← Xem trên bản đồ Đại học Nihon Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Nihon

Đại học Nihon

日本大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

NittokomasenⓘChữ đầu của Nihon, Toyo, Komazawa và Senshu, các đại học tư thục lớn ở Tokyo với nhiều sinh viên và khoa. Là tên gọi chung thí sinh Nhật Bản hay dùng. Đây không phải xếp hạng chính thức.

còn 14 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 20/11 → thi ngày 12/12 · Khoa Nha khoa Matsudo, đợt 2 (kỳ thi riêng của trường)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 200 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.240.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 200 điểm
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên69.813
Du học sinh2.385
Giảng viên2.488
Thành lập1889

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Tòa nhà Kanda-Misakicho, Khoa LuậtGa Suidobashi, tuyến JR Chuo-Sobu, đi bộ 3 phút24¥46,000¥87,000
Tòa nhà Khoa Kinh tếGa Suidobashi, tuyến JR Chuo-Sobu và tuyến Toei Mita, đi bộ 3 phút23¥46,000¥87,000
Tòa nhà Khoa Văn LýGa Shimotakaido / ga Sakurajosui, tuyến Keio, đi bộ 8 phút32¥39,000¥73,000

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都千代田区神田三崎町2-3-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1889. Có 69,813 sinh viên, trong đó có 2,385 du học sinh. Có 2,488 giảng viên, trong đó 80 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 131 trường đại học tại 34 quốc gia và khu vực. Có 15 cơ sở (Tòa nhà Kanda-Misakicho, Khoa Luật, Tòa nhà Khoa Kinh tế, Tòa nhà Khoa Văn Lý, Tòa nhà Khoa Thương mại, Tòa nhà Khoa Nghệ thuật (Ekoda), Tòa nhà Khoa Quan hệ Quốc tế (Mishima), Cơ sở Sangenjaya, Tòa nhà Funabashi, Khoa Khoa học và Công nghệ, Tòa nhà Surugadai, Khoa Khoa học và Công nghệ, Tòa nhà Mimomi, Khoa Kỹ thuật Sản xuất, Tòa nhà Tsudanuma, Khoa Kỹ thuật Sản xuất, Tòa nhà Khoa Kỹ thuật (Koriyama), Tòa nhà Khoa Nha khoa, Tòa nhà Khoa Nha khoa Matsudo, Tòa nhà Khoa Khoa học Tài nguyên Sinh vật); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1889
Thành lập Trường Luật Nhật Bản (nay là Khoa Luật)
1903
Đổi tên trường thành Đại học Nihon
1920
Thành lập đại học theo Sắc lệnh Đại học
1949
Chuyển sang chế độ giáo dục mới (7 khoa và 34 ngành của hệ thứ nhất)
2016
Mở "Khoa Quản lý Khủng hoảng" và "Khoa Khoa học Thể thao"

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Nihon tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Kỳ thi sử dụng Kỳ thi Du học Nhật Bản

Tên chính thức: 日本留学試験を利用した試験

Xét tuyển bằng điểm EJU cộng thêm phỏng vấn và bài luận theo từng khoa. Đây là phương thức được nhiều khoa nhất áp dụng.

Điều kiệnKhác nhau tùy khoa — Luật và Quan hệ Quốc tế yêu cầu đỗ JLPT N2, Khoa học Thể thao yêu cầu EJU Tiếng Nhật 200 điểm, khối khoa học kỹ thuật cần EJU Toán khóa 2 và Khoa học tự nhiênĐịa điểm thiCác cơ sở trong Nhật Bản (khác nhau tùy khoa)Các ngànhCác khoa Luật, Kinh tế, Thương mại, Quan hệ Quốc tế, Khoa học Thể thao, Khoa học và Công nghệ, Kỹ thuật Sản xuất, Kỹ thuật

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

Khoa Thương mại · kỳ thi tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 17/7~11/9
  2. →
  3. Thi 10/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~9/11còn 3 ngày

Khoa Luật đợt 1 · kỳ thi tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 17/7~25/9
  2. →
  3. Thi 18/10
  4. →
  5. Kết quả 9/11còn 3 ngày
  6. →
  7. Làm thủ tục ~20/11

Khoa Kinh tế · kỳ thi tháng 10 (luận văn và phỏng vấn)

  1. Nộp hồ sơ 17/7~4/9
  2. →
  3. Thi 18/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~27/11còn 21 ngày

Khoa Kỹ thuật Sản xuất đợt 1 · kỳ thi tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 17/7~6/10
  2. →
  3. Thi 7/11còn 1 ngày
  4. →
  5. Kết quả 17/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~1/12

Khoa Kỹ thuật (Koriyama) · kỳ thi tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 17/7~28/9
  2. →
  3. Thi 13/11còn 7 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~29/1

Khoa Quan hệ Quốc tế đợt 1 · kỳ thi tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 17/7~19/10
  2. →
  3. Thi 14/11còn 8 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/12

Khoa Khoa học Thể thao · kỳ thi tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 17/7~24/9
  2. →
  3. Thi 15/11còn 9 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/12

Khoa Khoa học và Công nghệ · kỳ thi tháng 12

  1. Nộp hồ sơ 17/7~30/10
  2. →
  3. Thi 13/12còn 37 ngày
  4. →
  5. Kết quả 16/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~7/1

Khoa Kinh tế, kỳ thi sử dụng Kỳ thi Du học Nhật Bản (không cần đến trường)

Tên chính thức: 経済学部 日本留学試験を利用した試験(来校不要)

Bạn không cần đến trường để thi. Xét tuyển chỉ bằng điểm EJU và hồ sơ. Bạn cũng có thể nộp đồng thời vào phương thức bài luận và phỏng vấn.

Điều kiệnĐiểm EJU Tiếng Nhật, Tổng hợp và Toán (khóa 1 hoặc 2)Địa điểm thiXét hồ sơ (không cần đến trường)Các ngànhKinh tế, Quản trị Công nghiệp, Tài chính và Kinh tế Công

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 17/7~4/9
  2. →
  3. Kết quả 2/11
  4. →
  5. Làm thủ tục ~27/11còn 21 ngày

Kỳ thi riêng của trường

Tên chính thức: 本校試験

Bạn đến trường và thi viết, thi thực hành, làm bài luận và phỏng vấn do từng khoa quy định. Khoa Nha khoa và Khoa Khoa học Tài nguyên Sinh vật không yêu cầu EJU.

Điều kiệnKhác nhau tùy khoa — Văn Lý cần EJU Tiếng Nhật 300 điểm, Nghệ thuật cần JLPT N2 hoặc EJU Tiếng Nhật 240 điểm, Nha khoa và Khoa học Tài nguyên Sinh vật không cần EJUĐịa điểm thiCác cơ sở trong Nhật Bản (khác nhau tùy khoa)Các ngànhCác khoa Văn Lý, Nghệ thuật, Nha khoa, Nha khoa Matsudo, Khoa học Tài nguyên Sinh vật

Đang nhận hồ sơ · đến 20/11

Khoa Nha · kỳ thi tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 17/7~18/9
  2. →
  3. Thi 17/10
  4. →
  5. Kết quả 23/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày

Khoa Nha Matsudo đợt 1 · kỳ thi tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 17/7~24/9
  2. →
  3. Thi 17/10
  4. →
  5. Kết quả 23/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~6/11hôm nay

Khoa Văn và Khoa học đợt 1 · kỳ thi tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 17/7~13/10
  2. →
  3. Thi 7/11còn 1 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/12

Khoa Nghệ thuật · kỳ thi tháng 12

  1. Nộp hồ sơ 17/7~30/10
  2. →
  3. Thi vòng 1 6/12còn 30 ngày
  4. →
  5. Thi vòng 2 13/12
  6. →
  7. Kết quả 21/12
  8. →
  9. Làm thủ tục ~15/1

Khoa Nha Matsudo đợt 2 · kỳ thi tháng 12

  1. Nộp hồ sơ 25/9~20/11còn 14 ngày
  2. →
  3. Thi 12/12
  4. →
  5. Kết quả 18/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/1

Khoa Khoa học Tài nguyên Sinh vật · kỳ thi tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 17/7~28/8
  2. →
  3. Thi 10/10
  4. →
  5. Kết quả 20/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~4/11

Kỳ thi sử dụng Kỳ thi Du học Nhật Bản (đợt 2)

Tên chính thức: 日本留学試験を利用した試験(第2期)

Khi nộp hồ sơ, bạn phải đang sống ở Nhật Bản với tư cách lưu trú khác "Lưu trú ngắn hạn". Kỳ thi diễn ra vào tháng 2.

Điều kiệnLuật và Quan hệ Quốc tế yêu cầu đỗ JLPT N2, Văn Lý cần EJU Tiếng Nhật 300 điểm, Kỹ thuật Sản xuất cần EJU Tiếng Nhật, Toán khóa 2 và Khoa học tự nhiênĐịa điểm thiCác cơ sở trong Nhật Bản (khác nhau tùy khoa)Các ngànhCác khoa Luật, Văn Lý, Quan hệ Quốc tế, Kỹ thuật Sản xuất

Đang nhận hồ sơ · đến 13/1

Khoa Văn và Khoa học đợt 2 · kỳ thi tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 14/10~13/1còn 68 ngày
  2. →
  3. Thi 12/2
  4. →
  5. Kết quả 24/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/3

Khoa Quan hệ Quốc tế đợt 2 · kỳ thi tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 20/10~15/1còn 70 ngày
  2. →
  3. Thi 12/2
  4. →
  5. Kết quả 5/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~18/3

Khoa Kỹ thuật Sản xuất đợt 2 · kỳ thi tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 7/10~22/1còn 77 ngày
  2. →
  3. Thi 19/2
  4. →
  5. Kết quả 1/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/3

Khoa Luật đợt 2 · kỳ thi tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 26/9~25/1còn 80 ngày
  2. →
  3. Thi 23/2
  4. →
  5. Kết quả 2/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~8/3

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Hồ sơ nộp phải đến nơi bằng đường bưu điện trong thời hạn nộp hồ sơ (kể cả trong Nhật Bản). Không tiếp nhận tại quầy. Không gia hạn thời hạn với lý do hồ sơ bị chậm
  2. Với đợt 2 của Khoa Luật, Khoa Văn Lý, Khoa Quan hệ Quốc tế và Khoa Kỹ thuật Sản xuất, khi nộp hồ sơ cần có tư cách lưu trú khác "Lưu trú ngắn hạn" (thời hạn lưu trú kết thúc vào ngày sau hạn làm thủ tục nhập học hoặc muộn hơn)
  3. Nếu chưa thi các môn được chỉ định của Kỳ thi Du học Nhật Bản thì không thuộc diện xét đỗ trượt
  4. Giấy chứng nhận phải là bản gốc hoặc certified true copy (được trường cấp 3 cũ, đại sứ quán v.v. chứng nhận; trường tiếng Nhật và công ty dịch thuật không được chấp nhận). Giấy tờ bằng ngôn ngữ ngoài tiếng Nhật và tiếng Anh cần bản dịch có chứng nhận
  5. Không cho phép thay đổi nguyện vọng sau khi nộp hồ sơ. Không được nộp đồng thời vào nhiều ngành trong cùng một khoa

日本大学 2027年度 外国人留学生選抜募集要項/大学院外国人留学生入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,240,000 ~ ¥6,900,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥750,000
Lệ phí xét tuyển
¥25,000

Khoản nộp năm đầu cho sinh viên nhập học năm học 2027 (Khoa Nha khoa và Khoa Nha khoa Matsudo là 6.900.000 yên, các khoa khác là 1.240.000 - 2.410.000 yên). Lệ phí xét tuyển nhập học là 25.000 - 50.000 yên tùy khoa. Ngoài ra còn có hội phí hội viên dự bị của hội cựu sinh viên 10.000 yên và, tùy khoa, hội phí hội hỗ trợ v.v. từ 10.000 - 40.000 yên

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 82
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Luật
Ngành Luật (trừ Khóa Pháp lý)20 người cho toàn Khoa Luật (tổng của đợt 1 và đợt 2)46 / 121,260,000
Ngành Chính trị Kinh tế20 người cho toàn Khoa Luật (tổng của đợt 1 và đợt 2)23 / 21,260,000
Ngành Báo chí20 người cho toàn Khoa Luật (tổng của đợt 1 và đợt 2)50 / 71,260,000
Ngành Luật Kinh doanh20 người cho toàn Khoa Luật (tổng của đợt 1 và đợt 2)31 / 31,260,000
Ngành Chính sách Công20 người cho toàn Khoa Luật (tổng của đợt 1 và đợt 2)16 / 21,260,000
Khoa Văn Lý
Ngành Triết họcVài người9 / 21,290,000
Ngành Sử họcVài người2 / 01,300,000
Ngành Quốc văn họcVài người16 / 61,300,000
Ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Trung QuốcVài người2 / 01,305,000
Ngành Văn học AnhVài người1 / 01,290,000
Ngành Văn học ĐứcVài người6 / 41,290,000
Ngành Xã hội họcVài người13 / 31,305,000
Ngành Phúc lợi Xã hộiVài người11 / 31,350,000
Ngành Giáo dục họcVài người12 / 31,305,000
Ngành Thể dục Thể thaoVài người1 / 01,390,000
Ngành Tâm lý họcVài người26 / 31,380,000
Ngành Địa lý họcVài người6 / 11,620,000
Ngành Khoa học Trái đấtVài người1 / 11,660,000
Ngành Toán họcVài người1 / 01,670,000
Ngành Khoa học Thông tinVài người2 / 01,680,000
Ngành Vật lýVài người2 / 11,710,000
Ngành Khoa học Sự sốngVài người5 / 11,740,000
Ngành Hóa họcVài người3 / 21,740,000
Khoa Kinh tế
Ngành Kinh tế học (trừ Khóa Quốc tế)Vài người223 / 311,240,000
Ngành Quản trị Công nghiệpVài người188 / 321,240,000
Ngành Tài chính và Kinh tế CôngVài người16 / 21,240,000
Khoa Thương mại
Ngành Thương nghiệp487 / 221,240,000
Ngành Quản trị Kinh doanh2102 / 171,240,000
Ngành Kế toán116 / 11,240,000
Khoa Nghệ thuật
Ngành Nhiếp ảnhVài người19 / 21,870,000
Ngành Điện ảnhVài người72 / 71,880,000
Ngành Mỹ thuậtVài người72 / 41,880,000
Ngành Âm nhạcVài người5 / 01,890,000
Ngành Văn nghệ514 / 81,750,000
Ngành Sân khấuVài người12 / 11,840,000
Ngành Phát thanh truyền hìnhVài người24 / 21,900,000
Ngành Thiết kế10102 / 111,850,000
Khoa Quan hệ Quốc tế
Ngành Chính sách Quốc tế Tổng hợpVài người185 / 611,350,000
Ngành Giáo dục khai phóng Quốc tếVài người148 / 351,350,000
Khoa Khoa học Thể thao
Ngành Thể thao Thi đấuVài người19 / 01,460,000
Khoa Khoa học và Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụngVài người3 / 01,730,000
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Giao thôngVài người43 / 231,730,000
Ngành Kiến trúcVài người42 / 121,730,000
Ngành Kỹ thuật Kiến trúc Hải dươngVài người6 / 41,730,000
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Cộng đồngVài người4 / 01,730,000
Ngành Kỹ thuật Cơ khíVài người81 / 311,730,000
Ngành Kỹ thuật Cơ khí Chính xácVài người45 / 261,730,000
Ngành Kỹ thuật Hàng không Vũ trụVài người12 / 51,730,000
Ngành Kỹ thuật ĐiệnVài người28 / 161,730,000
Ngành Kỹ thuật Điện tửVài người30 / 101,730,000
Ngành Khoa học Thông tin Ứng dụngVài người62 / 41,730,000
Ngành Vật liệu và Hóa học Ứng dụngVài người85 / 301,730,000
Ngành Vật lýVài người17 / 101,730,000
Ngành Toán họcVài người11 / 11,690,000
Khoa Kỹ thuật Sản xuất
Ngành Kỹ thuật Cơ khíVài người156 / 31,660,000
Ngành Kỹ thuật Điện và Điện tửVài người127 / 71,660,000
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụngVài người39 / 101,660,000
Ngành Kỹ thuật Kiến trúcVài người30 / 41,660,000
Ngành Hóa học Phân tử Ứng dụngVài người134 / 271,660,000
Ngành Kỹ thuật Quản lýVài người61 / 31,660,000
Ngành Kỹ thuật Toán học Thông tinVài người89 / 21,660,000
Ngành Kỹ thuật An toàn Môi trườngVài người38 / 121,660,000
Ngành Thiết kế Sáng tạoVài người11 / 01,660,000
Khoa Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụngVài người1 / 01,660,000
Ngành Kiến trúcVài người4 / 01,660,000
Ngành Kỹ thuật Cơ khíVài người25 / 81,660,000
Ngành Kỹ thuật Điện và Điện tửVài người14 / 21,660,000
Ngành Hóa học Ứng dụng Sự sốngVài người13 / 31,660,000
Ngành Kỹ thuật Thông tinVài người27 / 61,660,000
Khoa Nha khoa
Ngành Nha khoa217 / 26,900,000
Khoa Nha khoa Matsudo
Ngành Nha khoa412 / 76,900,000
Khoa Khoa học Tài nguyên Sinh vật
Ngành Khoa học Sinh họcVài người26 / 41,660,000
Ngành Động vật họcVài người5 / 21,660,000
Ngành Sinh học BiểnVài người10 / 01,660,000
Ngành Lâm họcVài người1 / 11,660,000
Ngành Khoa học Môi trườngVài người3 / 21,660,000
Ngành Khoa học Nông nghiệpVài người7 / 31,660,000
Ngành Phát triển Thực phẩmVài người16 / 51,660,000
Ngành Kinh doanh Thực phẩmVài người15 / 21,380,000
Ngành Chung sống Quốc tếVài người12 / 51,380,000
Ngành Chăm sóc sức khỏe và Điều dưỡng Thú yVài người1 / 01,660,000
Ngành Thú yVài người23 / 12,410,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu xác nhận hồ sơ, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm (bản gốc hoặc certified true copy, kèm bản dịch có chứng nhận), bản sao phiếu dự thi EJU và giấy báo kết quả (khoa liên quan), giấy chứng nhận đỗ JLPT (khoa liên quan), điểm tiếng Anh (Khoa Thương mại), bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, hồ sơ do từng khoa quy định (thư nguyện vọng, phiếu vấn đáp v.v.)

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
16,080 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
12,265 · 76%
Học lên cao học, v.v.
1,372 · 9%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Miễn giảm học phí (20%) cho du học sinh nước ngoài tự túc — dự kiến thực hiện tại Khoa Kinh tế, Khoa Khoa học và Công nghệ, Khoa Khoa học Tài nguyên Sinh vật. Điều kiện gồm tình hình kinh tế, thành tích học tập v.v.
  • Học bổng Kỷ niệm 100 năm thành lập Đại học Nihon dành cho du học sinh nước ngoài — tương đương một nửa học phí 1 năm (đại học và cao đẳng ngắn hạn 30 người, năm học 2026). Tuyển sau khi nhập học

Cách đến trường

Tòa nhà Kanda-Misakicho, Khoa Luật
Ga Suidobashi, tuyến JR Chuo-Sobu, đi bộ 3 phút · Luật
東京都千代田区神田三崎町2-3-1
Tòa nhà Khoa Kinh tế
Ga Suidobashi, tuyến JR Chuo-Sobu và tuyến Toei Mita, đi bộ 3 phút · Kinh tế
東京都千代田区神田三崎町1-3-2
Tòa nhà Khoa Văn Lý
Ga Shimotakaido / ga Sakurajosui, tuyến Keio, đi bộ 8 phút · Văn Lý
東京都世田谷区桜上水3-25-40
Tòa nhà Khoa Thương mại
Ga Soshigaya-Okura, tuyến Odakyu, đi bộ 12 phút · Thương mại
東京都世田谷区砧5-2-1
Tòa nhà Khoa Nghệ thuật (Ekoda)
Ga Ekoda, tuyến Seibu Ikebukuro, đi bộ 1 phút · Nghệ thuật
東京都練馬区旭丘2-42-1
Tòa nhà Khoa Quan hệ Quốc tế (Mishima)
Ga JR Mishima, cửa Bắc, đi bộ 10 phút · Quan hệ Quốc tế
静岡県三島市文教町2-31-145
Cơ sở Sangenjaya
Ga Sangenjaya, tuyến Tokyu Den-en-toshi và tuyến Setagaya, đi bộ 10 phút · Khoa học Thể thao
東京都世田谷区下馬3-34-1
Tòa nhà Funabashi, Khoa Khoa học và Công nghệ
Ga Funabashi-Nichidai-mae, tuyến Toyo Rapid Railway, đi bộ 1 phút · Khoa học và Công nghệ (năm 1 của tất cả các ngành; một số ngành học cả 4 năm)
千葉県船橋市習志野台7-24-1
Tòa nhà Surugadai, Khoa Khoa học và Công nghệ
Ga Ochanomizu, tuyến JR Chuo-Sobu và tuyến Marunouchi của Tokyo Metro, đi bộ 3 phút · Khoa học và Công nghệ (8 ngành từ năm 2)
東京都千代田区神田駿河台1-8-14
Tòa nhà Mimomi, Khoa Kỹ thuật Sản xuất
Ga Mimomi, tuyến chính Keisei, đi bộ 10 phút · Kỹ thuật Sản xuất (năm 1)
千葉県習志野市新栄2-11-1
Tòa nhà Tsudanuma, Khoa Kỹ thuật Sản xuất
Ga Keisei-Okubo, tuyến chính Keisei, đi bộ 10 phút · Kỹ thuật Sản xuất (năm 2 - 4)
千葉県習志野市泉町1-2-1
Tòa nhà Khoa Kỹ thuật (Koriyama)
Ga Asaka-Nagamori, tuyến chính Tohoku của JR, đi bộ 15 phút · Kỹ thuật
福島県郡山市田村町徳定字中河原1
Tòa nhà Khoa Nha khoa
Ga Ochanomizu, JR và tuyến Marunouchi của Tokyo Metro, đi bộ 2 phút · Nha khoa
東京都千代田区神田駿河台1-8-13
Tòa nhà Khoa Nha khoa Matsudo
15 phút đi xe buýt từ cửa Tây ga Matsudo, tuyến JR Joban · Nha khoa Matsudo
千葉県松戸市栄町西2-870-1
Tòa nhà Khoa Khoa học Tài nguyên Sinh vật
Ga Mutsuai-Nichidai-mae, tuyến Odakyu Enoshima, đi bộ 3 phút · Khoa học Tài nguyên Sinh vật
神奈川県藤沢市亀井野1866

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 663highland · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons