Đại học Nông nghiệp Tokyo
東京農業大学
còn 6 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 12/11 → thi ngày 28/11 · Tuyển chọn sinh viên nước ngoài
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.396.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Setagaya | Tuyến Odakyu, ga Kyodo, đi bộ 15 phút | 23 | ¥58,500 | ¥79,500 |
| Cơ sở Atsugi | Tuyến Odakyu, cửa Nam ga Hon-Atsugi, đi xe buýt khoảng 15 phút | 0 | — | — |
| Cơ sở Okhotsk Hokkaido | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1891. Có 13,774 sinh viên, trong đó có 135 du học sinh. Có 412 giảng viên. Có 3 cơ sở (Cơ sở Setagaya, Cơ sở Atsugi, Cơ sở Okhotsk Hokkaido); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1891
- Thành lập khóa Nông nghiệp của Ikuei-ko thuộc Hội Tokugawa Ikueikai
- 1893
- Thành lập Trường Nông học Tokyo
- 1946
- Chuyển đến cơ sở Setagaya
- 1949
- Trở thành Đại học Nông nghiệp Tokyo theo Luật Giáo dục học đường và Luật Trường đại học tư thục
- 1989
- Khoa Công nghiệp sinh học ra đời tại Okhotsk
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Nông nghiệp Tokyo tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn sinh viên nước ngoài
Tên chính thức: 外国人選抜
Nếu có điểm EJU, bạn nộp hồ sơ và phỏng vấn 15 phút tại cơ sở. Từ năm học 2027 đã bỏ kỳ thi viết.
Đang nhận hồ sơ · đến 12/11
- Nộp hồ sơ 2/11~12/11còn 6 ngày
- →
- Thi 28/11
- →
- Kết quả 2/12
- →
- Làm thủ tục ~9/12
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Gửi qua bưu điện tính theo dấu bưu điện. Tuy nhiên nếu gửi từ nước ngoài thì hồ sơ phải đến nơi chậm nhất vào Thứ Năm, 12/11
- Bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) không được là bản sao; nếu bằng ngôn ngữ khác tiếng Anh hoặc tiếng Nhật thì phải được cơ quan công (đại sứ quán, văn phòng công chứng, v.v.) chứng nhận bản dịch
- Sau khi nộp lệ phí xét tuyển thì không thể thay đổi nội dung đã đăng ký, và lệ phí xét tuyển cùng phí thủ tục không được hoàn lại
- Nếu sau khi nhập học phát hiện nội dung ghi trong hồ sơ nộp cố ý sai sự thật thì sẽ bị buộc thôi học
- Nếu đến muộn, chỉ được dự thi trong vòng 30 phút sau giờ bắt đầu phỏng vấn
東京農業大学 2027年度 外国人選抜 募集要項 · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,396,800 ~ ¥1,643,800
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥733,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
Các khoản nộp của tân sinh viên năm học 2027 (tổng học phí năm thứ 1). Đợt 1 là 733.800 yên nộp khi làm thủ tục nhập học, đợt 2 nộp vào khoảng tháng 10
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 23
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Nông học | |||
| Ngành Nông học | Vài người | 5 / 0 | 1,523,800 |
| Ngành Khoa học Động vật | Vài người | 2 / 0 | 1,543,800 |
| Ngành Phát triển tài nguyên sinh vật | Vài người | 1 / 0 | 1,543,800 |
| Ngành Nông học thiết kế | Vài người | 0 / 0 | 1,543,800 |
| Khoa Khoa học sinh học ứng dụng | |||
| Khoa Hóa học nông nghiệp | Vài người | 2 / 0 | 1,593,800 |
| Ngành Khoa học lên men | Vài người | 5 / 2 | 1,593,800 |
| Ngành An toàn thực phẩm và sức khỏe | Vài người | 6 / 0 | 1,593,800 |
| Khoa Khoa học Dinh dưỡng | Vài người | 5 / 0 | 1,643,800 |
| Khoa Khoa học Sự sống | |||
| Ngành Khoa học Sinh học | Vài người | 11 / 4 | 1,593,800 |
| Ngành Hóa học sự sống phân tử | Vài người | 5 / 0 | 1,593,800 |
| Ngành Vi sinh vật học phân tử | Vài người | 3 / 0 | 1,593,800 |
| Khoa Khoa học môi trường khu vực | |||
| Ngành Khoa học rừng tổng hợp | Vài người | 1 / 0 | 1,493,800 |
| Ngành Kỹ thuật môi trường sản xuất | Vài người | 1 / 1 | 1,493,800 |
| Ngành Khoa học cảnh quan | Vài người | 0 / 0 | 1,493,800 |
| Ngành Khoa học kiến tạo khu vực | Vài người | 1 / 0 | 1,493,800 |
| Khoa Thông tin lương thực quốc tế | |||
| Ngành Phát triển nông nghiệp quốc tế | Vài người | 0 / 0 | 1,523,800 |
| Ngành Kinh tế lương thực và môi trường | Vài người | 1 / 1 | 1,413,800 |
| Ngành Kinh doanh nông nghiệp | Vài người | 3 / 1 | 1,413,800 |
| Ngành Khoa học lương thực và nông nghiệp quốc tế | Vài người | 1 / 0 | 1,543,800 |
| Khoa Công nghiệp sinh học | |||
| Ngành Nông học vùng cực Bắc | Vài người | 2 / 1 | 1,538,800 |
| Ngành Khoa học thủy hải sản biển | Vài người | 3 / 1 | 1,573,800 |
| Ngành Khoa học thực phẩm, hương liệu và mỹ phẩm | Vài người | 3 / 2 | 1,613,800 |
| Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Vài người | 0 / 0 | 1,396,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu xác nhận nguyện vọng, phiếu khảo sát thí sinh, bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) của trường THPT đã học (bản gốc), bản sao hộ chiếu, bản sao thẻ cư trú (chỉ người đang ở Nhật), bản sao phiếu dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 3,374 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 2,630 · 78%
- Học lên cao học, v.v.
- 416 · 12%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Sinh viên học bổng đặc biệt — trong số người trúng tuyển kỳ Tuyển chọn sinh viên nước ngoài, người có thành tích thi tuyển xuất sắc được miễn toàn bộ học phí trong 1 năm (được thông báo cùng giấy báo trúng tuyển)
- Học bổng của Đại học Nông nghiệp Tokyo dành cho du học sinh tự túc: 45.000 yên mỗi tháng × 11 tháng — du học sinh tự túc có tư cách lưu trú "Du học" đăng ký sau khi nhập học, được xét mỗi năm học
Hỗ trợ đời sống
Có ký túc xá Sakuragaoka (nam) và ký túc xá Wakakusa (nữ) (điều kiện vào ở: tân sinh viên có thời gian đi học từ 3 giờ trở lên). Tài liệu chính thức không xác nhận được du học sinh có được vào ở hay không
Cách đến trường
- Cơ sở Setagaya
- Tuyến Odakyu, ga Kyodo, đi bộ 15 phút · Khoa học sinh học ứng dụng · Khoa học sự sống · Khoa học môi trường khu vực · Thông tin lương thực quốc tế
東京都世田谷区桜丘1-1-1 - Cơ sở Atsugi
- Tuyến Odakyu, cửa Nam ga Hon-Atsugi, đi xe buýt khoảng 15 phút · Khoa Nông học
神奈川県厚木市船子1737 - Cơ sở Okhotsk Hokkaido
- · Khoa Công nghiệp sinh học
北海道網走市八坂196
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: かなえゆうじん · CC0 · Wikimedia Commons