Đại học Ritsumeikan
立命館大学
Top Global University (Loại B · Global Traction)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 24 trường này được chọn để dẫn dắt quốc tế hóa đại học Nhật Bản.Kan-Kan-Do-RitsuⓘTên gọi chung của Kansai, Kwansei Gakuin, Doshisha và Ritsumeikan, bốn đại học tư thục hàng đầu vùng Kansai. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 10 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 16/11 → thi ngày 9/1 · Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài (thực hiện đợt sau)
- Địa điểm thi
- Trực tuyến từ ngoài Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 250 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.347.200 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Kinugasa | Xuống xe buýt thành phố Kyoto hoặc xe buýt JR tại trạm "Ritsumeikan Daigaku-mae" | 16 | ¥47,000 | ¥53,000 |
| Cơ sở Osaka Ibaraki (OIC) | Ga JR Ibaraki, đi bộ 5 phút | 1 | ¥49,000 | ¥49,000 |
| Cơ sở Biwako-Kusatsu (BKC) | Đi xe buýt khoảng 20 phút từ ga JR Minami-Kusatsu | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1900. Có 39,328 sinh viên, trong đó có 3,512 du học sinh. Có 1,509 giảng viên, trong đó 204 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Kinugasa, Cơ sở Osaka Ibaraki (OIC), Cơ sở Biwako-Kusatsu (BKC)); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1900
- Nakagawa Kojuro sáng lập "Trường Pháp chính Tư thục Kyoto"
- 1913
- Đổi tên trường đại học thành "Đại học Tư thục Ritsumeikan"
- 1922
- Được nâng lên thành "Đại học Ritsumeikan" (chế độ cũ) theo Sắc lệnh Đại học
- 1994
- Mở Cơ sở Biwako-Kusatsu (BKC), Khoa Khoa học và Kỹ thuật được mở rộng và chuyển đến đó
- 2015
- Mở Cơ sở Osaka Ibaraki
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Ritsumeikan tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài
Tên chính thức: 外国人留学生入学試験
Vòng tuyển chọn 1 dựa trên kết quả EJU, và vòng 2 là phỏng vấn bằng tiếng Nhật. Nếu sống ngoài Nhật Bản thì phỏng vấn trực tuyến tại nhà.
Đang nhận hồ sơ · đến 16/11
Đợt sau · nộp hồ sơ tháng 11 · phỏng vấn tháng 1
- Nộp hồ sơ 9/11~16/11mở sau 3 ngày
- →
- Thi vòng 1 9/1
- →
- Thi vòng 2 10/1
- →
- Kết quả 20/1
- →
- Làm thủ tục ~3/2
Đợt đầu · nộp hồ sơ tháng 8 · phỏng vấn tháng 10
- Nộp hồ sơ 18/8~28/8
- →
- Thi vòng 1 3/10
- →
- Thi vòng 2 4/10
- →
- Kết quả 19/10
- →
- Làm thủ tục ~2/11
Kỳ thi tuyển sinh AO theo chuẩn tiếng Anh
Tên chính thức: AO英語基準入学試験
Đây là các chương trình học bằng tiếng Anh. Bạn nộp hồ sơ và phỏng vấn qua web hoặc qua điện thoại. Không cần đến trường.
Đang nhận hồ sơ · đến 12/1
Nhập học tháng 4 · GS · JDP · ISSE
- Nộp hồ sơ 19/8~8/9
- →
- Thi vòng 1 14/11còn 8 ngày
- →
- Thi vòng 2 15/11
- →
- Kết quả 26/11
Nhập học tháng 9 · GS · CRPS
Kỳ thi tuyển sinh AO theo chuẩn tiếng Anh, Khoa Giáo dục khai phóng Toàn cầu
Tên chính thức: AO英語基準入学試験 グローバル教養学部
Đây là Khoa Giáo dục khai phóng Toàn cầu cấp bằng chung với Đại học Quốc gia Australia. Không có phỏng vấn; chỉ xét tuyển bằng hồ sơ.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Nhập học tháng 9 · Đợt 1–3
- Nộp hồ sơ 14/10~2/11
- →
- Kết quả 24/12còn 48 ngày
Nhập học tháng 4
- Nộp hồ sơ 19/8~8/9
- →
- Kết quả 29/10
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Với đợt đầu, nếu không đạt điểm chuẩn nộp hồ sơ của EJU thì hồ sơ không được tiếp nhận (đợt sau chỉ là điểm tham khảo)
- Tổng thời gian đã học tại tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông v.v. ở Nhật Bản phải từ 3 năm trở xuống
- Thư nguyện vọng viết bằng tiếng Nhật trong 800 chữ và do chính bạn viết. Nội dung tạo bằng AI sinh tạo có thể bị coi là gian lận
- Phương thức phỏng vấn được quyết định theo phân loại địa chỉ khi nộp hồ sơ và không thể thay đổi. Dù phỏng vấn trực tuyến gặp sự cố thiết bị liên lạc cũng không được thi lại
- Phí nhập học và phí chuyển tiền ra nước ngoài không được hoàn lại với bất kỳ lý do gì. Nếu không nhận được Giấy chứng nhận tư cách lưu trú trong tháng 3 thì không thể nhập cảnh trước khi nhập học (người đỗ đợt đầu phải nộp học phí chậm nhất vào ngày 21/12)
立命館大学 2027年度 外国人留学生入学試験(前期実施・後期実施)入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,347,200 ~ ¥2,600,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥200,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Phí nhập học + học phí năm nhất (dành cho sinh viên nhập học năm học 2027). Các khoản phí khác (hội sinh viên, hội học thuật, hội hỗ trợ giáo dục của phụ huynh, khoảng 23.000 - 31.000 yên) tính riêng. Lệ phí xét tuyển là vòng 1: 15.000 yên + vòng 2: 20.000 yên (Khoa Quản trị Kinh doanh 35.000 yên), AO theo chuẩn tiếng Anh là 5.000 yên. Mức cao nhất là Khoa Giáo dục khai phóng Toàn cầu
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 35
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Luật | |||
| Ngành Luật | 17 | 120 / 34 | 1,347,200 |
| Khoa Xã hội học Công nghiệp | |||
| Ngành Xã hội học Hiện đại, chuyên ngành Xã hội Hiện đại | 6 | 55 / 13 | 1,541,000 |
| Ngành Xã hội học Hiện đại, chuyên ngành Xã hội Truyền thông | 10 | 69 / 16 | 1,541,000 |
| Ngành Xã hội học Hiện đại, chuyên ngành Xã hội Thể thao | 4 | 12 / 3 | 1,541,000 |
| Ngành Xã hội học Hiện đại, chuyên ngành Phúc lợi Con người | 2 | 17 / 0 | 1,541,000 |
| Khoa Quan hệ Quốc tế | |||
| Ngành Quan hệ Quốc tế, chuyên ngành Quan hệ Quốc tế | 22 | 189 / 56 | 1,669,200 |
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Nhân văn (8 lĩnh vực học thuật) | 25 | 241 / 44 | 1,509,400 |
| Khoa Thiết kế và Nghệ thuật | |||
| Ngành Thiết kế và Nghệ thuật | 10 | 65 / 10 | 1,930,000 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | 42 | 333 / 97 | 1,347,200 |
| Khoa Khoa học Chính sách | |||
| Ngành Khoa học Chính sách, chuyên ngành Khoa học Chính sách | 5 | 87 / 6 | 1,561,600 |
| Khoa Tâm lý học Tổng hợp | |||
| Ngành Tâm lý học Tổng hợp | 12 | 92 / 15 | 1,602,400 |
| Khoa Nghệ thuật Hình ảnh | |||
| Ngành Nghệ thuật Hình ảnh | 26 | 166 / 27 | 2,320,400 |
| Khoa Kinh tế | |||
| Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quốc tế | 2 | 19 / 3 | 1,385,800 |
| Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế | 22 | 155 / 33 | 1,385,800 |
| Khoa Khoa học Thể thao và Sức khỏe | |||
| Ngành Khoa học Thể thao và Sức khỏe | 4 | 41 / 6 | 1,646,000 |
| Khoa Quản lý Ẩm thực | |||
| Ngành Quản lý Ẩm thực | 12 | 140 / 16 | 1,613,200 |
| Khoa Khoa học Thông tin và Kỹ thuật | |||
| Ngành Khoa học Thông tin và Kỹ thuật | 25 | 182 / 31 | 2,001,600 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật | |||
| Ngành Khoa học Toán học | 10 | 123 / 47 | 1,939,400 |
| Ngành Khoa học Vật lý | 2 | 29 / 5 | 2,001,600 |
| Ngành Kỹ thuật Điện và Điện tử | 2 | 56 / 7 | 2,001,600 |
| Ngành Kỹ thuật Thông tin Điện tử | 2 | 25 / 5 | 2,001,600 |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | 4 | 98 / 10 | 2,001,600 |
| Ngành Robot học | 4 | 57 / 8 | 2,001,600 |
| Ngành Kỹ thuật Môi trường và Đô thị | 4 | 27 / 4 | 2,001,600 |
| Ngành Thiết kế Kiến trúc và Đô thị | 2 | 33 / 5 | 2,001,600 |
| Khoa Khoa học Sự sống | |||
| Ngành Hóa học Ứng dụng | 2 | 50 / 8 | 2,035,600 |
| Ngành Công nghệ Sinh học | 2 | 39 / 3 | 2,035,600 |
| Ngành Tin sinh học | 2 | 28 / 9 | 2,035,600 |
| Ngành Khoa học Y sinh | 2 | 29 / 5 | 2,035,600 |
| Khoa Dược | |||
| Ngành Khoa học Phát triển Thuốc (hệ 4 năm) | 2 | 5 / 3 | 2,264,600 |
| Khoa Quan hệ Quốc tế | |||
| Ngành Quan hệ Quốc tế, chuyên ngành Global Studies (tiếng Anh) | 46 | 1,669,200 | |
| Chương trình liên kết quốc tế Đại học American - Đại học Ritsumeikan (tiếng Anh) | 4 | 1,669,200 | |
| Khoa Giáo dục khai phóng Toàn cầu | |||
| Ngành Giáo dục khai phóng Toàn cầu (RU-ANU, tiếng Anh) | 47 | 2,600,000 | |
| Khoa Khoa học Chính sách | |||
| Ngành Khoa học Chính sách, chuyên ngành CRPS (tiếng Anh) | 35 | 1,561,600 | |
| Khoa Khoa học Thông tin và Kỹ thuật | |||
| Ngành Khoa học Thông tin và Kỹ thuật, khóa ISSE (tiếng Anh) | 24 | 2,001,600 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) cấp 3 · bảng điểm tất cả các năm học · thư nguyện vọng (800 chữ tiếng Nhật) · hộ chiếu · ảnh · giấy xác nhận kết quả EJU v.v. · kỳ thi tiếng Anh bên ngoài (đối với các khoa liên quan). Nộp trực tuyến.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 9,482 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 6,741 · 71%
- Học lên cao học, v.v.
- 1,508 · 16%
Không tìm thấy kết quả việc làm của du học sinh trong tài liệu chính thức (Trung tâm Hướng nghiệp thông báo có tổ chức buổi giới thiệu và hướng dẫn phỏng vấn dành cho du học sinh)
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Miễn giảm học phí cho du học sinh nước ngoài — dành cho người có tư cách lưu trú "Du học" và có kết quả thi tuyển đứng đầu. Trong vòng 10% chỉ tiêu được giảm 100% học phí, trong vòng 10% tiếp theo giảm 50%, trong vòng 50% giảm 20% học phí trong 1 năm (thông báo khi công bố kết quả đỗ)
- Chế độ miễn giảm học phí từ năm học 2028 trở đi chưa được quyết định
- Đăng ký học bổng sau khi nhập học (tuyển vào đầu tháng 4 và đầu tháng 10)
Hỗ trợ đời sống
Việc giới thiệu và môi giới nhà trọ do Hợp tác xã Ritsumeikan và công ty do trường chỉ định thực hiện
Cách đến trường
- Cơ sở Kinugasa
- Xuống xe buýt thành phố Kyoto hoặc xe buýt JR tại trạm "Ritsumeikan Daigaku-mae" · Luật, Xã hội học Công nghiệp, Quan hệ Quốc tế, Văn học, Thiết kế và Nghệ thuật
京都府京都市北区等持院北町56-1 - Cơ sở Osaka Ibaraki (OIC)
- Ga JR Ibaraki, đi bộ 5 phút · Quản trị Kinh doanh, Khoa học Chính sách, Khoa học Thông tin và Kỹ thuật, Nghệ thuật Hình ảnh, Tâm lý học Tổng hợp, Giáo dục khai phóng Toàn cầu
大阪府茨木市岩倉町2-150 - Cơ sở Biwako-Kusatsu (BKC)
- Đi xe buýt khoảng 20 phút từ ga JR Minami-Kusatsu · Kinh tế, Khoa học Thể thao và Sức khỏe, Quản lý Ẩm thực, Khoa học và Kỹ thuật, Khoa học Sự sống, Dược
滋賀県草津市野路東1丁目1-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: AngloFrench91 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons