Đại học Rissho
立正大学
còn 67 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 12/1 → thi ngày 5/2 · Kỳ thi tuyển chọn nhập học dành cho du học sinh nước ngoài (kỳ thi tháng 2)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.367.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Shinagawa | Ga Osaki và ga Gotanda, JR, đi bộ 5 phút | 29 | ¥51,300 | ¥78,500 |
| Cơ sở Kumagaya | Cửa ra phía Nam ga JR Kumagaya (đi xe buýt khoảng 10 phút) | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1872. Có 10,820 sinh viên, trong đó có 207 du học sinh. Có 287 giảng viên, trong đó 12 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Shinagawa, Cơ sở Kumagaya); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1580
- Có nguồn gốc từ cơ sở đào tạo tăng lữ Nichiren (Iidaka Danrin)
- 1872
- Mở trường với tư cách là cơ sở giáo dục hiện đại
- 1924
- Thành lập Đại học Rissho theo Sắc lệnh Đại học
- 1998
- Sáng lập Khoa Khoa học môi trường toàn cầu
- 2002
- Mở Khoa Tâm lý học có Khoa Tâm lý học lâm sàng đầu tiên trên toàn quốc
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Rissho tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển chọn nhập học dành cho du học sinh nước ngoài (kỳ thi tháng 11)
Tên chính thức: 外国人留学生対象選抜入学試験〈11月試験〉
Bạn nộp điểm EJU và hồ sơ, rồi vào tháng 11 làm bài luận tiếng Nhật và phỏng vấn tại cơ sở của trường. Tất cả các khoa đều nhận hồ sơ.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
A · Người đã dự thi EJU · công bố kết quả vào tháng 12
- Nộp hồ sơ 22/10~28/10
- →
- Thi 22/11còn 16 ngày
- →
- Kết quả 1/12
- →
- Làm thủ tục ~11/12
B · Dự định dự thi EJU tháng 11 · công bố kết quả vào tháng 1
- Nộp hồ sơ 22/10~28/10
- →
- Thi 22/11còn 16 ngày
- →
- Kết quả 5/1
- →
- Làm thủ tục ~16/1
Kỳ thi tuyển chọn nhập học dành cho du học sinh nước ngoài (kỳ thi tháng 2)
Tên chính thức: 外国人留学生対象選抜入学試験〈2月試験〉
Bạn nộp đơn vào tháng 1 và phỏng vấn vào tháng 2. Chỉ dành cho Khoa Kinh tế và Khoa Khoa học dữ liệu.
Đang nhận hồ sơ · đến 12/1
- Nộp hồ sơ 4/1~12/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 5/2
- →
- Kết quả 15/2
- →
- Làm thủ tục ~20/2
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Điều kiện B của “kỳ thi tháng 11” (dự định thi EJU tháng 11) và “kỳ thi tháng 2” không nhận hồ sơ từ ngoài Nhật Bản. Tất cả các kỳ thi đều tổ chức tại các cơ sở trong nước Nhật
- Tại thời điểm dự thi, phải có một trong các tư cách lưu trú nêu trong Bảng phụ lục 1 hoặc Bảng phụ lục 2 của Luật Kiểm soát xuất nhập cảnh và Công nhận người tị nạn. Người có quốc tịch nước ngoài đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) trung học phổ thông ở Nhật Bản cũng thuộc diện được dự tuyển.
- Bảng kiểm tra hồ sơ nộp phải được trường tiếng Nhật (hoặc trường trung học phổ thông Nhật Bản) kiểm tra lại và có người phụ trách điền vào. Nếu nộp hồ sơ từ nước ngoài, hãy liên hệ trước với Trung tâm Tuyển sinh
- Chi phí chi trả không được lấy từ tiền làm thêm của chính bản thân. Người liên lạc khẩn cấp chỉ giới hạn ở người sống tại Nhật Bản
- Lệ phí xét tuyển và hồ sơ nộp sẽ không được hoàn lại. Với học phí đã đóng sau thủ tục nhập học, nếu nộp đơn từ chối nhập học chậm nhất vào cuối tháng 3/2027 thì được hoàn lại toàn bộ trừ phí nhập học.
立正大学 入試情報サイト 学部入試(入学試験要項) · 立正大学 2027年度 入学試験要項 特別選抜 外国人留学生対象選抜入学試験 · đã xác nhận 2026-11-04
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,367,000 ~ ¥1,629,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Số liệu thực tế năm học 2026 (năm học 2027 chưa quyết định). Tổng chi phí năm đầu khác nhau tùy khoa và ngành.
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 15
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Tâm lý học | |||
| Ngành Tâm lý học lâm sàng | Vài người | 7 / 0 | 1,399,000 |
| Khoa Tâm lý học giao tiếp và xã hội | Vài người | 17 / 2 | 1,399,000 |
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | Vài người | 1 / 0 | 1,419,000 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | Vài người | 17 / 1 | 1,435,000 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế học | Một vài người cho cả kỳ thi tháng 11 lẫn kỳ thi tháng 2 | 144 / 30 | 1,394,000 |
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Triết học | Vài người | 1 / 0 | 1,367,000 |
| Ngành Sử học | Vài người | 7 / 0 | 1,367,000 |
| Ngành Xã hội học | Vài người | 4 / 0 | 1,384,000 |
| Khoa Văn học (Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản · Ngôn ngữ và Văn học Anh Mỹ) | Vài người | 2 / 0 | 1,367,000 |
| Khoa Phật học | |||
| Khoa Phật học · Khoa Tông học | Vài người | 3 / 2 | 1,424,000 |
| Khoa Khoa học Dữ liệu | |||
| Ngành Khoa học dữ liệu | 5 | 8 / 6 | 1,604,000 |
| Khoa Khoa học môi trường toàn cầu | |||
| Ngành Hệ thống Môi trường | Vài người | 2 / 1 | 1,629,000 |
| Ngành Địa lý học | Vài người | 2 / 1 | 1,499,000 |
| Khoa Phúc lợi xã hội | |||
| Ngành Phúc lợi Xã hội | Vài người | 8 / 6 | 1,419,000 |
| Khoa Giáo dục và Phúc lợi trẻ em | Vài người | 2 / 1 | 1,439,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Bảng kiểm tra hồ sơ nộp (Mẫu A), giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) và bảng điểm trung học phổ thông (bản gốc), bản khai học vấn (Mẫu B), bản sao hộ chiếu (với hồ sơ nộp trong nước thì kèm bản sao hai mặt thẻ cư trú), giấy xác nhận điểm EJU (điều kiện B là bản sao phiếu dự thi), phiếu xác nhận thông tin người chi trả chi phí và người liên lạc khẩn cấp (Mẫu C), phiếu xác nhận tư cách lưu trú (Mẫu D), giấy bài tập (Khoa Luật · Khoa Khoa học môi trường toàn cầu)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,349 · Tổng của 2.284 người tốt nghiệp đại học cộng 65 người hoàn thành cao học. Người có việc làm là “nhân viên chính thức, chủ kinh doanh cá thể, v.v.”
- Có việc làm chính thức
- 1,887 · 80%
- Học lên cao học, v.v.
- 59 · 3%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Cơ sở Kumagaya có ký túc xá sinh viên “Unidens” (thông tin tuyển cư dân mới được thông báo trên trang web của trường)
Cách đến trường
- Cơ sở Shinagawa
- Ga Osaki và ga Gotanda, JR, đi bộ 5 phút · Tâm lý học, Luật, Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Văn học, Phật học
東京都品川区大崎4-2-16 - Cơ sở Kumagaya
- Cửa ra phía Nam ga JR Kumagaya (đi xe buýt khoảng 10 phút) · Khoa học dữ liệu, Khoa học môi trường toàn cầu, Phúc lợi xã hội
埼玉県熊谷市万吉1700
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Toneriko ef · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons