← Xem trên bản đồ 宝塚大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾

宝塚大学

宝塚大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 8/11/2026

còn 1 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 9/11 → thi ngày 22/11 · 学校推薦型選抜[公募]

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 220 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.700.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Không có ký túc xá của trường
EJU từ 220 điểm
4 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên942
Du học sinh208
Giảng viên54
Thành lập1987
Bản đồ 宝塚大学Xem trên bản đồ

東京都新宿区西新宿7丁目11番1号

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1987. Có 942 sinh viên, trong đó có 208 du học sinh. Có 54 giảng viên. Có 2 cơ sở (東京 新宿キャンパス, 大阪 梅田キャンパス); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 6
1967
関西女子学園短期大学デザイン美術科を開設(大阪箕面キャンパス)
1987
宝塚造形芸術大学造形学部美術学科及び産業デザイン学科を開設(宝塚キャンパス)
2007
宝塚造形芸術大学東京メディア・コンテンツ学部を開設(東京新宿キャンパス)
2010
宝塚造形芸術大学を宝塚大学に名称変更・看護学部看護学科を開設(大阪梅田キャンパス)
2015
東京メディア・コンテンツ学部を東京メディア芸術学部メディア芸術学科に名称変更
2016
造形芸術学部の学生募集を停止

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

宝塚大学 tuyển du học sinh qua 5 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

留学生選抜

Tên chính thức: 留学生選抜

留学生向けの専用枠(定員20名)。書類審査のあと、東京新宿キャンパスで面接・作文を受けます。

Điều kiệnJLPT N2(総合112点以上)またはN1、またはEJU日本語220点以上(読解・聴解・聴読解)· 参加証明書が必要Địa điểm thi東京新宿キャンパス(1次は書類のみ)Các ngànhメディア芸術学科

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

1期・出願9月

  1. Nộp hồ sơ 1/9~7/9
  2. →
  3. Thi 11/10
  4. →
  5. Kết quả 2/11
  6. →
  7. Làm thủ tục ~18/11còn 10 ngày

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

2期・出願10〜11月

  1. Nộp hồ sơ 27/10~2/11
  2. →
  3. Thi 6/12còn 28 ngày
  4. →
  5. Kết quả 14/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~6/1

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

学校推薦型選抜[公募]

Tên chính thức: 学校推薦型選抜[公募]

日本の高校・中等教育学校を2027年3月末に卒業見込みで、学校長の推薦を受けられる人向け。専願です。

Điều kiệnJLPT N2(総合112点以上)またはN1、またはEJU日本語220点以上 · 学校長推薦書Địa điểm thi東京新宿キャンパスCác ngànhメディア芸術学科

Đang nhận hồ sơ · đến 9/11

11月試験

  1. Nộp hồ sơ 2/11~9/11còn 1 ngày
  2. →
  3. Thi 22/11
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/12

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

一般選抜

Tên chính thức: 一般選抜

学力試験と鉛筆デッサンで選考します。成績上位者は入試特待生の対象です。

Điều kiệnJLPT N1、またはEJU日本語260点以上(読解・聴解・聴読解)Địa điểm thi東京新宿キャンパスCác ngànhメディア芸術学科

Nhận hồ sơ từ 5/1 · còn 58 ngày

1期・2月試験

  1. Nộp hồ sơ 5/1~12/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Thi 2/2
  4. →
  5. Kết quả 12/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/2

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

2期・3月試験

  1. Nộp hồ sơ 18/2~24/2mở sau 102 ngày
  2. →
  3. Thi 4/3
  4. →
  5. Kết quả 5/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/3

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

大学入学共通テスト利用型選抜

Tên chính thức: 大学入学共通テスト利用型選抜

本学独自の試験はなく、共通テストの成績で選考します(定員5名)。

Điều kiệnJLPT N2(総合112点以上)またはN1、またはEJU日本語220点以上 · 令和9年度共通テスト成績Địa điểm thi書類審査(本学での試験なし)Các ngànhメディア芸術学科

Nhận hồ sơ từ 5/1 · còn 58 ngày

1月出願

  1. Nộp hồ sơ 5/1~20/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Kết quả 12/2
  4. →
  5. Làm thủ tục ~25/2

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

社会人選抜・3年次編入選抜

Tên chính thức: 社会人選抜・3年次編入選抜

22歳以上で日本での就労経験がある人(社会人選抜)、または大学・短大・専門学校などの課程を修了した人(3年次編入)向けです。

Điều kiệnJLPT N2(総合112点以上)またはN1、またはEJU日本語220点以上Địa điểm thi東京新宿キャンパスCác ngànhメディア芸術学科

Nhận hồ sơ từ 5/1 · còn 58 ngày

社会人選抜

  1. Nộp hồ sơ 5/1~12/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Thi 2/2
  4. →
  5. Kết quả 12/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/2

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

3年次編入選抜

  1. Nộp hồ sơ 5/1~12/1mở sau 58 ngày
  2. →
  3. Thi 2/2
  4. →
  5. Kết quả 12/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~25/2

