← Xem trên bản đồ Đại học Shiseikan Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾

Đại học Shiseikan

至誠館大学

Yamaguchi, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 19 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 25/11 → thi ngày 5/12 · Tuyển chọn du học sinh tự túc, v.v. <Năm thứ 1, Đợt C>

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.296.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

2 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên677
Du học sinh468
Giảng viên38
Thành lập1967

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở chính HagiĐi taxi khoảng 7 phút từ ga Higashi-Hagi trên tuyến JR San'in Main Line (ngày thi có xe buýt đưa đón)0——
Cơ sở Tokyovà Tokyo Metro, ga Nakano, cửa Nam, đi bộ 6 phút60¥41,800¥79,500

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

山口県萩市椿東浦田5000

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1967. Có 677 sinh viên, trong đó có 468 du học sinh. Có 38 giảng viên, trong đó 3 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở chính Hagi, Cơ sở Tokyo); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 4
2000
Đại học Quốc tế Hagi (Khoa Thông tin quốc tế) được thành lập
2007
Đổi tên trường thành Đại học Phúc lợi Văn hóa Yamaguchi và thành lập Khoa Thiết kế cuộc sống
2014
Đổi tên trường thành "Đại học Shiseikan"
2020
Tên của Cơ sở chính Hagi và Cơ sở Tokyo được ghi trong quy chế nhà trường

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Shiseikan tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn du học sinh tự túc, v.v.

Tên chính thức: 私費外国人留学生等選抜

Người sống tại Nhật nộp hồ sơ, rồi thi tiếng Nhật và phỏng vấn. Có sáu đợt từ tháng 9 đến tháng 3.

Điều kiệnTiếng Nhật trình độ B2 · được miễn thi tiếng Nhật nếu đáp ứng một trong các điều kiện: EJU 230 điểm, JLPT N2 hoặc BJT 400 điểmĐịa điểm thiCơ sở Tokyo và Cơ sở chính Hagi · Đợt C và E còn có Sendai và FukuokaCác ngànhNgành Xã hội học hiện đại (học tại Hagi hoặc Tokyo)

Đang nhận hồ sơ · đến 25/11

Đợt B · thi tháng 11 (chỉ tại Tokyo)

  1. Nộp hồ sơ 16/10~28/10
  2. →
  3. Thi 7/11còn 1 ngày
  4. →
  5. Kết quả 17/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~1/12

Đợt C · thi tháng 12

  1. Nộp hồ sơ 13/11~25/11mở sau 7 ngày
  2. →
  3. Thi 5/12
  4. →
  5. Kết quả 15/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~8/1

Đợt D · thi tháng 1

  1. Nộp hồ sơ 18/12~13/1mở sau 42 ngày
  2. →
  3. Thi 23/1
  4. →
  5. Kết quả 2/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~16/2

Đợt E · thi tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày
  2. →
  3. Thi 13/2
  4. →
  5. Kết quả 24/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~10/3

Đợt F · thi tháng 3

  1. Nộp hồ sơ 15/2~25/2mở sau 101 ngày
  2. →
  3. Thi 6/3
  4. →
  5. Kết quả 12/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~23/3

Đợt A · thi tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 14/9~30/9
  2. →
  3. Thi 10/10
  4. →
  5. Kết quả 20/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~4/11

Tuyển chọn theo diện trường giới thiệu dành cho du học sinh tự túc, v.v.

Tên chính thức: 私費外国人留学生等学校推薦型選抜

Bạn được trường tiếng Nhật do trường đại học chỉ định giới thiệu và chỉ nộp hồ sơ vào trường này (đăng ký chuyên nguyện). Phỏng vấn trước được tiến hành vào dịp ngày hội trường mở.

Điều kiệnTiếng Nhật trình độ B2 do hiệu trưởng trường bạn đã học công nhận · tỷ lệ đi học từ 90% trở lênĐịa điểm thiThi tại trường đại học (xem chi tiết trong thông báo tuyển chọn theo diện trường giới thiệu)Các ngànhNgành Xã hội học hiện đại

Đang nhận hồ sơ · đến 25/11

Đợt C · nộp hồ sơ tháng 11

  1. Nộp hồ sơ 13/11~25/11mở sau 7 ngày

Đợt D · nộp hồ sơ tháng 12–1

  1. Nộp hồ sơ 18/12~13/1mở sau 42 ngày

Đợt E · nộp hồ sơ tháng 1–2

  1. Nộp hồ sơ 25/1~3/2mở sau 80 ngày

Đợt F · nộp hồ sơ tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 15/2~25/2mở sau 101 ngày

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Hồ sơ nộp phải đến nơi chậm nhất vào hạn chót nộp hồ sơ (gửi đến Cơ sở Tokyo). Hãy gửi sao cho hồ sơ đến trước hạn chót ít nhất 3 ngày
  2. Tình hình đi học tại trường hiện tại sẽ được kiểm tra; nếu vắng mặt hoặc đi muộn nhiều có thể bị bất lợi (nếu do bệnh, v.v. thì nộp giấy chẩn đoán)
  3. Nếu đến hạn chót làm thủ tục nhập học mà việc chuyển khoản các khoản nộp cho trường và nộp hồ sơ chưa hoàn tất thì sẽ không được nhập học, bất kể lý do nào. Không được trả góp
  4. Phí nhập học không được hoàn lại, bất kể lý do nào. Nếu từ chối nhập học từ ngày 1/4/2027 trở đi thì các khoản nộp cho trường hoàn toàn không được hoàn lại
  5. Người lưu trú trung và dài hạn có tư cách lưu trú khác "Du học" nên tư vấn trước với phòng tư vấn tuyển sinh Cơ sở Tokyo

至誠館大学 令和9(2027)年度 私費外国人留学生等選抜要項 · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,296,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥748,000
Lệ phí xét tuyển
¥30,000

Giống nhau ở Cơ sở chính Hagi và Cơ sở Tokyo. Không được trả góp. Có thể phát sinh thêm chi phí giáo trình và tài liệu giảng dạy khoảng 20.000 yên mỗi năm

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 1
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Xã hội học hiện đại
Ngành Xã hội học hiện đại1001,296,000sau khi giảm 1,056,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Đơn đăng ký nhập học (nhập qua web), giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm THPT ở quê nhà [bản gốc] (nếu bằng ngôn ngữ khác tiếng Nhật và tiếng Anh thì kèm bản dịch tiếng Nhật), giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp (hoàn thành), bảng điểm và giấy chứng nhận tình hình đi học của trường tiếng Nhật, v.v. [bản gốc], bản sao thẻ cư trú, bản sao sổ tiết kiệm, đơn đăng ký Chế độ học bổng hỗ trợ dành cho sinh viên nước ngoài và giấy cam kết chi trả chi phí, giấy chứng nhận thuế (không chịu thuế), v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
148 · Tất cả người tốt nghiệp (người có việc làm là nhân viên chính thức, v.v.)
Có việc làm chính thức
85 · 57%
Học lên cao học, v.v.
5 · 3%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Chế độ học bổng hỗ trợ dành cho sinh viên nước ngoài — khoảng một nửa số sinh viên mỗi năm học được miễn giảm học phí tối đa 40% (có xét lại liên tục). Ví dụ: năm đầu 1.056.000 yên
  • Người tham gia ngày hội trường mở (kể cả tham gia qua web) được giảm lệ phí xét tuyển (cần nhập mật khẩu khi đăng ký hồ sơ)

Hỗ trợ đời sống

Khuôn viên chính Hagi có 3 tòa ký túc xá sinh viên và 4 nhà ở sinh viên do trường chỉ định (không xác nhận được điều kiện vào ở của du học sinh trong tài liệu)

Cách đến trường

Cơ sở chính Hagi
Đi taxi khoảng 7 phút từ ga Higashi-Hagi trên tuyến JR San'in Main Line (ngày thi có xe buýt đưa đón) · Chuyên ngành Kinh doanh hiện đại, chuyên ngành Sức khỏe và Thể thao
山口県萩市椿東浦田5000
Cơ sở Tokyo
JR và Tokyo Metro, ga Nakano, cửa Nam, đi bộ 6 phút · Chuyên ngành Kinh doanh hiện đại
東京都中野区中野2丁目18-3

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.