← Xem trên bản đồ Đại học Ryukoku Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Ryukoku

Đại học Ryukoku

龍谷大学

Kyoto, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

San-Kin-Ko-RyuⓘChữ đầu của Kyoto Sangyo, Kindai, Konan và Ryukoku, nhóm đại học tư thục lớn ở vùng Kansai. Đây không phải xếp hạng chính thức.

còn 35 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 11/12 → thi ngày 20/2 · Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài, lịch đợt sau (người sống tại Nhật Bản)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.152.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên22.299
Du học sinh589
Giảng viên535
Thành lập1639

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở Kyoto FukakusaTuyến chính Keihan, ga Ryukoku-mae-Fukakusa, đi bộ 3 phút7¥35,000¥63,000
Cơ sở Kyoto OmiyaGa JR Kyoto, đi bộ 10 phút7¥68,000¥105,000
Cơ sở Biwako-OtsuTuyến JR Biwako, ga Seta, rồi đi xe buýt Teisan khoảng 8 phút2¥35,000¥41,000

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

京都府京都市伏見区深草塚本町67

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1639. Có 22,299 sinh viên, trong đó có 589 du học sinh. Có 535 giảng viên, trong đó 36 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Kyoto Fukakusa, Cơ sở Kyoto Omiya, Cơ sở Biwako-Otsu); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1639
Hoàn thành ký túc xá học tập trong khuôn viên Nishi Hongwanji, Kyoto (khởi đầu của Đại học Ryukoku)
1922
Trở thành trường đại học theo Sắc lệnh Đại học và đổi tên thành Đại học Ryukoku
1949
Được phê duyệt là Đại học Ryukoku theo chế độ mới, mở Khoa Văn học
1989
Mở cơ sở Seta, mở Khoa Khoa học và Kỹ thuật và Khoa Xã hội
2015
Mở Khoa Quốc tế (Fukakusa) và Khoa Nông nghiệp

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Ryukoku tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài, hình thức thi theo môn (người sống tại Nhật Bản)

Tên chính thức: 外国人留学生入学試験 学科試験方式(日本国内居住者)

Bạn sống tại Nhật Bản, nếu vượt qua vòng một bằng điểm EJU và hồ sơ thì sẽ phỏng vấn tại cơ sở của trường.

Điều kiệnCác môn EJU do khoa chỉ định · Quản trị kinh doanh, Xã hội, Chính sách có chuẩn như Tiếng Nhật từ 270 điểm trở lênĐịa điểm thiCác cơ sở trong nước Nhật (Fukakusa, Seta, v.v.)Các ngànhTất cả các khoa (lịch đợt sau chỉ một số khoa)

Đang nhận hồ sơ · đến 11/12

Lịch đợt đầu · nộp hồ sơ tháng 9 đến tháng 10 · phỏng vấn tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 25/9~2/10
  2. →
  3. Thi 7/11còn 1 ngày
  4. →
  5. Kết quả 14/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~20/11

Lịch đợt sau · nộp hồ sơ tháng 12 · phỏng vấn tháng 2 · một số khoa

  1. Nộp hồ sơ 7/12~11/12mở sau 31 ngày
  2. →
  3. Thi 20/2
  4. →
  5. Kết quả 26/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~3/3

Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài, lịch đợt đầu (người sống ngoài Nhật Bản)

Tên chính thức: 外国人留学生入学試験 前期日程(日本国外居住者)

Bạn gửi hồ sơ khi vẫn ở ngoài Nhật Bản và phỏng vấn trực tuyến. Chỉ có lịch đợt đầu.

Điều kiệnCác môn EJU do khoa chỉ định · chuẩn điểm của từng khoa giống người sống trong nước NhậtĐịa điểm thiPhỏng vấn trực tuyến (từ nhà)Các ngànhTất cả các khoa

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 28/8~9/9
  2. →
  3. Thi 7/11còn 1 ngày
  4. →
  5. Kết quả 14/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~27/11

Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài (nhập học tháng 9)

Tên chính thức: 外国人留学生入学試験〈9月入学〉

Khoa Luật và Khoa Văn hóa quốc tế cũng có hình thức nhập học vào tháng 9. Người sống ngoài Nhật Bản phỏng vấn trực tuyến.

Điều kiệnCác môn EJU do khoa chỉ địnhĐịa điểm thiPhỏng vấn tại cơ sở của trường hoặc phỏng vấn trực tuyếnCác ngànhLuật (Ngành Luật) · Quốc tế (Ngành Văn hóa quốc tế)

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

Sống tại Nhật Bản · nộp hồ sơ tháng 5 · phỏng vấn tháng 6

  1. Nộp hồ sơ 4/5~13/5
  2. →
  3. Thi 13/6
  4. →
  5. Kết quả 27/6
  6. →
  7. Làm thủ tục ~3/7

Sống ngoài Nhật Bản · nộp hồ sơ tháng 4 · phỏng vấn trực tuyến tháng 6

  1. Nộp hồ sơ 15/4~24/4
  2. →
  3. Thi 13/6
  4. →
  5. Kết quả 27/6
  6. →
  7. Làm thủ tục ~10/7

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Người sống ngoài Nhật Bản chỉ được nộp hồ sơ cho lịch đợt đầu (lịch đợt sau chỉ dành cho người sống trong nước)
  2. EJU chỉ chọn và nộp một lần thi, không thể nộp thêm hay thay đổi sau khi nộp hồ sơ. Nếu thiếu dù chỉ một môn do khoa chỉ định thì không thuộc đối tượng xét tuyển.
  3. Không chấp nhận bản sao hay bản công chứng của giấy chứng nhận (chỉ bản gốc). Nếu hồ sơ thiếu sót mà không trao đổi trước thì không thể dự thi
  4. Với phỏng vấn trực tuyến, nếu không thực hiện kiểm tra kết nối trước và vào ngày thi không kết nối được thì sẽ bị coi là vắng mặt. Nếu quá 10 phút kể từ giờ bắt đầu dự kiến mà vẫn chưa kết nối thì không được dự thi.
  5. Khoản tiền tương đương phí nhập học sẽ không được hoàn lại ngay cả khi bạn từ chối nhập học. Thủ tục nhập học sau thời hạn làm thủ tục sẽ không được chấp nhận trong bất kỳ trường hợp nào

龍谷大学 外国人留学生入学試験要項(学部・大学院)2026年9月入学 · 龍谷大学 外国人留学生入学試験要項(学部・大学院)2027年4月入学(2026年10月8日更新) · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,152,000 ~ ¥1,675,600
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥714,750
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

Số tiền dự kiến cho nhập học tháng 4/2027. Năm đầu đã được giảm học phí 260.000 yên mỗi năm. Nếu được chọn nhận Học bổng hỗ trợ học phí dành cho du học sinh nước ngoài thì được giảm thêm 250.000 yên học phí (mỗi học kỳ 125.000 yên)

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 34
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Văn học
Khoa Phật học, Lĩnh vực Chân tông11,154,000
Khoa Phật học, Lĩnh vực Phật giáo11,154,000
Khoa Phật học, Lĩnh vực Ứng dụng xã hội11,154,000
Khoa Triết học, Chuyên ngành Triết học215 / 41,154,000
Khoa Triết học, Chuyên ngành Giáo dục học29 / 01,154,000
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Nhật Bản27 / 21,154,000
Khoa Lịch sử, Chuyên ngành Lịch sử Đông phương612 / 31,154,000
Khoa Lịch sử, Chuyên ngành Lịch sử Phật giáo22 / 11,154,000
Khoa Lịch sử, Chuyên ngành Di sản văn hóa25 / 01,189,900
Ngành Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản316 / 41,154,000
Ngành Văn học Anh - Mỹ32 / 01,154,000
Khoa Tâm lý học
Ngành Tâm lý học341 / 51,300,000
Khoa Kinh tế
Ngành Kinh tế học1252 / 201,154,000
Khoa Quản trị Kinh doanh
Ngành Quản trị Kinh doanh737 / 81,152,000
Khoa Thương mại322 / 31,152,000
Khoa Luật
Ngành Luật539 / 101,155,000
Khoa Chính sách
Khoa Chính sách584 / 111,170,000
Khoa Quốc tế học
Ngành Văn hóa Quốc tế30112 / 231,210,000
Khoa Nghiên cứu toàn cầu30 / 01,525,000
Khoa Xã hội học
Khoa Xã hội học tổng hợp, Lĩnh vực Xã hội hiện đại14 / 21,189,000
Khoa Xã hội học tổng hợp, Lĩnh vực Văn hóa · Truyền thông17 / 21,189,000
Khoa Xã hội học tổng hợp, Lĩnh vực Xã hội sức khỏe · thể thao13 / 01,189,000
Khoa Xã hội học tổng hợp, Lĩnh vực Phúc lợi hiện đại18 / 21,189,000
Khoa Bền vững môi trường
Khoa Bền vững môi trường21,675,600
Khoa Tin học
Khoa Thông tin học, Chuyên ngành Truyền thông thông tin và Chuyên ngành Hệ thống thông tin thông minh (tuyển chung)11,675,600
Khoa Thông tin học, Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thực hành11,675,600
Khoa Khoa học và Kỹ thuật
Chương trình Toán học · Khoa học thông tin23 / 21,625,600
Chương trình Điện tử · Thông tin · Truyền thông23 / 31,675,600
Chương trình Kỹ thuật cơ khí · Robot21 / 01,675,600
Chương trình Hóa học ứng dụng21 / 11,675,600
Khoa Nông học
Ngành Khoa học Sự sống116 / 91,593,600
Ngành Nông học228 / 111,593,600
Khoa Dinh dưỡng thực phẩm213 / 11,663,600
Khoa Hệ thống thực phẩm và nông nghiệp216 / 51,325,900

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Đơn xin nhập học, giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông · bảng điểm (bản gốc), giấy xác nhận điểm EJU, (trong nước) bản sao phiếu cư trú, (nếu thuộc diện) giấy cam kết chi trả chi phí · giấy chứng nhận tỷ lệ đi học của cơ sở giáo dục tiếng Nhật, (Kinh tế · Thông tin · Khoa học và Kỹ thuật) thư giới thiệu, (Thông tin · Khoa học và Kỹ thuật) điểm TOEFL/TOEIC, (ngoài nước) giấy cam kết phỏng vấn trực tuyến, v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
5,024 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
4,123 · 82%
Học lên cao học, v.v.
314 · 6%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Học bổng hỗ trợ học phí dành cho du học sinh nước ngoài (sinh viên năm nhất đại học) — giảm 125.000 yên học phí cho mỗi học kỳ 1 và 2. Chọn “Có” ở mục mong muốn áp dụng khi nộp hồ sơ. Điều kiện là có tư cách lưu trú “Du học”, sẽ mất tư cách nhận học bổng nếu, chẳng hạn, tiền gia đình gửi hàng tháng vượt quá 90.000 yên.
  • Học bổng đặc biệt dành cho người nước ngoài (du học sinh) (sinh viên năm 2 đến năm 4) — 400.000 yên hoặc 200.000 yên mỗi năm (do trưởng khoa giới thiệu · một vài người)

Hỗ trợ đời sống

Hai ký túc xá du học sinh (khoảng 175 người). Sinh viên Nhật Bản ở cùng với vai trò resident supporter. Thông tin vào ở được gửi cho người trúng tuyển qua UCARO

Cách đến trường

Cơ sở Kyoto Fukakusa
Tuyến chính Keihan, ga Ryukoku-mae-Fukakusa, đi bộ 3 phút · Văn học · Tâm lý học (năm 1 · 2) · Kinh tế · Quản trị kinh doanh · Luật · Chính sách · Quốc tế · Xã hội
京都府京都市伏見区深草塚本町67
Cơ sở Kyoto Omiya
Ga JR Kyoto, đi bộ 10 phút · Văn học · Tâm lý học (năm 3 · 4)
京都府京都市下京区七条通大宮東入大工町125番地の1
Cơ sở Biwako-Otsu
Tuyến JR Biwako, ga Seta, rồi đi xe buýt Teisan khoảng 8 phút · Bền vững môi trường · Thông tin · Khoa học và Kỹ thuật · Nông nghiệp
滋賀県大津市瀬田大江町横谷1番5

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 663highland · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons