Đại học Osaka Metropolitan
大阪公立大学
còn 45 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 21/12 → thi ngày 25/2 · Tuyển chọn đặc biệt du học sinh nước ngoài tự túc, Khoa Văn
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Nakamozu | Tuyến Nankai Koya, ga Shirasagi, đi bộ 7 phút | 2 | ¥46,000 | ¥56,500 |
| Cơ sở Sugimoto | Tuyến JR Hanwa, ga Sugimotocho, đi bộ 1 phút | 2 | ¥44,000 | ¥49,000 |
| Cơ sở Morinomiya | Tuyến JR Vòng quanh Osaka / Osaka Metro, ga Morinomiya, đi bộ 13 phút | 18 | ¥42,000 | ¥58,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học công lập, thành lập năm 2022. Có 15,867 sinh viên, trong đó có 409 du học sinh. Có 1,368 giảng viên, trong đó 54 người nước ngoài. Có 4 cơ sở (Cơ sở Nakamozu, Cơ sở Sugimoto, Cơ sở Morinomiya, Cơ sở Abeno (khu học xá Khoa Điều dưỡng)); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1880
- Godai Tomoatsu cùng những người khác thành lập Viện Huấn luyện Thương mại Osaka (nguồn gốc của Đại học Thành phố Osaka)
- 1883
- Thành lập Viện Huấn luyện Thú y (nguồn gốc của Đại học Tỉnh Osaka)
- 1928
- Thành lập Đại học Thương mại Osaka, trường đại học thành phố đầu tiên của Nhật Bản
- 1949
- Đại học Thành phố Osaka, một đại học tổng hợp, và Đại học Naniwa (năm 1955 đổi tên thành Đại học Tỉnh Osaka) được thành lập
- 2022
- Đại học Thành phố Osaka và Đại học Tỉnh Osaka sáp nhập, Đại học Osaka Metropolitan ra đời
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Osaka Metropolitan tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài tự túc (Học vực Khoa học Hệ thống Hiện đại và Khoa Thú y)
Tên chính thức: 私費外国人留学生特別選抜(現代システム科学域・獣医学部)
Bạn nộp hồ sơ vào tháng 10, rồi phỏng vấn tại cơ sở Nakamozu vào tháng 11 (Khoa Thú y có thêm bài tiểu luận). Kết quả có vào tháng 12.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Học vực Khoa học Hệ thống Hiện đại · phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 5/10~22/10
- →
- Thi 21/11còn 15 ngày
- →
- Kết quả 4/12
- →
- Làm thủ tục ~15/12
Khoa Thú y · bài tiểu luận + phỏng vấn
- Nộp hồ sơ 5/10~22/10
- →
- Thi 21/11còn 15 ngày
- →
- Kết quả 4/12
- →
- Làm thủ tục ~15/12
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人留学生特別選抜
Bạn nộp hồ sơ vào tháng 12, rồi dự kỳ thi viết của trường (bài luận, ngoại ngữ, v.v.) và thi vấn đáp vào ngày 25 đến 26/2.
Đang nhận hồ sơ · đến 21/12
Khoa Văn học
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Luật
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Kinh tế
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Thương mại
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Khoa học đời sống
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Tuyển chọn đặc biệt du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人留学生特別選抜
Bạn nộp hồ sơ vào tháng 12, rồi vào tháng 2 dự kỳ thi viết của trường (toán, khoa học, ngoại ngữ) hoặc bài tiểu luận, cùng thi vấn đáp và phỏng vấn. Khoa Nông nghiệp và Khoa Điều dưỡng còn cần điểm TOEFL.
Đang nhận hồ sơ · đến 21/12
Khoa Khoa học
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Kỹ thuật
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Nông nghiệp · bài tiểu luận + phỏng vấn + TOEFL
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 26/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Điều dưỡng · Ngữ văn Nhật + phỏng vấn + TOEFL
- Nộp hồ sơ 16/12~21/12mở sau 40 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Hồ sơ nộp phải đến nơi bằng thư bảo đảm đơn giản trong thời gian gửi bưu điện. Không được mang đến trực tiếp. Nếu gửi từ nước ngoài thì chỉ hợp lệ khi đến Nhật Bản trước ngày hạn chót.
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm phải là bản gốc (bản gốc bằng tốt nghiệp hoặc học bạ không được chấp nhận, bản sao không được chấp nhận). Giấy tờ bằng ngôn ngữ khác tiếng Nhật và tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh được cơ quan công quyền xác nhận.
- Chỉ điểm Test Date của TOEFL thi từ ngày 1/4/2025 trở đi mới có hiệu lực. Không chấp nhận điểm MyBest và Home Edition. Nếu không có giấy chứng nhận điểm hợp lệ thì không thể nộp hồ sơ (Học vực Khoa học Hệ thống Hiện đại, Nông nghiệp, Thú y, Điều dưỡng).
- Nếu số thí sinh vượt quá 25 người với Khoa Văn hoặc 20 người với Khoa Thương mại thì có thể tiến hành xét tuyển giai đoạn đầu theo tổng điểm EJU.
- Không tiếp nhận hồ sơ nếu hộ chiếu hoặc thời hạn lưu trú hết hạn vào hoặc trước ngày quy định (4/10/2026 đối với Học vực Khoa học Hệ thống Hiện đại và Thú y, 15/12/2026 đối với các khoa còn lại) (được chấp nhận nếu có giấy chứng nhận đang làm thủ tục gia hạn).
大阪公立大学 2027年度 学生募集要項(私費外国人留学生特別選抜)2026年7月 · 大阪公立大学 臨時お知らせサイト【学部・学域】2027年度 入学者選抜要項・学生募集要項について · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800 ~ ¥1,102,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
Phí nhập học là 382.000 yên với “những người khác” và 282.000 yên với “cư dân tỉnh Osaka và con của họ” (có đăng ký cư trú tại tỉnh Osaka từ ít nhất 1 năm trước ngày nhập học, người nước ngoài cũng áp dụng điều kiện tương tự). Học phí mỗi năm 535.800 yên. Khoa Thú y phải nộp riêng khoản đóng góp bổ sung thiết bị thí nghiệm và thực hành 185.000 yên mỗi năm
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 34
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Học vực Khoa học Hệ thống Hiện đại | |||
| Ngành Hệ thống Thông tin Tri thức | Vài người | 2 / 0 | 917,800 |
| Ngành Hệ thống Môi trường Xã hội | Vài người | 4 / 0 | 917,800 |
| Ngành Giáo dục Phúc lợi | Vài người | 3 / 1 | 917,800 |
| Ngành Tâm lý học | Vài người | 11 / 1 | 917,800 |
| Khoa Văn học | |||
| Khoa Văn học | Vài người | 15 / 4 | 917,800 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Vài người | 10 / 4 | 917,800 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Vài người | 22 / 4 | 917,800 |
| Khoa Thương mại | |||
| Khoa Thương mại | Vài người | 19 / 1 | 917,800 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học | Vài người | 3 / 0 | 917,800 |
| Ngành Vật lý | Vài người | 2 / 0 | 917,800 |
| Ngành Hóa học | Vài người | 4 / 0 | 917,800 |
| Ngành Sinh học | Vài người | 2 / 0 | 917,800 |
| Ngành Khoa học Trái đất | Vài người | 1 / 0 | 917,800 |
| Ngành Hóa sinh | Vài người | 2 / 0 | 917,800 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Ngành Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Biển | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Vài người | 2 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kiến trúc | Vài người | 1 / 0 | 917,800 |
| Ngành Đô thị học | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Vật lý Điện tử | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Thông tin | Vài người | 1 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Điện và Điện tử | Vài người | 3 / 0 | 917,800 |
| Ngành Hóa học Ứng dụng | Vài người | 3 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Hóa học | Vài người | 1 / 0 | 917,800 |
| Ngành Kỹ thuật Vật liệu | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Ngành Hóa học và Kỹ thuật sinh học | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Khoa Nông học | |||
| Ngành Sinh học ứng dụng | Vài người | 3 / 0 | 917,800 |
| Ngành Khoa học Hóa học Chức năng Sự sống | Vài người | 3 / 0 | 917,800 |
| Ngành Khoa học Môi trường Không gian Xanh | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Khoa Thú y | |||
| Ngành Thú y | Vài người | 4 / 0 | 1,102,800 |
| Khoa Điều dưỡng | |||
| Ngành Điều dưỡng | Vài người | 1 / 0 | 917,800 |
| Khoa Khoa học đời sống | |||
| Ngành Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng | Vài người | 3 / 0 | 917,800 |
| Ngành Môi trường Sống | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
| Ngành Phúc lợi Con người | Vài người | 0 / 0 | 917,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu xác nhận nộp hồ sơ, phiếu ảnh, bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường học cuối cùng, giấy tờ chứng minh quốc tịch (thẻ lưu trú, giấy chứng nhận cư trú, hộ chiếu), giấy xác nhận điểm Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU), và tùy khoa có thêm thư nêu lý do dự tuyển, điểm TOEFL
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,341 · Chỉ người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành cao học). Người có việc làm là người kinh doanh tự do, người lao động hợp đồng không xác định thời hạn, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 1,131 · 48%
- Học lên cao học, v.v.
- 1,072 · 46%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Thông tin về ký túc xá và hỗ trợ tài chính cho du học sinh được đăng trên trang web của trường “Du học tại OMU” (tính đến tháng 11/2026 trang web đang ngừng hoạt động)
Cách đến trường
- Cơ sở Nakamozu
- Tuyến Nankai Koya, ga Shirasagi, đi bộ 7 phút · Học vực Khoa học Hệ thống Hiện đại, Kỹ thuật, Nông nghiệp, Thú y, Khoa học (Ngành Hóa sinh)
大阪府堺市中区学園町1番1号 - Cơ sở Sugimoto
- Tuyến JR Hanwa, ga Sugimotocho, đi bộ 1 phút · Luật, Kinh tế, Thương mại, Khoa học, Khoa học Đời sống
大阪府大阪市住吉区杉本3丁目3番138号 - Cơ sở Morinomiya
- Tuyến JR Vòng quanh Osaka / Osaka Metro, ga Morinomiya, đi bộ 13 phút · Văn, Khoa học Đời sống (Ngành Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng)
大阪府大阪市城東区森之宮2丁目1番132号 - Cơ sở Abeno (khu học xá Khoa Điều dưỡng)
- JR / Osaka Metro, ga Tennoji, đi bộ 10 phút · Điều dưỡng
大阪府大阪市阿倍野区旭町1丁目5番17号
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: KishujiRapid · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons