Đại học Okayama
岡山大学
Top Global University (Loại B · Global Traction)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 24 trường này được chọn để dẫn dắt quốc tế hóa đại học Nhật Bản.
còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 10/11 → thi ngày 5/12 · Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc, Khoa Nông nghiệp (Xét tuyển toàn cầu ngành Nông nghiệp)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 225 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥924.960 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Tsushima | Tuyến JR Tsuyama, ga Hokaiin, đi bộ 10 phút | 0 | — | — |
| Cơ sở Shikata | Đi xe điện mặt đường (hướng Seikibashi) từ trước ga Okayama khoảng 10 phút | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 13,518 sinh viên, trong đó có 767 du học sinh. Có 1,457 giảng viên, trong đó 93 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Tsushima, Cơ sở Shikata); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1870
- Thành lập Học viện Y khoa Okayama Domain (Okayama Han Igakukan)
- 1949
- Thành lập Đại học Okayama (Khoa Luật và Văn học, Khoa Giáo dục, Khoa Khoa học, Khoa Y, Khoa Nông nghiệp)
- 1960
- Thành lập Khoa Kỹ thuật
- 1979
- Thành lập Khoa Nha
- 2021
- Tái cơ cấu và hợp nhất Khoa Kỹ thuật và Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường, thành lập Khoa Kỹ thuật
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Okayama tuyển du học sinh qua 5 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (Khoa Văn học · Luật · Kinh tế)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(文・法・経済学部)
Cuối tháng 1 bạn nộp hồ sơ, rồi ngày 25/2 làm bài luận hoặc tiểu luận và phỏng vấn tại Cơ sở Tsushima.
Đang nhận hồ sơ · đến 28/1
Khoa Văn học · bài luận tiếng Nhật + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Khoa Luật · tiểu luận + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Khoa Kinh tế · tiểu luận + phỏng vấn + điểm tiếng Anh
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (Khoa Khoa học · Dược · Kỹ thuật)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(理・薬・工学部)
Ngày 25/2 bạn dự thi viết vòng hai giống sinh viên Nhật Bản (toán, khoa học tự nhiên, và tiếng Anh với một số khoa) và phỏng vấn.
Đang nhận hồ sơ · đến 28/1
Khoa Khoa học
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Khoa Dược
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Khoa Kỹ thuật · nộp điểm tiếng Anh
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (Khoa Y · Nha)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(医・歯学部)
Gồm hai ngày: thi viết ngày 25/2 và phỏng vấn ngày 26/2. Với Ngành Y và Ngành Nha khoa, phỏng vấn tại Cơ sở Shikata.
Đang nhận hồ sơ · đến 28/1
Ngành Y
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Ngành Khoa học sức khỏe
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Ngành Nha khoa · điểm phỏng vấn dưới 100 điểm là không đạt
- Nộp hồ sơ 25/1~28/1mở sau 80 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~17/3
Tuyển chọn du học sinh nước ngoài tự túc (Xét tuyển toàn cầu ngành Nông nghiệp)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(農学グローバル入試)
Tháng 11 bạn gửi hồ sơ qua đường bưu điện, rồi ngày 5/12 phỏng vấn trực tuyến. Không cần đến trường.
