Đại học Thành phố Tokyo
東京都市大学
Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 340 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.562.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Setagaya | 7 | ¥63,500 | ¥78,400 | |
| Cơ sở Yokohama | 4 | ¥75,000 | ¥81,000 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1929. Có 8,636 sinh viên, trong đó có 205 du học sinh. Có 308 giảng viên, trong đó 27 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Setagaya, Cơ sở Yokohama); cơ sở theo học tùy theo khoa.
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Thành phố Tokyo tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển đặc biệt dành cho du học sinh
Tên chính thức: 外国人留学生特別入試
Bạn sống tại Nhật, nộp hồ sơ bằng điểm EJU và các giấy tờ, rồi phỏng vấn tại cơ sở Setagaya. Bạn chỉ được chọn một ngành.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ 6/10~13/10
- →
- Thi 5/12còn 29 ngày
- →
- Kết quả 15/12
- →
- Làm thủ tục ~7/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Bắt buộc có EJU Tiếng Nhật từ 340 điểm trở lên (thang 400 điểm) trong kỳ thi tháng 11/2025 hoặc tháng 6/2026. Đồng thời phải đã dự thi các môn do khoa chỉ định
- Về nguyên tắc, phải đang cư trú tại Nhật Bản vào thời điểm nộp hồ sơ
- Trong kỳ thi này chỉ được nộp hồ sơ vào một chương trình hoặc một ngành. Không được nộp trùng với kỳ thi khác tổ chức cùng ngày thi
- Tổng thời gian học chương trình tương đương THCS và THPT tại trường theo hệ thống giáo dục nước ngoài ở Nhật phải từ 2 năm trở xuống, và trường THPT đã tốt nghiệp phải nằm ở nước ngoài
- Hạn chót làm thủ tục nhập học là ngày 7/1/2027 và không được gia hạn thời hạn nộp tiền
· đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,562,000 ~ ¥1,862,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥911,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Số tiền chuyển khoản trong năm đầu của sinh viên nhập học năm học 2027 (dự kiến) (gồm phí nhập học, học phí, hội phí hội hỗ trợ và khoản đóng theo đợt của hội phí trọn đời hội cựu sinh viên). Du học sinh tự túc có chế độ giảm 30% học phí và miễn hội phí hội hỗ trợ; số tiền sau giảm được tính theo chế độ này
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 18
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật | |||
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Vài người | 1 / 0 | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí | Vài người | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 | |
| Ngành Kỹ thuật điện - điện tử - viễn thông | Vài người | 1 / 0 | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 |
| Ngành Kỹ thuật y sinh | Vài người | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 | |
| Ngành Hóa học Ứng dụng | Vài người | 2 / 1 | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 |
| Ngành Kỹ thuật an toàn hạt nhân | Vài người | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 | |
| Ngành Khoa học tự nhiên | Vài người | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 | |
| Khoa Kiến trúc và Thiết kế đô thị | |||
| Ngành Kiến trúc | Vài người | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 | |
| Ngành Kỹ thuật đô thị | Vài người | 1 / 0 | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 |
| Khoa Tin học | |||
| Ngành Khoa học Thông tin | Vài người | 2 / 1 | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 |
| Ngành Tin học thông minh | Vài người | 1 / 0 | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 |
| Chương trình Kỹ thuật thiết kế sáng tạo | |||
| Chương trình Kỹ thuật thiết kế sáng tạo | Vài người | 1,862,000sau khi giảm 1,331,400 | |
| Khoa Môi trường học | |||
| Ngành Kiến tạo môi trường | Vài người | 1,664,000sau khi giảm 1,192,800 | |
| Ngành Hệ thống quản lý môi trường | Vài người | 1,664,000sau khi giảm 1,192,800 | |
| Khoa Truyền thông và Thông tin | |||
| Ngành Truyền thông xã hội | Vài người | 1,664,000sau khi giảm 1,192,800 | |
| Ngành Hệ thống thông tin | Vài người | 1,664,000sau khi giảm 1,192,800 | |
| Khoa Thiết kế và Khoa học dữ liệu | |||
| Ngành Thiết kế và Khoa học dữ liệu | Vài người | 1,664,000sau khi giảm 1,192,800 | |
| Khoa Đời sống đô thị | |||
| Ngành Đời sống đô thị | Vài người | 1,562,000sau khi giảm 1,121,400 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Bản trình bày lý do nguyện vọng, giấy chứng nhận liên quan đến thành tích học tập, v.v., điểm Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU), v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 2,116 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 1,490 · 70%
- Học lên cao học, v.v.
- 532 · 25%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Chế độ giảm học phí cho du học sinh tự túc — người có (hoặc dự kiến có) tư cách lưu trú "Du học" được giảm 30% học phí (còn 70% mức quy định), đồng thời được miễn hội phí hội hỗ trợ 50.000 yên
- Chế độ sinh viên học bổng đặc biệt — du học sinh tự túc có thành tích cao trong từng khoa và chương trình của Kỳ thi tuyển đặc biệt dành cho du học sinh, về nguyên tắc được miễn toàn bộ học phí trong 4 năm kể từ năm thứ 1 (kết quả năm học 2026: Khoa Khoa học và Kỹ thuật 1 người, Khoa Tin học 1 người)
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá quốc tế của Đại học Thành phố Tokyo (mở tháng 4/2019 · du học sinh và sinh viên Nhật sống chung · cách cơ sở Setagaya 3 phút đi bộ · có sẵn nội thất)
Cách đến trường
- Cơ sở Setagaya
- · Khoa học và Kỹ thuật · Kiến trúc và Thiết kế đô thị · Tin học · Đời sống đô thị · Chương trình Kỹ thuật thiết kế sáng tạo
東京都世田谷区玉堤1-28-1 - Cơ sở Yokohama
- · Môi trường học, Truyền thông và Thông tin, Thiết kế, Khoa học dữ liệu
神奈川県横浜市都筑区牛久保西3-3-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: かなえゆうじん · CC0 · Wikimedia Commons