Đại học Âm nhạc Showa
昭和音楽大学
còn 3 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 9/11 → thi ngày 21/11 · Tuyển chọn du học sinh đợt 1 và đợt 2 (Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật)
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Shin-Yurigaoka (Tòa nhà phía Nam và Tòa nhà phía Bắc) | Tuyến Odakyu, ga Shin-Yurigaoka, đi bộ 4 phút | 9 | ¥27,800 | ¥61,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1930. Có 1,388 sinh viên. Có 67 giảng viên.
Lịch sử · 5
- 1930
- Thành lập Viện Nghiên cứu Thanh nhạc Shimohachikawa Keisuke
- 1940
- Thành lập Trường Âm nhạc Tokyo Seisen
- 1969
- Thành lập Cao đẳng Âm nhạc Showa (thành phố Atsugi, tỉnh Kanagawa)
- 1984
- Thành lập Đại học Âm nhạc Showa (thành phố Atsugi, tỉnh Kanagawa)
- 2007
- Chuyển cơ sở (Shin-Yurigaoka, quận Asao, thành phố Kawasaki)
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Âm nhạc Showa tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển chọn du học sinh (hình thức trực tuyến)
Tên chính thức: 外国人留学生選抜(オンライン式)
Bạn dự thi trực tuyến mà không cần đến Nhật Bản. Nhất định phải liên hệ Phòng Tuyển sinh trước thời gian nộp hồ sơ. Nếu sống ngoài Nhật Bản, bạn chỉ có thể dự thi các đợt tháng 10 và tháng 12.
Đang nhận hồ sơ · đến 2/12
Tuyển chọn du học sinh (Khoa Âm nhạc · hình thức trực tiếp)
Tên chính thức: 外国人留学生選抜(音楽学部・対面式)
Bạn đến trường để thi thực hành chuyên ngành chính theo khóa, piano là môn phụ, v.v. và phỏng vấn. Đợt 1 và đợt 2 người sống ngoài Nhật Bản cũng có thể nộp hồ sơ.
Đang nhận hồ sơ · đến 2/12
Tháng 10 · cả trong và ngoài Nhật Bản
- Nộp hồ sơ 2/10~7/10
- →
- Thi 25/10
- →
- Kết quả 2/11
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
Tháng 12 · cả trong và ngoài Nhật Bản
- Nộp hồ sơ 27/11~2/12mở sau 21 ngày
- →
- Thi 19/12
- →
- Kết quả 12/1
- →
- Làm thủ tục ~22/1
Đầu tháng 2 · chỉ dành cho người sống tại Nhật Bản
- Nộp hồ sơ 7/1~13/1mở sau 62 ngày
- →
- Thi vòng 1 2/2
- →
- Thi vòng 2 3/2
- →
- Kết quả 12/2
- →
- Làm thủ tục ~22/2
Cuối tháng 2 · chỉ dành cho người sống tại Nhật Bản
- Nộp hồ sơ 5/2~9/2mở sau 91 ngày
- →
- Thi 20/2
- →
- Kết quả 2/3
- →
- Làm thủ tục ~9/3
Tuyển chọn du học sinh (Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật)
Tên chính thức: 外国人留学生選抜(芸術工学部)
Đây là Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật mới thành lập. Bạn đến trường để thuyết trình, phỏng vấn và thi học lực cơ bản môn Toán và tiếng Anh. Không có thi trực tuyến.
Đang nhận hồ sơ · đến 9/11
Tháng 11 và 12 · cả trong và ngoài Nhật Bản
Tháng 2 và 3 · chỉ dành cho người sống tại Nhật Bản
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Đợt 3 và đợt 4 chỉ dành cho người sống tại Nhật Bản (có tư cách lưu trú)
- Nếu muốn thi theo hình thức trực tuyến (Khoa Âm nhạc), nhất định phải liên hệ Phòng Tuyển sinh trước thời gian nộp hồ sơ của kỳ thi đó
- Giấy chứng nhận phải là bản gốc bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh. Với ngôn ngữ khác, cần có bản dịch được công chứng (không chấp nhận bản dịch của công ty dịch thuật hay trường Nhật ngữ). Hồ sơ phải gửi bằng thư bảo đảm đơn giản (kantan kakitome) và phải đến nơi trong thời hạn
- Hồ sơ, bản nhạc, phương tiện lưu trữ, v.v. đã nộp sẽ không được trả lại. Nếu làm thủ tục từ chối nhập học chậm nhất lúc 12 giờ ngày 31/3/2027 thì được hoàn lại mọi khoản trừ phí nhập học
昭和音楽大学 2027年度 学生募集要項 外国人留学生(音楽学部・音楽科・音楽専攻科・研究生・大学院) · 昭和音楽大学 2027年度 芸術工学部 芸術工学科 入学者選抜要項 · đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,700,000 ~ ¥2,270,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥950,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Khoa Âm nhạc: phí nhập học 200.000 yên, học phí 1.420.000 yên, phí cơ sở vật chất 650.000 yên; Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật: 1.700.000 yên. Ngoài ra, hội phí sinh viên và hội phí Dorei-kai (tổng cộng 55.500 yên) được trường thu hộ. Có thể đóng làm 2 đợt. Lệ phí xét tuyển: Khoa Âm nhạc 38.000 yên, Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật 35.000 yên
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 3
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| Khoa Âm nhạc | |||
| Ngành Biểu diễn Nghệ thuật Âm nhạc | Vài người | 2,270,000 | |
| Ngành Quản lý Nghệ thuật Âm nhạc | Vài người | 2,270,000 | |
| Khoa Nghệ thuật – Kỹ thuật | |||
| Ngành Nghệ thuật và Kỹ thuật | 20 | 1,700,000 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn đăng ký dự thi · phiếu lý lịch · phiếu danh mục bài thi (dành cho người có thi thực hành) · bản trình bày lý do muốn nhập học và báo cáo hoạt động · bài luận du học sinh · giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) · bảng điểm học tập · kết quả JLPT và EJU (nếu có) · bản sao hộ chiếu · bản sao thẻ lưu trú (dành cho người sống tại Nhật Bản), v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 230 · Sinh viên tốt nghiệp Khoa Âm nhạc. Người đi làm gồm nhân viên chính thức, người kinh doanh tự do, v.v.; người học tiếp gồm cả bậc sau đại học, các khóa riêng, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 98 · 43%
- Học lên cao học, v.v.
- 42 · 18%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng cho du học sinh [cấp không hoàn lại] — giảm 200.000 yên cho người có thành tích và nhân cách xuất sắc nhưng gặp khó khăn trong việc chi trả học phí vì lý do kinh tế (một vài người, đăng ký khi nộp hồ sơ)
- Chế độ sinh viên học bổng đặc biệt [cấp không hoàn lại] — giảm từ 300.000 đến 1.500.000 yên tùy theo kết quả thi tuyển sinh (Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật là từ 200.000 đến 1.000.000 yên)
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá nữ và ký túc xá nam sẽ đóng cửa vào cuối tháng 3/2027; từ khóa nhập học năm học 2026 trở đi không tuyển sinh viên vào ở, thay vào đó trường giới thiệu ký túc xá liên kết với trường
Cách đến trường
- Cơ sở Shin-Yurigaoka (Tòa nhà phía Nam và Tòa nhà phía Bắc)
- Tuyến Odakyu, ga Shin-Yurigaoka, đi bộ 4 phút · Khoa Âm nhạc, Khoa Nghệ thuật và Kỹ thuật (thi tại Tòa nhà phía Nam)
神奈川県川崎市麻生区上麻生1-11-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.