Đang nhận hồ sơ · đến 10/11
- Nộp hồ sơ 4/11~10/11còn 4 ngày
- →
- Thi 5/12
- →
- Kết quả 21/12
- →
- Làm thủ tục ~27/1
Kỳ thi Chương trình Global Discovery (Xét tuyển tổng hợp)
Tên chính thức: グローバル・ディスカバリー・プログラム入試(総合型選抜)
Đây là chương trình cấp bằng học bằng tiếng Anh. Không cần điểm tiếng Nhật, xét tuyển bằng hồ sơ và phỏng vấn tiếng Anh trực tuyến. Có đợt nhập học tháng 4 và tháng 10.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/1
Nhập học tháng 4 · hạn nộp ngày 15/10
- Nộp hồ sơ 5/10~15/10
- →
- Thi 5/12còn 29 ngày
- →
- Kết quả 21/12
- →
- Làm thủ tục ~29/1
Nhập học tháng 10 đợt 1 · hạn nộp ngày 15/10
- Nộp hồ sơ 5/10~15/10
- →
- Thi 5/12còn 29 ngày
- →
- Kết quả 21/12
- →
- Làm thủ tục ~30/4
Nhập học tháng 10 đợt 2 · hạn nộp ngày 8/1
- Nộp hồ sơ 21/12~8/1mở sau 45 ngày
- →
- Thi 6/3
- →
- Kết quả 19/3
- →
- Làm thủ tục ~30/4
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Dù không có quốc tịch Nhật Bản, người đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) trường trung học phổ thông hoặc trường giáo dục trung học tại Nhật Bản cũng không thể nộp hồ sơ vào kỳ tuyển chọn này
- Điều kiện nộp hồ sơ là đã dự thi các môn do trường chỉ định trong EJU năm học 2026 và đạt điểm chuẩn của khoa (Văn học 580 điểm · Kinh tế 560 điểm, v.v. · Ngành Y 760 điểm · Khoa Nha Tiếng Nhật 225 điểm, v.v. · Khoa Dược Toán 100 điểm)
- Hồ sơ phải đến nơi chậm nhất đúng hạn bằng thư bảo đảm chuyển phát nhanh. Hồ sơ sau hạn chỉ được tiếp nhận nếu có dấu bưu điện của bưu điện trong nước Nhật (mang trực tiếp đến chỉ được vào ngày cuối)
- Giấy chứng nhận thành tích (đánh giá) không được dùng bản sao. Nộp giấy chứng nhận hoàn thành của trường cuối cùng (không chấp nhận bằng hoàn thành hay bằng tốt nghiệp). Giấy chứng nhận bằng ngoại ngữ phải kèm bản dịch tiếng Nhật
- Khoa Kinh tế · Kỹ thuật · Nông nghiệp cần điểm kỳ thi tiếng Anh 4 kỹ năng thi từ tháng 4/2025 trở đi (TOEFL iBT Home Edition · TOEIC IP · thi tại nhà không được chấp nhận. TOEIC cần cả L&R và S&W)
岡山大学 2027年度 私費外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥924,960 ~ ¥1,621,500
- Học phí với tư cách lưu trú du học
- ¥1,339,500/năm · sinh viên khác ¥642,960
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Học phí được điều chỉnh từ khóa nhập học năm học 2027. Du học sinh nước ngoài có tư cách lưu trú “Du học” đóng 1.339.500 yên mỗi năm, sinh viên Nhật Bản, v.v. (bao gồm người có tư cách lưu trú khác “Du học”) đóng 642.960 yên (cả hai đều là số tiền dự kiến). Du học sinh nước ngoài của Chương trình Global Discovery được giảm học phí xuống ngang mức sinh viên Nhật Bản. Phí nhập học 282.000 yên. Ngoài ra có các khoản đóng khi nhập học từ 40.660 đến 128.790 yên (khác nhau theo khoa)
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 21
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Nhân văn | 4 | 15 / 2 | 1,621,500 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Vài người | 12 / 2 | 1,621,500 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Vài người | 9 / 1 | 1,621,500 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học | Vài người | 5 / 0 | 1,621,500 |
| Ngành Vật lý | Vài người | 1 / 0 | 1,621,500 |
| Ngành Hóa học | Vài người | 1 / 1 | 1,621,500 |
| Ngành Sinh học | Vài người | 6 / 0 | 1,621,500 |
| Ngành Khoa học Trái đất | Vài người | 0 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 0 / 0 | 1,621,500 |
| Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Điều dưỡng | Vài người | 0 / 0 | 1,621,500 |
| Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Kỹ thuật bức xạ | Vài người | 0 / 0 | 1,621,500 |
| Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm | Vài người | 0 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Nha khoa | |||
| Ngành Nha khoa | Vài người | 1 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Dược | |||
| Ngành Dược học | 2 | 2 / 2 | 1,621,500 |
| Ngành Khoa học Dược phẩm | 3 | 1 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Khoa Kỹ thuật, Hệ Hệ thống cơ khí | Vài người | 1 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Kỹ thuật, Hệ Môi trường · Hạ tầng xã hội | Vài người | 1 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Kỹ thuật, Hệ Thông tin · Điện · Khoa học dữ liệu toán học | Vài người | 6 / 0 | 1,621,500 |
| Khoa Kỹ thuật, Hệ Hóa học · Khoa học sự sống | Vài người | 3 / 1 | 1,621,500 |
| Khoa Nông học | |||
| Khoa Nông nghiệp (Xét tuyển toàn cầu ngành Nông nghiệp) | 6 | 13 / 6 | 1,621,500 |
| Chương trình Global Discovery | |||
| Chương trình Global Discovery (học bằng tiếng Anh) | 60 | Năm 2026 (bao gồm cả sinh viên Nhật Bản): nhập học tháng 4 có 14 người nộp hồ sơ · 7 người đỗ; nhập học tháng 10 đợt 1 là 37 người · 16 người, đợt 2 là 124 người · 37 người | 924,960 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu đăng ký và phiếu ảnh (nộp hồ sơ qua Internet), giấy chứng nhận hoàn thành (dự kiến hoàn thành) của trường cuối cùng, giấy chứng nhận thành tích (đánh giá) (không dùng bản sao), bản ghi lý lịch, giấy xác nhận điểm EJU năm học 2026 hoặc bản sao phiếu dự thi, giấy tờ chứng minh quốc tịch, bảng điểm · giấy chứng nhận tỷ lệ đi học của trường tiếng Nhật (Khoa Văn học), giấy chứng nhận điểm chứng chỉ · kỳ thi tiếng Anh (Khoa Kinh tế · Kỹ thuật · Nông nghiệp), thư nêu động cơ dự tuyển và bài luận theo đề (Khoa Nông nghiệp)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,285 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành cao học). Người có việc làm là chủ kinh doanh cá thể, v.v. và lao động hợp đồng không thời hạn. 157 bác sĩ thực tập lâm sàng không được tính là người có việc làm.
- Có việc làm chính thức
- 1,099 · 48%
- Học lên cao học, v.v.
- 821 · 36%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Tất cả du học sinh nước ngoài của Chương trình Global Discovery đều được giảm học phí xuống ngang mức sinh viên Nhật Bản. Người có thành tích đặc biệt xuất sắc thuộc diện được miễn toàn bộ học phí và nhận học bổng
- Hoãn thu phí nhập học (chế độ riêng của trường · vì lý do kinh tế và học lực xuất sắc, v.v.)
Hỗ trợ đời sống
Nhà ở dành cho du học sinh nước ngoài (Ký túc xá du học sinh Kuwanoki, tiền ở mỗi tháng 19.000 đến 21.000 yên · Nhà ở chung cho sinh viên quốc tế, 28.000 yên mỗi tháng) chỉ được vào ở khi còn phòng trống, thời gian ở tối đa 6 tháng. Đăng ký sau khi có kết quả trúng tuyển. Hợp tác xã sinh viên giới thiệu chung cư sinh viên, v.v.
Cách đến trường
- Cơ sở Tsushima
- Tuyến JR Tsuyama, ga Hokaiin, đi bộ 10 phút · Văn học · Luật · Kinh tế · Khoa học · Kỹ thuật · Dược · Nông nghiệp · Chương trình Discovery
岡山県岡山市北区津島中1丁目1番1号 - Cơ sở Shikata
- Đi xe điện mặt đường (hướng Seikibashi) từ trước ga Okayama khoảng 10 phút · Y · Nha (địa điểm phỏng vấn của Ngành Y và Khoa Nha)
岡山県岡山市北区鹿田町2丁目5番1号
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Fjkelfeimvvn · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons