Đại học J. F. Oberlin
桜美林大学
còn 21 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 27/11 → thi ngày 9/1 · Tuyển chọn sinh viên quốc tế (đợt 2)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.464.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Machida | Đi xe buýt của trường khoảng 8 phút từ ga Fuchinobe, tuyến JR Yokohama | 1 | ¥69,000 | ¥69,000 |
| Cơ sở Shinjuku | 58 | ¥29,000 | ¥81,300 | |
| Cơ sở Tokyo Hinatayama | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1921. Có 11,546 sinh viên, trong đó có 813 du học sinh. Có 289 giảng viên, trong đó 21 người nước ngoài. Có 4 cơ sở (Cơ sở Machida, Cơ sở Shinjuku, Cơ sở Tokyo Hinatayama, Cơ sở Sagamihara); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1921
- Thành lập Học viện Sùng Trinh (Chongzhen) ngoài cửa Triều Dương (Chaoyangmen) ở Bắc Kinh, Trung Quốc
- 1966
- Thành lập Đại học J. F. Oberlin (Khoa Văn học, gồm Ngành Văn học và Ngôn ngữ Anh - Mỹ và Ngành Văn học và Ngôn ngữ Trung Quốc)
- 2007
- Thành lập Khối Nghệ thuật Khai phóng
- 2019
- Khai trương cơ sở Shinjuku
- 2020
- Khai trương cơ sở Tokyo Hinatayama
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học J. F. Oberlin tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn sinh viên quốc tế
Tên chính thức: 国際学生選抜
Bạn đang sống tại Nhật (có tư cách lưu trú), nộp hồ sơ online và phỏng vấn tại cơ sở Machida. Không có thi viết.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/11
Phỏng vấn vào tháng 11 (đợt 1)
- Nộp hồ sơ 18/9~1/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 13/11
- →
- Làm thủ tục ~20/11
Phỏng vấn vào tháng 1 (đợt 2)
- Nộp hồ sơ 17/11~27/11mở sau 11 ngày
- →
- Thi 9/1
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~22/1
Tuyển chọn sinh viên quốc tế (phỏng vấn online)
Tên chính thức: 国際学生選抜(オンライン面接)
Nếu không có tư cách lưu trú tại Nhật, bạn tải hồ sơ lên và phỏng vấn online mà không cần đến Nhật.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/11
Phỏng vấn vào tháng 11 (đợt 1)
- Nộp hồ sơ 18/9~1/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 13/11
- →
- Làm thủ tục ~20/11
Phỏng vấn vào tháng 1 (đợt 2)
- Nộp hồ sơ 17/11~27/11mở sau 11 ngày
- →
- Thi 9/1
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~22/1
Tuyển chọn sinh viên quốc tế nhận học bổng
Tên chính thức: 国際学生奨学生選抜
Đây là kỳ tuyển chọn sinh viên nhận học bổng được giảm 10–100% học phí. Ngay cả khi không trở thành sinh viên nhận học bổng, bạn vẫn có thể đỗ nhưng không thuộc diện nhận học bổng.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/11
Phỏng vấn vào tháng 11 (đợt 1)
- Nộp hồ sơ 18/9~1/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 13/11
- →
- Làm thủ tục ~20/11
Phỏng vấn vào tháng 1 (đợt 2)
- Nộp hồ sơ 17/11~27/11mở sau 11 ngày
- →
- Thi 9/1
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~22/1
Khối Giao tiếp Toàn cầu, phương thức E
Tên chính thức: グローバル・コミュニケーション学群 E方式
Bạn viết hồ sơ và bản lý do dự tuyển bằng tiếng Anh và phỏng vấn online. Không cần điểm tiếng Nhật.
Đang nhận hồ sơ · đến 27/11
Phỏng vấn vào tháng 11 (đợt 1)
- Nộp hồ sơ 18/9~1/10
- →
- Thi 7/11còn 1 ngày
- →
- Kết quả 13/11
- →
- Làm thủ tục ~20/11
Phỏng vấn vào tháng 1 (đợt 2)
- Nộp hồ sơ 17/11~27/11mở sau 11 ngày
- →
- Thi 9/1
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~22/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Chỉ giới hạn cho người có tổng thời gian học tại trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, v.v. của Nhật không quá 6 năm
- Chứng chỉ ngoại ngữ phải được thi hoặc cấp trong vòng 2 năm tính ngược từ ngày đầu tiên nộp hồ sơ, và bạn phải đã có chứng chỉ vào thời điểm nộp hồ sơ
- Sau khi nộp hồ sơ, không thể đổi khối ngành, phương thức tuyển chọn, lĩnh vực, chương trình ngôn ngữ, chuyên ngành đã chọn. Sau khi đã đóng lệ phí xét tuyển, về nguyên tắc không thể thay đổi nội dung hồ sơ và không hoàn lại lệ phí
- Thí sinh phỏng vấn online bắt buộc tham gia buổi kiểm tra kết nối trước và báo cáo hoàn tất. Nếu không xác nhận được thì có thể không được dự thi
- Không nhận bất kỳ khoản đóng nào sau hạn chót làm thủ tục. Ngay cả khi từ chối nhập học, phí nhập học cũng không được hoàn lại với bất kỳ lý do nào
桜美林大学 2027年度 学生募集要項 国際学生選抜・編入学者選抜(国際学生) · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,464,000 ~ ¥1,664,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥807,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Các khoản phí cho sinh viên nhập học năm học 2027 (phí nhập học + học phí, phí nâng cao giáo dục, phí cơ sở vật chất). Khi làm thủ tục nhập học, đóng một lần phí nhập học cộng học phí học kỳ mùa xuân. Năm thứ 4 thu thêm khoản ủy thác 50.000 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 6
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khối Nghệ thuật Khai phóng | 50 | 106 / 47 | 1,464,000 |
| Khối Giao tiếp Toàn cầu | 35 | 140 / 64 | 1,464,000 |
| Khối Quản lý Kinh doanh | 45 | 228 / 54 | 1,464,000 |
| Khối Sức khỏe và Phúc lợi | 10 | 103 / 15 | 1,584,000 |
| Khối Nghệ thuật và Văn hóa | 10 | 32 / 14 | 1,664,000 |
| Khối Khoa học Nghiên cứu Giáo dục | Vài người | 33 / 17 | 1,530,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu lý lịch thí sinh, bản lý do dự tuyển và giấy cam kết chi trả kinh phí (nhập trên web), dữ liệu ảnh chân dung, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm trường trung học phổ thông, giấy chứng nhận chứng chỉ ngoại ngữ, (với người đang ở Nhật) bản sao giấy chứng nhận cư trú, (với học sinh trường tiếng Nhật) giấy chứng nhận thành tích, chuyên cần và hoàn thành khóa học (dự kiến) [gửi bưu điện, niêm phong kín], v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,300 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 1,718 · 75%
- Học lên cao học, v.v.
- 51 · 2%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng sinh viên quốc tế — nộp hồ sơ qua kỳ tuyển chọn sinh viên quốc tế nhận học bổng. Giảm 10–100% học phí (tối đa 4 năm nếu đáp ứng điều kiện duy trì). Tiền điều kiện gồm việc nhận từ gia đình không quá 90.000 yên mỗi tháng; duy trì với GPA tích lũy từ 3.0 trở lên
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá quốc tế (245 phòng, có sẵn nội thất và đồ điện gia dụng; thời gian ở ngắn nhất 1 học kỳ, dài nhất 2 năm). Cách cơ sở Sagamihara 4 phút đi bộ
Cách đến trường
- Cơ sở Machida
- Đi xe buýt của trường khoảng 8 phút từ ga Fuchinobe, tuyến JR Yokohama · Nghệ thuật Khai phóng · Giao tiếp Toàn cầu · Sức khỏe và Phúc lợi
東京都町田市常盤町3758 - Cơ sở Shinjuku
- · Quản lý Kinh doanh
東京都新宿区百人町3-23-1 - Cơ sở Tokyo Hinatayama
- · Nghệ thuật và Văn hóa
東京都町田市本町田2600-4 - Cơ sở Sagamihara
- Liền kề lối ra phía Bắc ga Fuchinobe, tuyến JR Yokohama · Khoa học Nghiên cứu Giáo dục
神奈川県相模原市中央区淵野辺4-16-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Nyao148 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons