 |
| Khoa Tạo hình Mô hình nhân vật | 4 năm | 40 | 5,029,770 |
| Khoa Huấn luyện viên Thể thao hệ ba năm ● | 3 năm | 40 | 3,767,940 |
| Khoa Huấn luyện viên Thể thao ● | 2 năm | 40 | 2,586,010 |
| Khoa Thể thao và Sức khỏe hệ ba năm | 3 năm | 40 | 3,767,940 |
| Khoa Thể thao và Sức khỏe ● | 2 năm | 40 | 2,586,010 |
| Khoa Châm cứu | 3 năm | 30 | 4,928,940 |
| Khoa Nắn chỉnh xương khớp kiểu Judo ● | 3 năm | 30 | 4,928,940 |
● Ngành được Bộ Giáo dục Nhật Bản (MEXT) chứng nhận theo "Chương trình thúc đẩy xây dựng sự nghiệp cho du học sinh" (chương trình dẫn đến việc làm tại Nhật sau khi tốt nghiệp) · chỉ tiêu bao gồm cả sinh viên Nhật.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Bảng kiểm tra hồ sơ nộp, sơ yếu lý lịch, giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường cuối cùng, giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật (JLPT, EJU, BJT, JPT, bảng điểm và giấy chứng nhận đi học của trường tiếng Nhật), giấy cam kết chi trả chi phí, bảng câu hỏi về chi phí du học, giấy tờ chứng minh khả năng chi trả (giấy chứng nhận số dư tiền gửi, giấy chứng nhận đang làm việc), giấy đồng ý du học, bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 1,955 · Tổng của tất cả các khoa của cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering) (Mẫu số 2, cộng số liệu theo từng khoa). Cơ sở Hachioji là trường khác nên không tính. Người có việc làm bao gồm cả người tự kinh doanh
- Có việc làm chính thức
- 1,610 · 82%
- Học lên cao học, v.v.
- 92 · 5%
Do trường công bố: công khai thành tích việc làm của du học sinh (tên công ty) và thành tích chuyển tiếp lên đại học (tên đại học). Không tìm thấy số lượng du học sinh và tỷ lệ có việc làm trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Chế độ trợ cấp đặc biệt dành cho du học sinh (cơ sở Kamata · Hachioji) — tùy kết quả bài thi viết, được miễn 100,000, 200,000 hoặc 300,000 yên trong phí nhập học và học phí. Tất cả người dự thi viết đều được xét
- Học bổng Hamaben (cơ sở Kamata) — xét sau khi nhập học · một vài người nhận 300,000 yên mỗi năm
- Chế độ học bổng ký túc xá sinh viên (cơ sở Hachioji) — giảm hoặc miễn tiền phòng của người ở Ký túc xá Sinh viên số 1 cho đến khi tốt nghiệp (chỉ áp dụng cho loại kỳ thi Đợt 1)
- Học bổng khuyến học du học sinh của Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (MEXT) — nhà trường giới thiệu người có thành tích và chuyên cần tốt ở năm thứ nhất sau khi nhập học (một vài người · 48,000 yên mỗi tháng)
Hỗ trợ đời sống
Trường tự điều hành các ký túc xá chuyên biệt: 4 ký túc xá ở cơ sở Kamata và 3 ở cơ sở Hachioji (tiền ký túc xá đóng 6 tháng một lần · kèm bữa sáng và bữa tối)
Cách đến trường
- Cơ sở Kamata (Trường chuyên môn Nippon Engineering)
- Ga Kamata (lối ra phía Tây) tuyến JR Keihin-Tohoku · Tokyu Ikegami · Tokyu Tamagawa, đi bộ 2 phút
東京都大田区西蒲田5-23-22 - Cơ sở Hachioji (Trường chuyên môn Nippon Engineering Hachioji)
- Ga Hachiojiminamino tuyến JR Yokohama (xe buýt trường miễn phí khoảng 5 phút) · ga Hachioji tuyến JR Chuo (xe buýt khoảng 10 phút)
東京都八王子市片倉町1404-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Rebirth10 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons