Đại học Mỹ thuật Tama
多摩美術大学
còn 4 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 10/11 → thi ngày 17/12 · Tuyển sinh du học sinh
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 220 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.945.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Hachioji | Ga Hashimoto (tuyến JR Yokohama / tuyến Keio Sagamihara) · đi xe buýt khoảng 8 phút từ cửa ra phía Bắc | 0 | — | — |
| Campus Kaminoge | Ga Kaminoge, tuyến Tokyu Oimachi, đi bộ 3 phút | 10 | ¥64,000 | ¥82,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1935. Có 4,796 sinh viên, trong đó có 635 du học sinh. Có 185 giảng viên, trong đó 13 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Hachioji, Campus Kaminoge); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1935
- Thành lập Trường Mỹ thuật Hoàng gia Tama tại Kaminoge, quận Setagaya, Tokyo
- 1950
- Thành lập Cao đẳng Mỹ thuật Tama và nối lại việc giảng dạy tại cơ sở Kaminoge
- 1953
- Thành lập Đại học Mỹ thuật Tama (các ngành Hội họa, Điêu khắc và Thiết kế)
- 1971
- Bắt đầu chuyển Khoa Mỹ thuật sang cơ sở Hachioji
- 2014
- Thành lập Ngành Thiết kế Tổng hợp và Ngành Thiết kế Sân khấu và Múa tại Campus Kaminoge
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Mỹ thuật Tama tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh du học sinh
Tên chính thức: 外国人留学生選抜
Vào tháng 12, bạn dự thi tại trường: luận văn ngắn bằng tiếng Nhật, bài thi chuyên môn theo từng ngành (vẽ phác họa, sơn dầu, tạo hình khối, v.v.) và phỏng vấn. Tùy ngành, bạn cần nộp tác phẩm hoặc portfolio. Không có kỳ thi trực tuyến hay thi ở ngoài Nhật Bản.
Đang nhận hồ sơ · đến 10/11
- Nộp hồ sơ 1/11~10/11còn 4 ngày
- →
- Thi vòng 1 17/12
- →
- Thi vòng 2 18/12
- →
- Kết quả 24/12
- →
- Làm thủ tục ~12/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Không được nộp hồ sơ vào nhiều ngành, chuyên ngành hoặc khóa. Sau khi đóng lệ phí xét tuyển, không thể thay đổi hay hủy loại hình thi tuyển hoặc chuyên ngành
- Nếu không thể nộp bài nộp (tác phẩm, portfolio) trong thời hạn chỉ định thì bị loại. Các vật phẩm nộp khi đăng ký không được trả lại
- Bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp phải được cấp từ tháng 4/2026 trở đi. Người tốt nghiệp trung học phổ thông tại Trung Quốc chỉ được chấp nhận báo cáo xác minh bản tiếng Anh của CHSI
- Nếu từ tháng 2/2027 trở đi, Giấy chứng nhận tư cách lưu trú hoặc tư cách lưu trú "Du học" không được cấp, việc nhập học sẽ tự động bị hủy. Nếu tỷ lệ đi học ở trường Nhật ngữ thấp đáng kể, việc cấp có thể không được chấp thuận
- Hồ sơ nộp và lệ phí xét tuyển (50.000 yên) một khi đã nhận sẽ không được trả lại hay hoàn lại với bất kỳ lý do nào
多摩美術大学 2027年度 外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,945,000 ~ ¥2,059,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥1,102,500
- Lệ phí xét tuyển
- ¥50,000
Vì học phí năm học 2027 chưa được quyết định nên đây là học phí năm học 2026 (tổng chi phí năm thứ nhất gồm phí nhập học, học phí 1.247.000 yên, phí cơ sở vật chất, phí duy trì, phí thực tập và các chi phí khác). Có thể đóng làm hai lần: khi nhập học và vào tháng 9
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 15
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Mỹ thuật, Ngành Hội họa | |||
| Chuyên ngành Hội họa Nhật Bản | Vài người | 20 / 2 | 2,044,000 |
| Chuyên ngành Sơn dầu | Vài người | 53 / 2 | 1,960,000 |
| Chuyên ngành Nghệ thuật in và Truyền thông in (dự kiến đổi tên từ năm học 2027) | Vài người | 30 / 12 | 2,006,500 |
| Khoa Mỹ thuật | |||
| Khoa Điêu khắc | Vài người | 27 / 2 | 2,059,000 |
| Ngành Thủ công mỹ nghệ | Vài người | 60 / 10 | 1,995,000 |
| Ngành Thiết kế Đồ họa | Vài người | 113 / 9 | 1,945,000 |
| Khoa Mỹ thuật, Ngành Thiết kế Sản xuất | |||
| Chuyên ngành Thiết kế Sản phẩm | Vài người | 39 / 5 | 2,005,000 |
| Chuyên ngành Thiết kế Dệt may | Vài người | 33 / 3 | 1,995,000 |
| Khoa Mỹ thuật | |||
| Ngành Kiến trúc và Thiết kế môi trường | Vài người | 50 / 4 | 1,985,000 |
| Khoa Mỹ thuật, Ngành Thiết kế Thông tin | |||
| Khóa Nghệ thuật Truyền thông | Vài người | 56 / 7 | 1,945,000 |
| Chuyên ngành Thiết kế thông tin | Vài người | 35 / 12 | 1,945,000 |
| Khoa Mỹ thuật | |||
| Ngành Nghệ thuật | Vài người | 21 / 3 | 1,957,000 |
| Ngành Thiết kế Tổng hợp | Vài người | 51 / 11 | 1,975,000 |
| Khoa Mỹ thuật, Ngành Thiết kế Sân khấu và Múa | |||
| Khóa Sân khấu và Múa | Vài người | 7 / 4 | 1,995,000 |
| Khóa Thiết kế Mỹ thuật Sân khấu | Vài người | 23 / 4 | 1,995,000 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2026.
Nhập học năm 2026 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu đăng ký, sơ yếu lý lịch và thư trình bày lý do đăng ký (theo mẫu chỉ định), bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, bảng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trung học phổ thông, bản sao phiếu báo điểm EJU hoặc kết quả chứng nhận JLPT, tác phẩm hoặc portfolio tùy theo ngành
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 1,192 · Bao gồm cả người hoàn thành cao học. Người đi làm gồm nhân viên chính thức, người kinh doanh tự do v.v.
- Có việc làm chính thức
- 690 · 58%
- Học lên cao học, v.v.
- 119 · 10%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Tất cả học bổng riêng của trường đều là học bổng không hoàn lại (chi tiết xem trên trang web của trường)
Cách đến trường
- Cơ sở Hachioji
- Ga Hashimoto (tuyến JR Yokohama / tuyến Keio Sagamihara) · đi xe buýt khoảng 8 phút từ cửa ra phía Bắc · Hội họa, Điêu khắc, Thủ công, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Sản xuất, Kiến trúc và Thiết kế Môi trường, Thiết kế Thông tin, Nghệ thuật học
東京都八王子市鑓水2-1723 - Campus Kaminoge
- Ga Kaminoge, tuyến Tokyu Oimachi, đi bộ 3 phút · Thiết kế Tổng hợp · Thiết kế Sân khấu và Múa
東京都世田谷区上野毛3-15-34
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Wiiii · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons