← Xem trên bản đồ Đại học Nông nghiệp Tokyo Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Nông nghiệp Tokyo

Đại học Nông nghiệp Tokyo

東京農業大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 6 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 28/11 · Tuyển chọn sinh viên nước ngoài

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 200 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.396.800
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 200 điểm
2 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên13.774
Du học sinh135
Giảng viên412
Thành lập1891

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở SetagayaTuyến Odakyu, ga Kyodo, đi bộ 15 phút23¥58,500¥79,500
Cơ sở AtsugiTuyến Odakyu, cửa Nam ga Hon-Atsugi, đi xe buýt khoảng 15 phút0——
Cơ sở Okhotsk Hokkaido0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都世田谷区桜丘1-1-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1891. Có 13,774 sinh viên, trong đó có 135 du học sinh. Có 412 giảng viên. Có 3 cơ sở (Cơ sở Setagaya, Cơ sở Atsugi, Cơ sở Okhotsk Hokkaido); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1891
Thành lập khóa Nông nghiệp của Ikuei-ko thuộc Hội Tokugawa Ikueikai
1893
Thành lập Trường Nông học Tokyo
1946
Chuyển đến cơ sở Setagaya
1949
Trở thành Đại học Nông nghiệp Tokyo theo Luật Giáo dục học đường và Luật Trường đại học tư thục
1989
Khoa Công nghiệp sinh học ra đời tại Okhotsk

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Nông nghiệp Tokyo tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn sinh viên nước ngoài

Tên chính thức: 外国人選抜

Nếu có điểm EJU, bạn nộp hồ sơ và phỏng vấn 15 phút tại cơ sở. Từ năm học 2027 đã bỏ kỳ thi viết.

Điều kiệnEJU Tiếng Nhật (Đọc hiểu + Nghe, Nghe-đọc hiểu) từ 200 điểm trở lênĐịa điểm thiCơ sở tại Nhật Bản (Khoa Nông học thi ở Atsugi, các khoa khác ở Setagaya)Các ngànhTất cả các khoa và ngành (23 ngành)

Đang nhận hồ sơ · đến 12/11

  1. Nộp hồ sơ 2/11~12/11còn 6 ngày
  2. →
  3. Thi 28/11
  4. →
  5. Kết quả 2/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~9/12

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Gửi qua bưu điện tính theo dấu bưu điện. Tuy nhiên nếu gửi từ nước ngoài thì hồ sơ phải đến nơi chậm nhất vào Thứ Năm, 12/11
  2. Bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) không được là bản sao; nếu bằng ngôn ngữ khác tiếng Anh hoặc tiếng Nhật thì phải được cơ quan công (đại sứ quán, văn phòng công chứng, v.v.) chứng nhận bản dịch
  3. Sau khi nộp lệ phí xét tuyển thì không thể thay đổi nội dung đã đăng ký, và lệ phí xét tuyển cùng phí thủ tục không được hoàn lại
  4. Nếu sau khi nhập học phát hiện nội dung ghi trong hồ sơ nộp cố ý sai sự thật thì sẽ bị buộc thôi học
  5. Nếu đến muộn, chỉ được dự thi trong vòng 30 phút sau giờ bắt đầu phỏng vấn

東京農業大学 2027年度 外国人選抜 募集要項 · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,396,800 ~ ¥1,643,800
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥733,800
Lệ phí xét tuyển
¥30,000

Các khoản nộp của tân sinh viên năm học 2027 (tổng học phí năm thứ 1). Đợt 1 là 733.800 yên nộp khi làm thủ tục nhập học, đợt 2 nộp vào khoảng tháng 10

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 23
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Nông học
Ngành Nông họcVài người5 / 01,523,800
Ngành Khoa học Động vậtVài người2 / 01,543,800
Ngành Phát triển tài nguyên sinh vậtVài người1 / 01,543,800
Ngành Nông học thiết kếVài người0 / 01,543,800
Khoa Khoa học sinh học ứng dụng
Khoa Hóa học nông nghiệpVài người2 / 01,593,800
Ngành Khoa học lên menVài người5 / 21,593,800
Ngành An toàn thực phẩm và sức khỏeVài người6 / 01,593,800
Khoa Khoa học Dinh dưỡngVài người5 / 01,643,800
Khoa Khoa học Sự sống
Ngành Khoa học Sinh họcVài người11 / 41,593,800
Ngành Hóa học sự sống phân tửVài người5 / 01,593,800
Ngành Vi sinh vật học phân tửVài người3 / 01,593,800
Khoa Khoa học môi trường khu vực
Ngành Khoa học rừng tổng hợpVài người1 / 01,493,800
Ngành Kỹ thuật môi trường sản xuấtVài người1 / 11,493,800
Ngành Khoa học cảnh quanVài người0 / 01,493,800
Ngành Khoa học kiến tạo khu vựcVài người1 / 01,493,800
Khoa Thông tin lương thực quốc tế
Ngành Phát triển nông nghiệp quốc tếVài người0 / 01,523,800
Ngành Kinh tế lương thực và môi trườngVài người1 / 11,413,800
Ngành Kinh doanh nông nghiệpVài người3 / 11,413,800
Ngành Khoa học lương thực và nông nghiệp quốc tếVài người1 / 01,543,800
Khoa Công nghiệp sinh học
Ngành Nông học vùng cực BắcVài người2 / 11,538,800
Ngành Khoa học thủy hải sản biểnVài người3 / 11,573,800
Ngành Khoa học thực phẩm, hương liệu và mỹ phẩmVài người3 / 21,613,800
Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiênVài người0 / 01,396,800

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu xác nhận nguyện vọng, phiếu khảo sát thí sinh, bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) của trường THPT đã học (bản gốc), bản sao hộ chiếu, bản sao thẻ cư trú (chỉ người đang ở Nhật), bản sao phiếu dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU)

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
3,374 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
2,630 · 78%
Học lên cao học, v.v.
416 · 12%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Sinh viên học bổng đặc biệt — trong số người trúng tuyển kỳ Tuyển chọn sinh viên nước ngoài, người có thành tích thi tuyển xuất sắc được miễn toàn bộ học phí trong 1 năm (được thông báo cùng giấy báo trúng tuyển)
  • Học bổng của Đại học Nông nghiệp Tokyo dành cho du học sinh tự túc: 45.000 yên mỗi tháng × 11 tháng — du học sinh tự túc có tư cách lưu trú "Du học" đăng ký sau khi nhập học, được xét mỗi năm học

Hỗ trợ đời sống

Có ký túc xá Sakuragaoka (nam) và ký túc xá Wakakusa (nữ) (điều kiện vào ở: tân sinh viên có thời gian đi học từ 3 giờ trở lên). Tài liệu chính thức không xác nhận được du học sinh có được vào ở hay không

Cách đến trường

Cơ sở Setagaya
Tuyến Odakyu, ga Kyodo, đi bộ 15 phút · Khoa học sinh học ứng dụng · Khoa học sự sống · Khoa học môi trường khu vực · Thông tin lương thực quốc tế
東京都世田谷区桜丘1-1-1
Cơ sở Atsugi
Tuyến Odakyu, cửa Nam ga Hon-Atsugi, đi xe buýt khoảng 15 phút · Khoa Nông học
神奈川県厚木市船子1737
Cơ sở Okhotsk Hokkaido
· Khoa Công nghiệp sinh học
北海道網走市八坂196

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: かなえゆうじん · CC0 · Wikimedia Commons