入学手続時に前期納付金950,000円を手続締切日までに納入。後期納付金750,000円は10月に納入(2年次以降は年1,500,000円・4月一括または4月・10月の2回分納)

Kỳ thi được công nhận · 日本語能力試験は2024年12月以降、日本留学試験は2024年11月以降に実施されたもの

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 留学生選抜の出願には、オープンキャンパスまたは一部の学外進学相談会で発行する「参加証明書」(2026年4月以降に交付)が必要。要項記載のオープンキャンパス開催日は6/7・7/26・8/8・8/23。紛失した場合の再発行や、開催日以降の引換はできない
  2. 総合型選抜・総合型選抜[情報基礎力]の出願資格は「日本国籍を有する者、または外国籍で日本国の永住許可(特別永住含む)を得ている者」。永住許可のない留学生は出願できない
  3. スカラシップチャレンジ制度の対象は、日本国籍・特別永住者、または入管法別表第二の在留資格(永住者・定住者・日本人の配偶者等)を持つ者
  4. JLPT・EJUの合否発表待ちで受験票のまま出願することはできない。出願時に指定の証明書(認定結果・成績確認書)が提出できる者のみ
  5. 海外から出願する場合は締切日必着(消印有効ではない)。住民票・在留カードの代わりにパスポートのコピー(顔写真・VISAページ)を提出
  6. 2026年4月以降に日本国内の日本語学校に在籍している場合は、出席証明書・成績証明書を提出。発行できないときは公印のある理由書(書式自由)
  7. 2次審査の詳細(集合時刻等)は1次審査合格者にのみ合格発表画面で通知
  8. 3年次編入選抜は、認定される単位数が少ない場合は2年間で卒業できない可能性がある(認定単位は入学前に確認できない)
  9. 看護学部(大阪梅田キャンパス)に留学生専用の選抜は見当たらない。学校教育法施行規則第150条で出願しようとする私費留学生は、JLPT N1以上の認定が必要
  10. 入学手続後に辞退する場合は、2027年3月31日16:30までに入学辞退届を提出すれば入学金を除く学費納付金を返金(2〜3ヵ月)。入学金は返金されない

宝塚大学 2027年度 学生募集要項(東京メディア芸術学部) · đã xác nhận 2026-11-08

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,700,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥950,000
Lệ phí xét tuyển
¥40,000

東京メディア芸術学部の初年度納付金は1,700,000円(入学金200,000円を含む)。検定料は留学生選抜40,000円(ほかに振込事務手数料1,000円)、一般選抜35,000円、共通テスト利用型5,000円。入学後に後援会費40,000円・施設拡充費寄付金(任意・一口10,000円)。看護学部の初年度は1,900,000円

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 2
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
東京メディア芸術学部
メディア芸術学科20¥1,700,000
看護学部
看護学科¥1,900,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

入学志願書、志望理由書(1,000字程度)、参加証明書のコピー、大学入学資格に関する証明書、履歴書、作品説明書(自己制作作品)、日本語能力に関する証明書(JLPTまたはEJU)、在留カードのコピー、住民票の写し、パスポートのコピー(海外在住者)、日本語学校の出席証明書・成績証明書(在籍者) など

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
222 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
Có việc làm chính thức
133 · 60%
Học lên cao học, v.v.
8 · 4%

留学生のみの就職実績は公式資料で見つからない。卒業後も就職活動を続けたい留学生は、必要書類をそろえれば在留資格「特定活動」への変更申請が可能(大学の推薦状は一定要件を満たした留学生のみ)

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • 入試特待生制度 — 一般選抜1期の成績上位者(Ⅰ:1位・90万円減額・1名以内/Ⅱ:2〜3位・45万円減額・2名以内)、減免期間4年間(毎年継続審査)。追加の出願手続き不要
  • 学部特待生制度 — 2〜4年次の学業成績・人物ともに優れた者(Ⅰ:90万円・1名以内/Ⅱ:45万円・2名以内)、採用年度1年間。大学が選出するため申し込み不要
  • 宝塚大学給付奨学金(一般奨学生制度)— 2〜4年次で学業成績・人物ともに優れ経済的支援を必要とする者に20万円給付、各キャンパス合わせて約50名・1年間(再出願可)。募集時期は6月
  • 創作研究活動支援制度 — 作品制作・研究発表で顕著な成績を収めた者(A:優秀賞10万円・奨励賞5万円)、今年度の創作・研究活動計画への支援(B:1組最大10万円)。募集時期は4月

Hỗ trợ đời sống

大学直営の学生寮はない。新宿キャンパス学務課が近隣のワンルームマンション・アパート・学生会館を仲介する業者を紹介

Cách đến trường

東京 新宿キャンパス
JR 新宿駅(西口), đi bộ 5 phút · 東京メディア芸術学部・大学院
東京都新宿区西新宿7丁目11番1号
大阪 梅田キャンパス
阪急 大阪梅田駅(茶屋町口), đi bộ 5 phút · 看護学部・助産学専攻科(法人本部)
大阪府大阪市北区芝田1丁目13番16号

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.