← Xem trên bản đồ Đại học Mỹ thuật Tama Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Mỹ thuật Tama

Đại học Mỹ thuật Tama

多摩美術大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 10/11 → thi ngày 17/12 · Tuyển sinh du học sinh

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 220 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.945.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 220 điểm
1 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên4.796
Du học sinh635
Giảng viên185
Thành lập1935

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở HachiojiGa Hashimoto (tuyến JR Yokohama / tuyến Keio Sagamihara) · đi xe buýt khoảng 8 phút từ cửa ra phía Bắc0——
Campus KaminogeGa Kaminoge, tuyến Tokyu Oimachi, đi bộ 3 phút10¥64,000¥82,000

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都八王子市鑓水2-1723

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1935. Có 4,796 sinh viên, trong đó có 635 du học sinh. Có 185 giảng viên, trong đó 13 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Hachioji, Campus Kaminoge); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1935
Thành lập Trường Mỹ thuật Hoàng gia Tama tại Kaminoge, quận Setagaya, Tokyo
1950
Thành lập Cao đẳng Mỹ thuật Tama và nối lại việc giảng dạy tại cơ sở Kaminoge
1953
Thành lập Đại học Mỹ thuật Tama (các ngành Hội họa, Điêu khắc và Thiết kế)
1971
Bắt đầu chuyển Khoa Mỹ thuật sang cơ sở Hachioji
2014
Thành lập Ngành Thiết kế Tổng hợp và Ngành Thiết kế Sân khấu và Múa tại Campus Kaminoge

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Mỹ thuật Tama tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển sinh du học sinh

Tên chính thức: 外国人留学生選抜

Vào tháng 12, bạn dự thi tại trường: luận văn ngắn bằng tiếng Nhật, bài thi chuyên môn theo từng ngành (vẽ phác họa, sơn dầu, tạo hình khối, v.v.) và phỏng vấn. Tùy ngành, bạn cần nộp tác phẩm hoặc portfolio. Không có kỳ thi trực tuyến hay thi ở ngoài Nhật Bản.

Điều kiệnJLPT N2 hoặc EJU môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên + bài thi chuyên môn và tác phẩm (portfolio) theo từng ngànhĐịa điểm thiCampus tại Nhật Bản (Hachioji · Thiết kế Tổng hợp và Thiết kế Sân khấu và Múa tại Kaminoge)Các ngànhKhoa Mỹ thuật: toàn bộ 15 ngành, chuyên ngành và khóa (mỗi nơi một vài suất)

Đang nhận hồ sơ · đến 10/11

  1. Nộp hồ sơ 1/11~10/11còn 4 ngày
  2. →
  3. Thi vòng 1 17/12
  4. →
  5. Thi vòng 2 18/12
  6. →
  7. Kết quả 24/12
  8. →
  9. Làm thủ tục ~12/1

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Không được nộp hồ sơ vào nhiều ngành, chuyên ngành hoặc khóa. Sau khi đóng lệ phí xét tuyển, không thể thay đổi hay hủy loại hình thi tuyển hoặc chuyên ngành
  2. Nếu không thể nộp bài nộp (tác phẩm, portfolio) trong thời hạn chỉ định thì bị loại. Các vật phẩm nộp khi đăng ký không được trả lại
  3. Bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp phải được cấp từ tháng 4/2026 trở đi. Người tốt nghiệp trung học phổ thông tại Trung Quốc chỉ được chấp nhận báo cáo xác minh bản tiếng Anh của CHSI
  4. Nếu từ tháng 2/2027 trở đi, Giấy chứng nhận tư cách lưu trú hoặc tư cách lưu trú "Du học" không được cấp, việc nhập học sẽ tự động bị hủy. Nếu tỷ lệ đi học ở trường Nhật ngữ thấp đáng kể, việc cấp có thể không được chấp thuận
  5. Hồ sơ nộp và lệ phí xét tuyển (50.000 yên) một khi đã nhận sẽ không được trả lại hay hoàn lại với bất kỳ lý do nào

多摩美術大学 2027年度 外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,945,000 ~ ¥2,059,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥1,102,500
Lệ phí xét tuyển
¥50,000

Vì học phí năm học 2027 chưa được quyết định nên đây là học phí năm học 2026 (tổng chi phí năm thứ nhất gồm phí nhập học, học phí 1.247.000 yên, phí cơ sở vật chất, phí duy trì, phí thực tập và các chi phí khác). Có thể đóng làm hai lần: khi nhập học và vào tháng 9

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 15
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Mỹ thuật, Ngành Hội họa
Chuyên ngành Hội họa Nhật BảnVài người20 / 22,044,000
Chuyên ngành Sơn dầuVài người53 / 21,960,000
Chuyên ngành Nghệ thuật in và Truyền thông in (dự kiến đổi tên từ năm học 2027)Vài người30 / 122,006,500
Khoa Mỹ thuật
Khoa Điêu khắcVài người27 / 22,059,000
Ngành Thủ công mỹ nghệVài người60 / 101,995,000
Ngành Thiết kế Đồ họaVài người113 / 91,945,000
Khoa Mỹ thuật, Ngành Thiết kế Sản xuất
Chuyên ngành Thiết kế Sản phẩmVài người39 / 52,005,000
Chuyên ngành Thiết kế Dệt mayVài người33 / 31,995,000
Khoa Mỹ thuật
Ngành Kiến trúc và Thiết kế môi trườngVài người50 / 41,985,000
Khoa Mỹ thuật, Ngành Thiết kế Thông tin
Khóa Nghệ thuật Truyền thôngVài người56 / 71,945,000
Chuyên ngành Thiết kế thông tinVài người35 / 121,945,000
Khoa Mỹ thuật
Ngành Nghệ thuậtVài người21 / 31,957,000
Ngành Thiết kế Tổng hợpVài người51 / 111,975,000
Khoa Mỹ thuật, Ngành Thiết kế Sân khấu và Múa
Khóa Sân khấu và MúaVài người7 / 41,995,000
Khóa Thiết kế Mỹ thuật Sân khấuVài người23 / 41,995,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.

Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu đăng ký, sơ yếu lý lịch và thư trình bày lý do đăng ký (theo mẫu chỉ định), bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trung học phổ thông, bản sao phiếu báo điểm EJU hoặc kết quả chứng nhận JLPT, tác phẩm hoặc portfolio tùy theo ngành

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,192 · Bao gồm cả người hoàn thành cao học. Người đi làm gồm nhân viên chính thức, người kinh doanh tự do v.v.
Có việc làm chính thức
690 · 58%
Học lên cao học, v.v.
119 · 10%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Tất cả học bổng riêng của trường đều là học bổng không hoàn lại (chi tiết xem trên trang web của trường)

Cách đến trường

Cơ sở Hachioji
Ga Hashimoto (tuyến JR Yokohama / tuyến Keio Sagamihara) · đi xe buýt khoảng 8 phút từ cửa ra phía Bắc · Hội họa, Điêu khắc, Thủ công, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Sản xuất, Kiến trúc và Thiết kế Môi trường, Thiết kế Thông tin, Nghệ thuật học
東京都八王子市鑓水2-1723
Campus Kaminoge
Ga Kaminoge, tuyến Tokyu Oimachi, đi bộ 3 phút · Thiết kế Tổng hợp · Thiết kế Sân khấu và Múa
東京都世田谷区上野毛3-15-34

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Wiiii · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons