Đại học Nữ Ochanomizu
お茶の水女子大学
còn 31 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 7/12 → thi ngày 25/2 · Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc (bậc đại học) <Khoa Văn học và Giáo dục>
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥924.960 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Otsuka | Tàu điện ngầm tuyến Marunouchi, ga Myogadani, đi bộ 7 phút | 50 | ¥29,000 | ¥81,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 2,892 sinh viên, trong đó có 124 du học sinh. Có 210 giảng viên, trong đó 22 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 97 trường đại học tại 33 quốc gia và khu vực.
Lịch sử · 5
- 1875
- Trường Sư phạm Nữ Tokyo được thành lập (tại Yushima, quận Bunkyo, khu vực “Ochanomizu”)
- 1908
- Đổi tên thành Trường Sư phạm Nữ cấp cao Tokyo
- 1932
- Chuyển đến khu học xá mới tại địa điểm hiện nay (Otsuka 2-chome, quận Bunkyo)
- 1949
- Đại học Nữ Ochanomizu (Khoa Văn học và Khoa Khoa học và Gia chính) được thành lập theo Luật Thiết lập trường quốc lập
- 2024
- Thành lập Khoa Kỹ thuật Đồng sáng tạo (Ngành Kỹ thuật Môi trường Con người và Ngành Kỹ thuật Thông tin Văn hóa)
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Nữ Ochanomizu tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc (du học sinh bậc đại học)
Tên chính thức: 私費外国人留学生(学部留学生)特別選抜
Chỉ nữ giới được nộp hồ sơ. Hồ sơ được gửi qua đường bưu điện vào đầu tháng 12, sau đó bạn dự thi tiếng Anh, thi các môn và thi vấn đáp tại trường vào ngày 25–26/02.
Đang nhận hồ sơ · đến 7/12
Khoa Văn học và Giáo dục · tiếng Anh + thi vấn đáp
- Nộp hồ sơ 1/12~7/12mở sau 25 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Khoa học · toán, khoa học tự nhiên, tiếng Anh + thi vấn đáp
- Nộp hồ sơ 1/12~7/12mở sau 25 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Khoa học Đời sống · tiếng Anh + thi vấn đáp
- Nộp hồ sơ 1/12~7/12mở sau 25 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Kỹ thuật Đồng sáng tạo · tiếng Anh + thi vấn đáp
- Nộp hồ sơ 1/12~7/12mở sau 25 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc (bậc đại học) <Khoa Khoa học, Ngành Vật lý>
Tên chính thức: 私費外国人留学生(学部留学生)特別選抜〈理学部物理学科〉
Chỉ nữ giới được nộp hồ sơ. Trường không tổ chức kỳ thi riêng, việc tuyển chọn chỉ dựa vào EJU, TOEFL iBT và bảng điểm. Phiếu dự thi và thông tin liên lạc được gửi đến địa chỉ trong nước Nhật.
Đang nhận hồ sơ · đến 7/12
- Nộp hồ sơ 1/12~7/12mở sau 25 ngày
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Điều kiện nộp hồ sơ là nữ giới không có quốc tịch Nhật. Người có giới tính trong hộ tịch hoặc hộ chiếu khác với bản dạng giới thì phải báo cho Phòng Tuyển sinh chậm nhất vào ngày 30/10
- Nếu chưa dự thi các môn chỉ định trong Kỳ thi Du học Nhật Bản năm 2026 (tháng 6 hoặc tháng 11) thì dù có dự kỳ thi của trường cũng không được cho phép nhập học
- Chỉ nộp hồ sơ bằng thư bảo đảm chuyển phát nhanh, hồ sơ phải đến nơi trong khoảng 1/12–7/12 (chấp nhận dấu bưu điện trong nước đến hết ngày 6). Lệ phí xét tuyển nộp tại cửa hàng tiện lợi trước 9 giờ ngày hạn chót
- Địa chỉ nhận phiếu dự thi và địa chỉ liên lạc của trường đại học chỉ được là địa chỉ trong nước Nhật
- Hồ sơ thiếu sót sẽ không được tiếp nhận. Sau khi tiếp nhận, không thay đổi hay trả lại hồ sơ và không hoàn lệ phí xét tuyển. Phí nhập học không được hoàn lại
お茶の水女子大学 入試課 学部募集要項 · お茶の水女子大学 令和9(2027)年度 私費外国人留学生(学部留学生)特別選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥924,960
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học 282.000 yên (số tiền dự kiến) + học phí 642.960 yên mỗi năm (đối với sinh viên đại học nhập học từ tháng 4/2027 trở đi · quyết định điều chỉnh ngày 27/10/2026)
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 15
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học và Giáo dục | |||
| Khoa Khoa học Nhân văn | Vài người | 2 / 1 | 924,960 |
| Ngành Ngôn ngữ và văn hóa | Vài người | 2 / 0 | 924,960 |
| Ngành Khoa học xã hội nhân văn | Vài người | 4 / 1 | 924,960 |
| Ngành Nghệ thuật và hành vi biểu hiện (Giáo dục múa) | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Ngành Nghệ thuật và hành vi biểu hiện (Biểu diễn âm nhạc) | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học | Vài người | 2 / 0 | 924,960 |
| Ngành Vật lý | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Ngành Hóa học | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Ngành Sinh học | Vài người | 1 / 0 | 924,960 |
| Ngành Khoa học Thông tin | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Khoa Khoa học đời sống | |||
| Ngành Thực phẩm và dinh dưỡng | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Ngành Khoa học đời sống con người | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
| Ngành Tâm lý học | Vài người | 2 / 0 | 924,960 |
| Khoa Kỹ thuật đồng sáng tạo | |||
| Ngành Kỹ thuật môi trường con người | Vài người | 1 / 0 | 924,960 |
| Ngành Kỹ thuật thông tin văn hóa | Vài người | 0 / 0 | 924,960 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu tên thí sinh, phiếu ảnh, phiếu dự thi, bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm, thư giới thiệu, bài văn tiếng Nhật tự viết tay (trong 1.000 chữ), bản sao phiếu dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản năm 2026, kết quả TOEFL (chỉ Vật lý và Thực phẩm - dinh dưỡng), bản sao giấy chứng nhận cư trú, v.v. (người sống ở nước ngoài thì bản sao hộ chiếu, v.v.)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 483 · Chỉ người đã tốt nghiệp đại học (không gồm người đã hoàn thành cao học)
- Có việc làm chính thức
- 246 · 51%
- Học lên cao học, v.v.
- 183 · 38%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Hoãn thu phí nhập học và học phí — người khó nộp vì lý do kinh tế và có thành tích học tập xuất sắc, v.v. được hoãn đến ngày 30/9 (đăng ký hoãn phí nhập học trong thời gian làm thủ tục nhập học)
- Học bổng dành cho sinh viên đại học có thành tích xuất sắc — trao cho sinh viên năm thứ 3 có thành tích năm thứ 1 và 2 đặc biệt xuất sắc
Hỗ trợ đời sống
Otowakan (cơ sở Otsuka, 450 người, phòng riêng, tiền ký túc xá 48.800 yên + phí sinh hoạt chung 6.000 yên, du học sinh được ở), Ochadai SCC (50 người, tiền ký túc xá 30.000 yên, sinh viên đại học năm 1 và năm 2)
Cách đến trường
- Cơ sở Otsuka
- Tàu điện ngầm tuyến Marunouchi, ga Myogadani, đi bộ 7 phút · Tất cả các khoa
東京都文京区大塚2-1-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Kakidai · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons