Đại học Shinshu
信州大学
còn 63 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 8/1 → thi ngày 4/2 · Tuyển sinh du học sinh tự túc (Khoa Nhân văn · Khoa Kinh tế và Luật)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥817.800 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Matsumoto | Đi xe buýt khoảng 15 phút từ cửa Castle (cửa phía Đông) của ga JR Matsumoto (Shinshu Daigaku Mae / Daigaku Seimon) | 0 | — | — |
| Cơ sở Nagano (Giáo dục) | Đi xe buýt khoảng 10-15 phút từ cửa Zenkoji của ga JR Nagano (Shindai Kyoikugakubu Mae) | 0 | — | — |
| Cơ sở Nagano (Kỹ thuật) | Cửa phía Đông của ga JR Nagano, đi bộ 20 phút | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học quốc lập, thành lập năm 1873. Có 11,144 sinh viên, trong đó có 265 du học sinh. Có 977 giảng viên, trong đó 47 người nước ngoài. Có 5 cơ sở (Cơ sở Matsumoto, Cơ sở Nagano (Giáo dục), Cơ sở Nagano (Kỹ thuật), Cơ sở Ina, Cơ sở Ueda); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 4
- 1949
- Đại học Shinshu được thành lập với 6 khoa: Văn - Lý, Giáo dục, Y, Kỹ thuật, Nông nghiệp, Khoa học và Công nghệ sợi, trên nền tảng Đại học Y khoa Matsumoto, Trường Trung học phổ thông hệ cũ Matsumoto, Trường Sư phạm Nagano, Trường chuyên môn Sợi Ueda v.v.
- 1966
- Cải tổ Khoa Văn - Lý, thành lập Khoa Nhân văn và Khoa Khoa học
- 1978
- Thành lập Khoa Kinh tế
- 2004
- Trở thành pháp nhân đại học quốc lập
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Shinshu tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn du học sinh tự túc
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜
Thời gian nộp hồ sơ, ngày thi và cơ sở khác nhau tùy khoa. Hầu hết các khoa dùng EJU làm tài liệu tham khảo cho phỏng vấn và xét tuyển chủ yếu dựa vào phỏng vấn.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/1
Nhân văn · Kinh tế và Luật · 04/02
- Nộp hồ sơ 4/1~8/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 4/2
- →
- Kết quả 10/2
- →
- Làm thủ tục ~26/2
Giáo dục · 25-26/02
- Nộp hồ sơ 4/1~8/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Khoa học · Kỹ thuật · Sợi · Chương trình · 12/02
- Nộp hồ sơ 14/1~21/1mở sau 69 ngày
- →
- Thi 12/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Nông nghiệp · 25/02
- Nộp hồ sơ 14/1~21/1mở sau 69 ngày
- →
- Thi 25/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Tuyển sinh du học sinh tự túc (Khoa Y)
Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜(医学部)
Ngành Y xét tuyển bằng bài thi viết (Toán, Khoa học tự nhiên, ngoại ngữ) và phỏng vấn, Ngành Khoa học sức khỏe xét tuyển bằng phỏng vấn. EJU chỉ dùng kết quả tháng 11/2026.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/1
Thi ngày 25-26/02
- Nộp hồ sơ 4/1~8/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi vòng 1 25/2
- →
- Thi vòng 2 26/2
- →
- Kết quả 8/3
- →
- Làm thủ tục ~15/3
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Người đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) trường THPT ở Nhật Bản không được nộp hồ sơ. Cần phải đã học từ 2 năm học trở lên, tính cả năm học cuối, tại trường tương đương THPT ở nước ngoài
- Tất cả mọi người đều phải dự thi EJU năm 2026 và dự thi TOEIC L&R hoặc TOEFL iBT trong năm 2025-2026 mới đủ điều kiện nộp hồ sơ
- Ngành Y: không thể nộp hồ sơ nếu không đạt tổng điểm EJU tháng 11/2026 từ 680 điểm trở lên và TOEIC L&R từ 700 điểm hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên; Ngành Khoa học sức khỏe: không thể nộp hồ sơ nếu tổng điểm kỳ thi đó không đạt từ 595 điểm trở lên
- Theo thông báo tuyển sinh năm 2026, TOEFL iBT chỉ nhận bản gốc Test Taker Score Report gửi qua đường bưu điện (điểm in từ web không được chấp nhận)
- Thời gian nộp hồ sơ khác nhau tùy khoa (Nhân văn · Giáo dục · Kinh tế và Luật · Y: 04-08/01; Khoa học · Kỹ thuật · Nông nghiệp · Khoa học và Công nghệ sợi · Chương trình: 14-21/01, hồ sơ đều phải đến nơi trong thời hạn). Thông báo tuyển sinh sinh viên năm 2027 dự kiến công bố vào tháng 11
信州大学 令和9年度入学者選抜要項(令和8年7月公表)Ⅷ 私費外国人留学生選抜 · 令和8(2026)年度 信州大学 学生募集要項(私費外国人留学生選抜) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥817,800
- Lệ phí xét tuyển
- ¥17,000
Mức theo thông báo tuyển sinh năm 2026 (tính đến tháng 4/2025): phí nhập học 282.000 yên + học phí 535.800 yên/năm. Ngoài ra có bảo hiểm sinh viên, hội phí hội hậu viện v.v. từ 55.000 yên, và phí sử dụng hệ thống khi nộp hồ sơ 900 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 44
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Nhân văn | |||
| Ngành Nhân văn | Vài người | 12 / 1 | 817,800 |
| Khoa Giáo dục, Chương trình đào tạo giáo viên giáo dục phổ thông | |||
| Chuyên ngành Giáo dục hiện đại | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục xã hội | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục âm nhạc | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục đặc biệt | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục hỗ trợ tâm lý | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục tiếng Nhật | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục tiếng Anh | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục thủ công mỹ thuật · mỹ thuật | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục gia chính | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục Toán học | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục Khoa học tự nhiên | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục chế tạo · kỹ thuật | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Giáo dục ngoài trời | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Sức khỏe và Thể dục | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Kinh tế và Luật | |||
| Ngành Kinh tế ứng dụng | Vài người | 25 / 7 | 817,800 |
| Ngành Luật tổng hợp | Vài người | 7 / 3 | 817,800 |
| Khoa Khoa học | |||
| Ngành Toán học | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học, Chuyên ngành Vật lý | Vài người | 3 / 1 | 817,800 |
| Ngành Khoa học, Chuyên ngành Hóa học | Vài người | 4 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học, Chuyên ngành Khoa học Trái đất | Vài người | 1 / 1 | 817,800 |
| Ngành Khoa học, Chuyên ngành Sinh học | Vài người | 6 / 1 | 817,800 |
| Khoa Y | |||
| Ngành Y | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Điều dưỡng | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Ngành Khoa học sức khỏe, Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Sức khỏe, chuyên ngành Vật lý trị liệu | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học Sức khỏe, chuyên ngành Hoạt động trị liệu | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Kỹ thuật, Ngành Kỹ thuật | |||
| Chuyên ngành Hóa học ứng dụng | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Vật liệu môi trường và năng lượng | Vài người | 4 / 1 | 817,800 |
| Chuyên ngành Môi trường nước và Xây dựng dân dụng | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Điện - Điện tử | Vài người | 12 / 2 | 817,800 |
| Chuyên ngành Vật lý cơ khí | Vài người | 8 / 3 | 817,800 |
| Chuyên ngành Cơ khí thông minh | Vài người | 7 / 2 | 817,800 |
| Chuyên ngành Kiến trúc | Vài người | 1 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Khoa học thông tin | Vài người | 11 / 2 | 817,800 |
| Chuyên ngành Thiết kế thông tin | Vài người | 3 / 0 | 817,800 |
| Khoa Nông nghiệp, Ngành Khoa học nông nghiệp và sự sống | |||
| Chuyên ngành Khoa học sự sống và thực phẩm | Vài người | 4 / 1 | 817,800 |
| Chuyên ngành Khoa học hệ thống sản xuất lương thực | Vài người | 2 / 0 | 817,800 |
| Chuyên ngành Rừng vùng núi và Cộng sinh môi trường | Vài người | 0 / 0 | 817,800 |
| Khoa Khoa học và Công nghệ sợi | |||
| Ngành Sợi tiên tiến và Kỹ thuật cảm tính | Vài người | 1 / 1 | 817,800 |
| Ngành Cơ khí và Robot | Vài người | 6 / 2 | 817,800 |
| Ngành Hóa học và Vật liệu | Vài người | 3 / 1 | 817,800 |
| Ngành Sinh học ứng dụng | Vài người | 5 / 0 | 817,800 |
| Chương trình Đồng sáng tạo xã hội bền vững | |||
| Chương trình Đồng sáng tạo xã hội bền vững | Vài người | 817,800 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu xác nhận nộp hồ sơ và dữ liệu ảnh, bản sao thẻ cư trú (người sống ở nước ngoài nộp bản sao hộ chiếu), bản sao phiếu dự thi hoặc giấy xác nhận kết quả Kỳ thi du học Nhật Bản, giấy chứng nhận hoàn thành (dự kiến hoàn thành) chương trình học và bảng điểm, bản lý do nộp hồ sơ (viết tay bằng tiếng Nhật khoảng 1.000 chữ), giấy chứng nhận điểm TOEIC L&R hoặc TOEFL iBT (thông báo tuyển sinh năm 2026)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 1,895 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). Người đi làm gồm người kinh doanh tự do, v.v. và người lao động hợp đồng không xác định thời hạn. Bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đi làm
- Có việc làm chính thức
- 841 · 44%
- Học lên cao học, v.v.
- 838 · 44%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Có Matsumoto International Exchange Hall làm nơi ở cho du học sinh
Cách đến trường
- Cơ sở Matsumoto
- Đi xe buýt khoảng 15 phút từ cửa Castle (cửa phía Đông) của ga JR Matsumoto (Shinshu Daigaku Mae / Daigaku Seimon) · Nhân văn · Kinh tế và Luật · Khoa học · Y · Chương trình Đồng sáng tạo xã hội bền vững
長野県松本市旭3-1-1 - Cơ sở Nagano (Giáo dục)
- Đi xe buýt khoảng 10-15 phút từ cửa Zenkoji của ga JR Nagano (Shindai Kyoikugakubu Mae) · Khoa Giáo dục
長野県長野市西長野6のロ - Cơ sở Nagano (Kỹ thuật)
- Cửa phía Đông của ga JR Nagano, đi bộ 20 phút · Khoa Kỹ thuật
長野県長野市若里4-17-1 - Cơ sở Ina
- Đi xe buýt khoảng 17 phút từ bến xe buýt Ina gần ga Inashi tuyến JR Iida (Daigaku Iriguchi) · Khoa Nông học
長野県上伊那郡南箕輪村8304 - Cơ sở Ueda
- Cửa Castle của ga Ueda (JR / Shinano Railway), đi bộ 20 phút · Khoa Khoa học và Công nghệ sợi
長野県上田市常田3-15-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: ROG · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons