Đại học Rikkyo
立教大学
Top Global University (Loại B · Global Traction)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 24 trường này được chọn để dẫn dắt quốc tế hóa đại học Nhật Bản.MARCHⓘChữ cái đầu của Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo và Hosei; thêm Gakushuin thì gọi là GMARCH. Tên thí sinh Nhật Bản dùng cho các đại học tư thục ở Tokyo có trình độ tương đương. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 10/11 · Tuyển sinh du học sinh nước ngoài (chế độ tuyển sinh bằng xét hồ sơ)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.374.500 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Ikebukuro | Ga Ikebukuro (JR, Tokyo Metro và các tuyến khác), cửa Tây, đi bộ 7 phút | 54 | ¥29,000 | ¥70,000 |
| Cơ sở Niiza | Ga Shiki, tuyến Tobu Tojo, đi bộ 15 phút | 2 | ¥51,000 | ¥91,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1874. Có 21,949 sinh viên, trong đó có 768 du học sinh. Có 700 giảng viên, trong đó 141 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 279 trường đại học tại 47 quốc gia và khu vực. Có 2 cơ sở (Cơ sở Ikebukuro, Cơ sở Niiza); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1874
- Giám mục Williams mở một trường tư dạy Kinh Thánh và Anh ngữ tại Tsukiji (Trường Rikkyo)
- 1907
- Được gọi là "Đại học Rikkyo" theo Sắc lệnh Trường chuyên môn
- 1918
- Chuyển từ Tsukiji đến Ikebukuro
- 1990
- Cơ sở Niiza được thành lập
- 2026
- Thành lập Khoa Môi trường (Ngành Môi trường)
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Rikkyo tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh du học sinh nước ngoài (chế độ tuyển sinh bằng xét hồ sơ)
Tên chính thức: 外国人留学生入試(書類選考による募集制度)
Không có thi cử hay phỏng vấn; việc xét tuyển chỉ dựa vào hồ sơ. Bạn không cần đến Nhật, và đây là phương thức có nhiều khoa để lựa chọn nhất.
Đang nhận hồ sơ · đến 10/11
- Nộp hồ sơ 1/11~10/11còn 4 ngày
- →
- Kết quả 18/1
- →
- Làm thủ tục ~4/2
Tuyển sinh du học sinh nước ngoài (xét hồ sơ), Khoa Giao tiếp Liên văn hóa
Tên chính thức: 外国人留学生入試(書類選考)異文化コミュニケーション学部
Tiếng Nhật chỉ cần N3, phù hợp với người có điểm tiếng Anh cao. Việc xét tuyển chỉ dựa vào hồ sơ.
Đang nhận hồ sơ · đến 10/11
- Nộp hồ sơ 1/11~10/11còn 4 ngày
- →
- Kết quả 18/1
- →
- Làm thủ tục ~4/2
Tuyển sinh du học sinh nước ngoài (thi viết và phỏng vấn), Khoa Giao tiếp Liên văn hóa
Tên chính thức: 外国人留学生入試(筆記試験および面接)異文化コミュニケーション学部
Thay cho điểm thi tiếng Nhật, bạn sẽ thi viết tiếng Nhật và phỏng vấn tại cơ sở Ikebukuro.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 25/9~2/10
- →
- Thi 14/11còn 8 ngày
- →
- Kết quả 7/12
- →
- Làm thủ tục ~14/12
Tuyển sinh du học sinh (xét tuyển hồ sơ) Khoa Luật, Ngành Luật Kinh doanh quốc tế, Chương trình Toàn cầu
Tên chính thức: 外国人留学生入試(書類選考)法学部国際ビジネス法学科グローバルコース
Đây là chương trình mà tất cả các môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh. Việc xét tuyển chỉ dựa vào hồ sơ, và bạn chọn nhập học tháng 4 hoặc tháng 9.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Nhập học tháng 4
- Nộp hồ sơ 25/9~2/10
- →
- Kết quả 7/12còn 31 ngày
- →
- Làm thủ tục ~14/12
Nhập học tháng 9
- Nộp hồ sơ 25/9~2/10
- →
- Kết quả 7/12còn 31 ngày
- →
- Làm thủ tục ~14/12
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Yêu cầu đã hoàn thành tổng cộng từ 5 năm học trở lên trong các lớp 7 đến 12 theo hệ thống giáo dục học đường của nước ngoài. Người có nhiều quốc tịch mà tại thời điểm nộp hồ sơ có quốc tịch Nhật Bản thì không thể nộp hồ sơ
- Nếu chưa thi các môn EJU do khoa chỉ định thì không thể nộp hồ sơ. Bạn khai báo 1 kỳ thi sẽ sử dụng và không thể thay đổi sau khi đã khai báo
- Đối với chứng chỉ và kỳ thi tiếng Anh, chỉ điểm số 4 kỹ năng có giá trị, và bài thi phải được thi trong vòng 2 năm tính ngược từ ngày đầu tiên của thời gian nộp hồ sơ
- Trong chế độ tuyển sinh xét hồ sơ, chỉ được nộp hồ sơ vào 1 ngành (chuyên ngành). Hồ sơ chỉ nhận qua đường bưu điện (dấu bưu điện đến hết ngày 13/11 có hiệu lực), và sau khi nộp không thể đổi khoa, ngành
- Nếu không nộp phí xét tuyển trong thời hạn thì không thể nộp hồ sơ. Phí nhập học không được hoàn lại kể cả khi từ chối nhập học
立教大学 2027年度 外国人留学生入試要項(書類選考による募集制度)11学部 · 立教大学 2027年度 外国人留学生入試要項(書類選考)法学部国際ビジネス法学科グローバルコース · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,374,500 ~ ¥1,841,500
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥787,250
- Lệ phí xét tuyển
- ¥15,000
Các khoản nộp năm đầu tiên của năm học 2026 (để tham khảo). Các khoản của năm học 2027 sẽ được công bố khi có quyết định. Nộp hai lần: khi làm thủ tục nhập học và cho học kỳ mùa thu. Ngoài phí xét tuyển còn có phí sử dụng dịch vụ 1.100 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 34
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Cơ đốc giáo học | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 7 / 3 | 1,381,500 |
| Ngành Văn học, chuyên ngành Văn học Anh Mỹ | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 5 / 3 | 1,381,500 |
| Ngành Văn học, chuyên ngành Văn học Đức | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 1 / 0 | 1,381,500 |
| Ngành Văn học, chuyên ngành Văn học Pháp | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 6 / 1 | 1,381,500 |
| Ngành Văn học, chuyên ngành Văn học Nhật Bản | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 21 / 9 | 1,381,500 |
| Ngành Văn học, chuyên ngành Văn nghệ và Tư tưởng | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 9 / 2 | 1,381,500 |
| Ngành Sử học | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 10 / 4 | 1,381,500 |
| Ngành Giáo dục học | Khoảng 18 người cho toàn Khoa Văn học | 12 / 7 | 1,381,500 |
| Khoa Giao tiếp liên văn hóa | |||
| Ngành Giao tiếp liên văn hóa (xét tuyển hồ sơ) | 5 | 42 / 16 | 1,391,500 |
| Ngành Giao tiếp liên văn hóa (thi viết và phỏng vấn) | 7 | 73 / 15 | 1,391,500 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Khoảng 14 người cho toàn Khoa Kinh tế | 78 / 20 | 1,374,500 |
| Ngành Chính sách kinh tế | Khoảng 14 người cho toàn Khoa Kinh tế | 20 / 9 | 1,374,500 |
| Khoa Kế toán Tài chính | Khoảng 14 người cho toàn Khoa Kinh tế | 14 / 5 | 1,374,500 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Kinh doanh | 32 / 1 | 1,414,500 |
| Khoa Kinh doanh Quốc tế | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Kinh doanh | 9 / 0 | 1,414,500 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Khoa học | 9 / 1 | 1,801,500 |
| Ngành Vật lý | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Khoa học | 7 / 0 | 1,811,500 |
| Ngành Hóa học | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Khoa học | 21 / 2 | 1,841,500 |
| Khoa Khoa học Sự sống | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Khoa học | 26 / 2 | 1,841,500 |
| Khoa Xã hội học | |||
| Ngành Xã hội học | Khoảng 10 người cho toàn Khoa Xã hội học | 59 / 15 | 1,399,500 |
| Ngành Văn hóa hiện đại | Khoảng 10 người cho toàn Khoa Xã hội học | 8 / 4 | 1,399,500 |
| Ngành Xã hội học truyền thông | Khoảng 10 người cho toàn Khoa Xã hội học | 37 / 3 | 1,399,500 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Khoảng 12 người cho toàn Khoa Luật | 56 / 19 | 1,374,500 |
| Ngành Chính trị học | Khoảng 12 người cho toàn Khoa Luật | 19 / 10 | 1,374,500 |
| Ngành Luật Kinh doanh quốc tế | Khoảng 12 người cho toàn Khoa Luật | 4 / 2 | 1,374,500 |
| Ngành Luật Kinh doanh quốc tế, Chương trình Toàn cầu (tiếng Anh) | Vài người | 27 / 13 | 1,474,500 |
| Khoa Du lịch | |||
| Ngành Du lịch | Vài người | 22 / 8 | 1,374,500 |
| Ngành Giao lưu văn hóa | Vài người | 5 / 2 | 1,374,500 |
| Khoa Phúc lợi cộng đồng | |||
| Ngành Phúc lợi xã hội | Khoảng 9 người cho toàn Khoa Phúc lợi cộng đồng | 25 / 3 | 1,383,500 |
| Ngành Chính sách cộng đồng | Khoảng 9 người cho toàn Khoa Phúc lợi cộng đồng | 27 / 16 | 1,383,500 |
| Khoa Tâm lý học hiện đại | |||
| Ngành Tâm lý học | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Tâm lý học hiện đại | 19 / 4 | 1,433,500 |
| Ngành Biểu đạt cơ thể và Điện ảnh | Khoảng 6 người cho toàn Khoa Tâm lý học hiện đại | 17 / 6 | 1,458,500 |
| Khoa Thể thao và Sức khỏe | |||
| Ngành Thể thao và Sức khỏe | 4 | 19 / 6 | 1,473,500 |
| Khoa Môi trường học | |||
| Ngành Khoa học Môi trường | 4 | 33 / 8 | 1,593,500 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn đăng ký nhập học, bản trình bày lý do dự tuyển, bản gốc bảng điểm trung học phổ thông (toàn bộ các năm) và giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp), giấy chứng nhận chứng chỉ và kỳ thi tiếng Anh, giấy xác nhận điểm EJU hoặc bản sao phiếu dự thi, bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 5,068 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 4,131 · 82%
- Học lên cao học, v.v.
- 303 · 6%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Rikkyo Promising Future Scholarship — chọn 1 người cho mỗi khoa từ những thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh du học sinh (không cần đăng ký; cấp mỗi học kỳ sau khi nhập học)
Cách đến trường
- Cơ sở Ikebukuro
- Ga Ikebukuro (JR, Tokyo Metro và các tuyến khác), cửa Tây, đi bộ 7 phút · Văn học, Giao tiếp liên văn hóa, Kinh tế, Kinh doanh, Khoa học, Xã hội học, Luật, Môi trường
東京都豊島区西池袋3-34-1 - Cơ sở Niiza
- Ga Shiki, tuyến Tobu Tojo, đi bộ 15 phút · Du lịch, Phúc lợi cộng đồng, Tâm lý học hiện đại, Thể thao và Sức khỏe
埼玉県新座市北野1-2-26
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Aw1805 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons