Đại học Osaka Sangyo
大阪産業大学
còn 69 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 14/1 · Kỳ thi tuyển sinh sử dụng Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.239.400 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Trung tâm | Ga Suminodo, tuyến JR Gakkentoshi (khoảng 15 phút đi xe buýt đưa đón) | 2 | ¥37,000 | ¥40,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1928. Có 7,096 sinh viên, trong đó có 591 du học sinh. Có 208 giảng viên.
Lịch sử · 5
- 1928
- Người sáng lập Sejima Genzaburo thành lập Trường Đường sắt Osaka
- 1950
- Thành lập Đại học ngắn hạn Giao thông Osaka
- 1965
- Thành lập Đại học Giao thông Osaka và đổi tên thành Đại học Osaka Sangyo vào tháng 10 cùng năm
- 2017
- Thành lập Khoa Quốc tế và Khoa Thể thao và Sức khỏe
- 2025
- Thành lập Khoa Thiết kế Thông tin, Khoa Kiến trúc và Thiết kế Môi trường, Khoa Kỹ thuật Hệ thống
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Osaka Sangyo tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh thông thường dành cho du học sinh nước ngoài (đợt đầu · đợt sau)
Tên chính thức: 外国人留学生一般入学試験(前期・後期)
Bạn đến trường tại Nhật Bản để làm bài thi viết tiếng Nhật và phỏng vấn. Không có điểm thi tiếng Nhật khi nộp hồ sơ cũng không sao.
Đang nhận hồ sơ · đến 16/2
Thi tháng 10
- Nộp hồ sơ 14/9~14/10
- →
- Thi 24/10
- →
- Kết quả 1/11
- →
- Làm thủ tục ~1/12còn 25 ngày
Thi tháng 2
- Nộp hồ sơ 1/2~16/2mở sau 87 ngày
- →
- Thi 27/2
- →
- Kết quả 10/3
- →
- Làm thủ tục ~18/3
Kỳ thi tuyển sinh sử dụng Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU)
Tên chính thức: 日本留学試験利用入学試験
Trường không tổ chức kỳ thi, xét tuyển bằng điểm EJU và hồ sơ. Không cần đến Nhật Bản vẫn có thể nộp hồ sơ.
Đang nhận hồ sơ · đến 14/1
- Nộp hồ sơ 30/11~14/1mở sau 24 ngày
- →
- Kết quả 27/1
- →
- Làm thủ tục ~18/2
Kỳ thi tuyển sinh sử dụng Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)
Tên chính thức: 日本語能力試験利用入学試験
Người có JLPT N1 tham gia phỏng vấn, và được xét tuyển kết hợp với điểm N1.
Đang nhận hồ sơ · đến 16/2
- Nộp hồ sơ 1/2~16/2mở sau 87 ngày
- →
- Thi 27/2
- →
- Kết quả 10/3
- →
- Làm thủ tục ~18/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Để có tư cách lưu trú "Du học" cần chứng minh một trong các điều sau: JLPT N2, EJU tiếng Nhật 200 điểm, BJT 400 điểm, JPT 525 điểm hoặc 600 giờ học tiếng Nhật. Nếu không chứng minh được, có thể bị hủy cho phép nhập học
- Trong chương trình 12 năm, thời gian theo học tại trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, v.v. của Nhật Bản phải tổng cộng không quá 3 năm
- Nếu phát hiện không có khả năng chi trả chi phí từ 180.000 yên/tháng trở lên, có thể bị hủy cho phép nhập học
- Hồ sơ nộp có thiếu sót sẽ không được tiếp nhận. Hồ sơ và lệ phí xét tuyển đã nhận không được hoàn lại. Phí nhập học không được hoàn lại
- Với kỳ thi sử dụng EJU, nếu chưa thi Toán [Khóa 2] thì không thể nộp hồ sơ vào Khoa Thiết kế Thông tin và Khoa Kỹ thuật Hệ thống, và cũng cần JLPT N2 trở lên
大阪産業大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項(デジタルパンフ) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,239,400 ~ ¥1,621,400
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥744,950
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
Khoản nộp khi nhập học + khoản nộp học kỳ sau của năm thứ nhất. Du học sinh tự túc có tư cách lưu trú "Du học" được giảm 40% học phí năm đầu khi làm đơn (trừ vào khoản học kỳ sau)
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 7
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Quốc tế học | |||
| Ngành Quốc tế học | 8 | 24 / 17 | 1,251,400sau khi giảm 887,000 |
| Khoa Thể thao và Sức khỏe | |||
| Khoa Thể thao và Sức khỏe | 2 | 2 / 0 | 1,386,400sau khi giảm 979,200 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị (khóa Quản trị học và Thương mại học) | 20 | 91 / 58 | 1,239,400sau khi giảm 875,000 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế (khóa Kinh tế học) | 20 | 30 / 22 | 1,239,400sau khi giảm 875,000 |
| Khoa Thiết kế Thông tin | |||
| Ngành Hệ thống thông tin | 4 | 32 / 24 | 1,621,400sau khi giảm 1,143,800 |
| Khoa Kiến trúc và Thiết kế Môi trường | |||
| Ngành Kiến trúc và Thiết kế môi trường | 4 | 38 / 28 | 1,621,400sau khi giảm 1,143,800 |
| Khoa Kỹ thuật Hệ thống | |||
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống (7 khóa gồm cơ khí, ô tô, đường sắt, giao thông, điện và điện tử, v.v.) | 12 | 50 / 27 | 1,621,400sau khi giảm 1,143,800 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Sơ yếu lý lịch, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) và bảng điểm (bản gốc), bản dịch, phiếu đăng ký, bảng điểm và giấy chứng nhận chuyên cần của trường tiếng Nhật, bản sao thẻ cư trú hoặc hộ chiếu, phiếu dự thi hoặc giấy xác nhận điểm EJU, thông báo kết quả đỗ/trượt JLPT, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 1,460 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 1,258 · 86%
- Học lên cao học, v.v.
- 36 · 2%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Giảm học phí cho du học sinh nước ngoài tự túc — năm đầu 40%, từ năm thứ hai 30% (người có thành tích xuất sắc năm trước được 40%). Không áp dụng nếu tiền gia đình gửi trên 90.000 yên/tháng hoặc người chu cấp tại Nhật có thu nhập từ 5 triệu yên/năm trở lên
Cách đến trường
- Cơ sở Trung tâm
- Ga Suminodo, tuyến JR Gakkentoshi (khoảng 15 phút đi xe buýt đưa đón) · Tất cả các khoa
大阪府大東市中垣内4-1-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons