Đại học Osaka
大阪大学
Các đại học hoàng gia cũⓘBảy đại học quốc lập có nguồn gốc từ các đại học hoàng gia được Nhật Bản thành lập trước năm 1945. Đến nay vẫn được xem là nhóm đại học nghiên cứu hàng đầu của Nhật Bản. Đây không phải xếp hạng chính thức của nhà nước.Đại học quốc gia được chỉ địnhⓘCác đại học quốc lập được Bộ trưởng Bộ Giáo dục chỉ định để hướng tới giáo dục và nghiên cứu đẳng cấp thế giới (chế độ bắt đầu từ năm 2017).Top Global University (Loại A · Top)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 13 trường này hướng tới top 100 thế giới.
còn 60 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 5/1 · Khoa Khoa học Con người, International Undergraduate Degree Program (chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 200 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥817.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Suita | Ga Handai-byoin-mae (Đường monorail Osaka), đi bộ 10 phút | 1 | ¥49,000 | ¥49,000 |
| Cơ sở Toyonaka | Ga Shibahara-Handai-mae (Đường monorail Osaka), đi bộ 10 phút | 4 | ¥46,000 | ¥59,000 |
| Cơ sở Minoh | Ga Minoh-Semba-Handai-mae (Đường sắt Kita-Osaka Kyuko), đi bộ 3 phút | 1 | ¥56,000 | ¥56,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1931. Có 23,462 sinh viên, trong đó có 2,052 du học sinh. Có 3,345 giảng viên, trong đó 331 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Suita, Cơ sở Toyonaka, Cơ sở Minoh); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1838
- Ogata Koan mở trường Tekijuku ở Osaka (nguồn gốc của Đại học Osaka)
- 1931
- Thành lập Đại học Đế quốc Osaka với hai khoa là Y và Khoa học
- 1933
- Đại học Công nghiệp Osaka gia nhập với tư cách Khoa Kỹ thuật
- 1949
- Hợp nhất Trường Cao đẳng Osaka và Trường Cao đẳng Naniwa, trở thành Đại học Osaka theo chế độ mới
- 2007
- Sáp nhập với Đại học Ngoại ngữ Osaka
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Osaka tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh đặc biệt du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人留学生特別入試
Nếu đạt điểm chuẩn EJU và TOEFL, bạn có thể nộp hồ sơ và thi tại trường vào tháng 2. Chỉ được chọn một ngành.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/1
- Nộp hồ sơ 14/12~8/1mở sau 38 ngày
- →
- Thi vòng 1 6/2
- →
- Thi vòng 2 7/2
- →
- Thi vòng 2 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Thi vòng 2 3/3
- →
- Kết quả 9/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa Khoa học Con người, International Undergraduate Degree Program
Tên chính thức: 人間科学部 International Undergraduate Degree Program
Đây là chương trình cấp bằng học bằng tiếng Anh. Xét tuyển bằng hồ sơ, và chỉ người được yêu cầu mới phỏng vấn (trực tiếp hoặc trực tuyến). Nhập học vào tháng 10.
Đang nhận hồ sơ · đến 5/1
- Nộp hồ sơ 1/12~5/1mở sau 25 ngày
- →
- Kết quả 26/3
- →
- Làm thủ tục ~7/5
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Với TOEFL, cần cả điểm gửi trực tiếp từ ETS lẫn bản in Test Taker Score Report (PDF) kèm theo hồ sơ. Chỉ Test Date Scores có hiệu lực, và chỉ với kỳ thi từ ngày 4/1/2025 trở đi
- Nếu dự thi EJU bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ khoa chỉ định, hoặc không đạt điểm chuẩn thì không có tư cách nộp hồ sơ. Các kỳ thi có thể dùng cũng khác nhau theo từng khoa
- Hồ sơ nộp phải đến nơi chậm nhất lúc 17 giờ ngày 8/1 (không nhận nộp trực tiếp). Hồ sơ đến sau hạn chỉ được nhận nếu là thư bảo đảm chuyển phát nhanh có dấu bưu điện trong Nhật Bản từ ngày 6/1 trở về trước
- Có thể bị hủy quyết định nhập học nếu bị đánh giá là không có khả năng chi trả chi phí, hoặc nếu tỷ lệ chuyên cần ở cơ sở giáo dục tiếng Nhật thấp mà không có lý do chính đáng
- Sau khi đã đóng phí nhập học thì về nguyên tắc không hoàn lại. Thông báo từ chối nhập học chậm nhất lúc 17 giờ ngày 31/3
大阪大学 2027年度 私費外国人留学生特別入試 学生募集要項[2026年9月発行] · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Phí nhập học 282.000 yên + học phí 535.800 yên mỗi năm (mỗi học kỳ đầu và học kỳ sau 267.900 yên). Số tiền dự kiến tính đến tháng 4/2026. Không ghi số tiền riêng dành cho du học sinh
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 22
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Nhân văn | Vài người | 27 / 3 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Con người | |||
| Ngành Khoa học Con người | Vài người | 16 / 2 | 817,800 |
| Khoa Ngoại ngữ | |||
| Ngành Ngoại ngữ (chuyên ngành Tiếng Nhật) | 8 | 24 / 8 | 817,800 |
| Ngành Ngoại ngữ (23 chuyên ngành ngoài Tiếng Nhật) | Vài người | 3 / 1 | 817,800 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Vài người | 10 / 1 | 817,800 |
| Ngành Chính sách công quốc tế | Vài người | 30 / 4 | 817,800 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh | Vài người | 29 / 4 | 817,800 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Khoa học sinh học (Chương trình Khoa học đời sống) | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học sức khỏe | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Khoa Nha khoa | |||
| Ngành Nha khoa | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
| Khoa Dược | |||
| Ngành Dược học | Vài người | 1 / 1 | 817,800 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Ngành Khoa học tự nhiên ứng dụng | Vài người | 4 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học và Kỹ thuật ứng dụng | Vài người | 8 / 1 | 817,800 |
| Ngành Kỹ thuật Thông tin Điện tử | Vài người | 7 / 1 | 817,800 |
| Ngành Kỹ thuật môi trường và năng lượng | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Ngành Kỹ thuật tổng hợp Trái Đất | Vài người | 4 / 1 | 817,800 |
| Khoa Kỹ thuật cơ bản | |||
| Ngành Khoa học điện tử và vật lý | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học ứng dụng hóa học | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học hệ thống | Vài người | 5 / 1 | 817,800 |
| Ngành Khoa học Thông tin | Vài người | 6 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Con người | |||
| Ngành Khoa học Con người, International Undergraduate Degree Program (tiếng Anh) | |||
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn nguyện vọng và danh mục kiểm tra hồ sơ nộp (phiếu ghi học vấn), giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) trung học phổ thông và bảng điểm, giấy xác nhận điểm Kỳ thi du học Nhật Bản, điểm TOEFL, bản sao thẻ cư trú (người đang sống ở Nhật), v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 3,330 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). 128 bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đã có việc làm
- Có việc làm chính thức
- 1,296 · 39%
- Học lên cao học, v.v.
- 1,620 · 49%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Có chế độ miễn phí nhập học, miễn học phí, hoãn nộp và đóng học phí theo từng kỳ. Hướng dẫn đăng ký dự kiến đăng vào cuối tháng 1/2027. Người đăng ký miễn giảm làm thủ tục mà không đóng phí nhập học
- Sinh viên Chương trình dành cho sinh viên Khoa Khoa học nhân văn (HUS IUDP) được ưu tiên vào ký túc xá của trường trong năm đầu tiên
Hỗ trợ đời sống
Có ký túc xá cho du học sinh đại học tự túc (Ký túc xá Toneyama, Ký túc xá Seimei, Ký túc xá sinh viên quốc tế Tsukumodai, Ký túc xá Global Village Tsukumodai, v.v.). Tiền ký túc 8.000–56.000 yên mỗi tháng + phí dịch vụ chung
Cách đến trường
- Cơ sở Suita
- Ga Handai-byoin-mae (Đường monorail Osaka), đi bộ 10 phút · Khoa học Con người, Y, Nha, Dược, Kỹ thuật
大阪府吹田市山田丘1-1 - Cơ sở Toyonaka
- Ga Shibahara-Handai-mae (Đường monorail Osaka), đi bộ 10 phút · Văn, Luật, Kinh tế, Khoa học, Kỹ thuật cơ bản
大阪府豊中市待兼山町1-16 - Cơ sở Minoh
- Ga Minoh-Semba-Handai-mae (Đường sắt Kita-Osaka Kyuko), đi bộ 3 phút · Ngoại ngữ
大阪府箕面市船場東3-5-10
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: ignis · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons